Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #18
40 câu45 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Theo thứ tự từ ngoài vào trong, màng não có ba màng (ba lớp) là:
- A.màng nhện, màng mềm, màng cứng
- B.màng cứng, màng nhện, màng mềm
- C.màng mềm, màng nhện, màng cứng
- D.màng cứng, màng mềm, màng nhện
Câu 2. (0,25 điểm)
Động mạch đi trong rãnh bên bán cầu đại não là:
- A.động mạch não trước
- B.động mạch não giữa
- C.động mạch não sau
- D.động mạch màng não giữa
Câu 3. (0,25 điểm)
Thần kinh tách từ bó sau đám rốì thần kinh cánh tay là:
- A.thần kinh quay, thần kinh nách
- B.thần kinh quay, thần kinh trụ
- C.thần kinh quay, thần kinh giữa
- D.thần kinh cơ bì, thần kinh trụ
Câu 4. (0,25 điểm)
Màng phổi có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
- A.lá thành và lá tạng liên tục nhau tại rốn phổi
- B.lá thành lách vào khe gian thùy phổi.
- C.lá tạng lách vào khe gian thùy phổi
- D.hai ổ màng phổi không thông nhau
Câu 5. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cuống phổi?
- A.Dây chằng phổi
- B.Tĩnh mạch phổi
- C.Động mạch phổi
- D.Động mạch phế quản
Câu 6. (0,25 điểm)
Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tiết niệu nhưng có vai trò trong hệ sinh dục:
- A.Mào tinh hoàn
- B.Niệu đạo
- C.Niệu quản
- D.Tuyến hành niệu đạo
Câu 7. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây KHÔNG THUỘC tai giữa:
- A.Hòm nhĩ
- B.Màng nhĩ
- C.Xương con
- D.Vòi tai
Câu 8. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây không có trong rốn phổi:
- A.Phế quản chính
- B.Động mạch phổi
- C.Phế nang
- D.Hạch bạch huyết
Câu 9. (0,25 điểm)
Dây chằng nào sau đây không phải là phương tiện cố định gan:
- A.Dây chằng liềm
- B.Dây chằng vành
- C.Dây chằng rộng
- D.Dây chằng tròn
Câu 10. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây có vai trò cầm máu sau sinh:
- A.Cơ vòng
- B.Cơ dọc
- C.Cơ rối
- D.Thanh mạc
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng:
- A.Buồng trứng chỉ có vai trò nội tiết
- B.Buồng trứng là tạng bị thành hóa
- C.Rốn buồng trứng nằm ở mặt ngoài
- D.Bạch huyết buồng trứng đổ vào vùng thắt lưng
Câu 12. (0,25 điểm)
Nhú tá lớn nằm ở phần nào của tá tràng:
- A.Phần trên
- B.Phần xuống
- C.Phần dưới
- D.Góc tá hông tràng
Câu 13. (0,25 điểm)
Động mạch dưới đòn thông nối với động mạch nào sau đây:
- A.Động mạch cảnh trong
- B.Động mạch cảnh ngoài
- C.Động mạch nách
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Nói về trung thất, chi tiết nào sau đây SAI:
- A.Nằm trong lồng ngực, giữa hai ổ màng phổi
- B.Phía trước là xương ức, sụn sườn, cơ ngang ngực
- C.Phía sau là mặt sau cột sông
- D.Phía trên là lỗ trên lồng ngực
Câu 15. (0,25 điểm)
“Dạng” là động tấc:
- A.Chuyển động về phía ra xa trục dọc giữa của cơ thể
- B.Chuyển động về phía trục dọc giữa của cơ thể
- C.Chuyển động về phía ra xa trục ngang của cơ thể
- D.Chuyển động về phía trục dọc giữa của cơ thể
Câu 16. (0,25 điểm)
VỊ trí của vùng cảm giác thân thể ở vỏ não là:
- A.Ở hai bên khe cựa
- B.Ở hồi thái dương ngang
- C.Ở nắp đỉnh của hồi sau trung tâm
- D.Ở hồi sau trung tâm
Câu 17. (0,25 điểm)
Động mạch nào sau đây vào não trở thành động mạch chính nuôi não bộ:
- A.Động mạch cảnh ngoài
- B.Động mạch cảnh trong
- C.Động mạch hàm
- D.Động mạch đốt sống
Câu 18. (0,25 điểm)
Thần kinh mông dưới thuộc đám rối thần kinh nào:
- A.Đám rối thần kinh cụt
- B.Đám rối thần kinh cùng
- C.Đám rối thần kinh cổ
- D.Đám rối thần kinh cánh tay
Câu 19. (0,25 điểm)
Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt ruột già và một non:
- A.Ruột già có dải cơ dọc
- B.Ruột già có túi thừa mạc nối
- C.Ruột già cố định trong khi một non di động
- D.Câu A, Bđúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Xương nào thuộc hàng dưới xương cổ tay:
- A.Xương thuyền
- B.Xương nguyệt
- C.Xương móc
- D.Xương tháp
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn câu SAI:
- A.Thanh quản là cơ quan phát âm
- B.Khí quản nằm trước thực quản đoạn cổ
- C.Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có 2 thùy
- D.Động mạch phổi đưa máu tươi (nhiều O-xy) lên phổi để cung cấp oxy cho tế bào phổi
Câu 22. (0,25 điểm)
Dạ dày có đặc điểm:
- A.Là phần phình to nhất của ông tiêu hóa
- B.Nằm trong ổ bụng, tầng trên mạc treo kết nàng ngang
- C.Lớp cơ có thêm tầng cơ chéo (ngoài tầng cơ dọc và cơ vòng)
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Gan có đặc điểm:
- A.Là một tạng có rất nhiều chức năng (tạo mật, chuyển hóa, giải độc, đông máu,...)
- B.Mặt trên tiếp xúc với cơ hoành nên được gọi là mặt hoành
- C.Được phúc mạc phủ hoàn toàn
- D.A và B đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Chất dinh dưỡng được hấp thu chủ yếu ở:
- A.Miệng
- B.Thực quản
- C.Dạ dày
- D.Ruột non
Câu 25. (0,25 điểm)
Tim có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:
- A.Nằm trong lồng ngực, sau xương ức nhưng có đỉnh hướng sang trái
- B.Mặt sau ứng với hai tâm nhĩ, liên quan với thực quản
- C.Mặt dưới, còn gọi là đáy tim, nằm đè lên cơ hoành
- D.Được cấu tạo bdi một loại cơ đặc biệt (chỉ có ở tim)
Câu 26. (0,25 điểm)
Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu về:
- A.Tâm nhĩ trái
- B.Tâm thất phải
- C.Tâm nhĩ phải
- D.Tâm thất trái
Câu 27. (0,25 điểm)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, cung cấp máu cho dạ dày, lách, gan là:
- A.Động mạch thân tạng
- B.Động mạch gan chung
- C.Động mạch vị trái
- D.Động mạch mạc treo hàng trên
Câu 28. (0,25 điểm)
Động mạch tử cung là nhánh của:
- A.Động mạch chậu trong
- B.Động mạch bàng quang dưới
- C.Động mạch chậu ngoài
- D.Động mạch trực tràng giữa
Câu 29. (0,25 điểm)
Động mạch tinh hoàn xuất phát từ:
- A.Động mạch chủ bụng
- B.Động mạch thận
- C.Động mạch chậu trong
- D.Động mạch chậu ngoài
Câu 30. (0,25 điểm)
Động mạch vị trái là nhánh của:
- A.Động mạch chủ bụng
- B.Động mạch thân tạng
- C.Động mạch lách
- D.Động mạch mạc treo tràng trên
Câu 31. (0,25 điểm)
Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên vòng động mạch ỏ mặt dưới não:
- A.Động mạch não sau
- B.Động mạch não giữa
- C.Động mạch não trước
- D.Động mạch thông sau
Câu 32. (0,25 điểm)
Đĩa gian đốt sống có đặc điểm:
- A.Nằm giữa hai đốt sống, từ phần thân đốt sông đến các mỏm gai, mỏm ngang
- B.Mặt trên lồi, mặt dưới phẳng
- C.Ở đoạn cổ dày hơn các đoạn khác
- D.Ở đoạn cổ dày hơn các đoạn khác
Câu 33. (0,25 điểm)
Bó mạch thần kinh gian sườn có đặc điểm:
- A.Nằm giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong
- B.Trong khoảng gian sườn, nằm gần xương sườn trên hơn xương sườn dưới
- C.Động mạch nằm giữa thần kỉnh và tĩnh mạch
- D.B và C
Câu 34. (0,25 điểm)
Cơ dựng sống gồm:
- A.Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai
- B.Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai
- C.Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai
- D.Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay
Câu 35. (0,25 điểm)
Ở đoạn 2/3 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi:
- A.Cân cơ chéo bụng ngoài
- B.Hai lá cân cơ chéo bụng trong và cân cơ chéo bụng ngoài
- C.Lá trước cân cơ chéo bụng trong và một phần cân cơ chéo bụng ngoài
- D.Cân cơ ngang bụng, cân cơ chéo bụng trong, cân cơ chéo bụng ngoài
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng:
- A.Phần lớn thành trước ống bẹn ở phía trong được tạo bởi cân cơ chéo bụng trong
- B.Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng
- C.Thành dưới ống bẹn được tạo bởi mạc ngang
- D.Tất cả dều sai
Câu 37. (0,25 điểm)
Ngách màng phổi là:
- A.Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành
- B.Phần màng phổi thành tại rốn phổi
- C.Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành
- D.Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi
Câu 38. (0,25 điểm)
Các động mạch và tĩnh mạch tim:
- A.Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
- B.Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
- C.Nằm trong khoang màng ngoài tim
- D.Nằm dưới lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim
Câu 39. (0,25 điểm)
Đáy tim:
- A.Tương ứng với hai tâm nhĩ
- B.Liên quan với thực quản
- C.Nằm đè lên phần trung tâm gân của cơ hoành
- D.A và B đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Ở tim, rãnh tận cùng:
- A.Là ranh giới giữa hai tâm nhĩ
- B.Nôi bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
- C.Ở bên trái vách gian nhĩ
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
