Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #17

40 câu45 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lỗ gian đốt sống được tạo nên bởi:

  • A.Mỏm ngang của 2 đốt kế tiếp
  • B.Mỏm gai của 2 đốt kế tiếp
  • C.Khuyết sống dưới và trên của 2 đốt kế tiếp
  • D.Mỏm khớp của 2 đốt kế tiếp

Câu 2. (0,25 điểm)

Bờ bên của xương ức có các khuyết sườn để sụn sườn gắn vào. Số khuyết sườn là:

  • A.6 khuyết
  • B.7 khuyết
  • C.8 khuyết
  • D.10 khuyết

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Xoang thận còn được gọi là rốn thận
  • B.Đài thận là đỉnh các tháp thận
  • C.Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bỏi các tháp thận
  • D.Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

Câu 4. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG:

  • A.Thận (P) cao hơn thận (T) 1 khoảng xương sườn
  • B.Rốn thận bao gồm: ĐM thận, TM thận, bể thận - niệu quản
  • C.Trong thời kỳ bào thai, thận di chuyển từ trên xuống
  • D.TM thận (T) dài hơn TM thận (P)

Câu 5. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI: Niệu quản

  • A.Dân nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang
  • B.Gồm hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu hông
  • C.Ở đoạn bụng, niệu quản bắt chéo với ĐM chậu ngoài (bên phải) hoặc động mạch chậu chung (bên trái)
  • D.Niệu quản ở nam dài gấp 4 lần niệu quản ở nữ

Câu 6. (0,25 điểm)

Từ ngoài vào trong thận sẽ bao gồm các lớp:

  • A.Bao mỡ, mạc thận, bao xơ
  • B.Bao xơ, bao mỡ, mạc thận
  • C.Bao xơ, mạc thận, bao mỡ
  • D.Mạc thận, bao mỡ, bao xơ

Câu 7. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Cơ tử cung gồm 3 loại: vòng, đan chéo, vòng
  • B.Trục của cổ và thân tử cung là 900
  • C.Tử cung chỉ được cố định bởi dây chằng tròn
  • D.Vòi tử cung gồm 4 đoạn: phễu, bóng, eo, tử cung

Câu 8. (0,25 điểm)

Chọn câu sai: Động mạch tinh hoàn

  • A.Nằm trong thừng tinh khi đi trong ống bẹn
  • B.Là nhánh của ĐM chủ bụng
  • C.Xuất phát trên ĐM mạc treo tràng dưới
  • D.Tương ứng với ĐM tử cung ở nữ

Câu 9. (0,25 điểm)

Não thất III thông với não thất bên bởi:

  • A.Cống não
  • B.Lỗ giữa
  • C.Lỗ bên
  • D.Tất cả đều sai

Câu 10. (0,25 điểm)

Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi:

  • A.Xương bướm
  • B.Xương lá mía
  • C.Xương thái dương
  • D.Xương đỉnh

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là:

  • A.Thần kinh giữa
  • B.Thần kinh trụ
  • C.Thần kinh nách
  • D.Thần kinh cơ bì

Câu 12. (0,25 điểm)

Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?

  • A.Mỏm khuỷu
  • B.Mỏm vẹt
  • C.Ròng rọc
  • D.Khuyết trụ

Câu 13. (0,25 điểm)

Chi tiết nào sau đây ở bờ sau xương chậu?

  • A.Mào chậu
  • B.Khuyết ngồi lớn
  • C.Đường mông sau
  • D.Đường cung

Câu 14. (0,25 điểm)

Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?

  • A.Đường ráp
  • B.Mào gian mâu
  • C.Đường gian mấu
  • D.Mâu chuyển lớn

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong trường hợp té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước, xương dễ bị tổn thương nhất là:

  • A.Xương sên
  • B.Xương ghe
  • C.Xương gót
  • D.Xương hộp

Câu 16. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn chủ yếu để nhận biết một đốt sống đoạn cổ là:

  • A.Thân to và rộng chiều ngang
  • B.Lỗ đốt sống tròn
  • C.Có lỗ ngang
  • D.Có hố sườn

Câu 17. (0,25 điểm)

Dấu hiệu “bàn tay rũ” (không duỗi được cổ tay) có thể do tổn thương:

  • A.Thần kinh quay
  • B.Thần kinh giữa
  • C.Thần kinh trụ
  • D.Thần kinh cơ bì

Câu 18. (0,25 điểm)

Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cơ sấp vuông
  • B.Cơ dạng ngón cái dài
  • C.Cơ duỗi ngón cái dài
  • D.Cơ ngửa

Câu 19. (0,25 điểm)

Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và:

  • A.cơ hình lê
  • B.cơ mông nhỡ
  • C.cơ vuông đùi
  • D.cơ căng mạc đùi

Câu 20. (0,25 điểm)

Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau:

  • A.Cơ thẳng đùi
  • B.Cơ nhị đầu đùi
  • C.Cơ thon
  • D.Cơ khép dài

Câu 21. (0,25 điểm)

Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở:

  • A.Bờ cong lớn
  • B.Môn vị
  • C.Đáy vị
  • D.Tâm vị

Câu 22. (0,25 điểm)

Động mạch gan chung cho hai nhánh là động mạch gan riêng và

  • A.Động mạch vị phải
  • B.Động mạch vị tá tràng
  • C.Động mạch túi mật
  • D.Động mạch tá tụy trước trên

Câu 23. (0,25 điểm)

Ở cẳng tay, động mạch gian cốt chung là nhánh của

  • A.Động mạch cánh tay
  • B.Động mạch trụ
  • C.Động mạch quay
  • D.Động mạch bên trụ trên

Câu 24. (0,25 điểm)

Một trong hai nhánh cùng của động mạch cảnh ngoài là:

  • A.Động mạch hàm
  • B.Động mạch mặt
  • C.Động mạch hầu lên
  • D.Động mạch giáp trên

Câu 25. (0,25 điểm)

Thân động mạch cánh tay đầu cho hai động mạch là:

  • A.động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải
  • B.động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải
  • C.động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
  • D.động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải

Câu 26. (0,25 điểm)

Các động mạch cung cấp máu cho vùng mông xuất phát từ :

  • A.động mạch chậu chung
  • B.động mạch chậu trong
  • C.động mạch chậu ngoài
  • D.động mạch thẹn trong

Câu 27. (0,25 điểm)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa:

  • A.hai tĩnh mạch cảnh trong
  • B.hai tĩnh mạch dưới đòn
  • C.tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài cùng bên
  • D.tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn cùng bên

Câu 28. (0,25 điểm)

Động mạch thân tạng cho ba nhánh là động mạch gan chung, động mạch lách và

  • A.động mạch vị trái
  • B.động mạch phổi
  • C.động mạch dưới đòn
  • D.động mạch phế quản

Câu 29. (0,25 điểm)

Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ

  • A.động mạch gan riêng
  • B.động mạch gan phải
  • C.động mạch vị phải
  • D.động mạch vị tá tràng

Câu 30. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây không có ở mặt tạng của gan?

  • A.Cửa gan
  • B.Dây chằng liềm
  • C.Khuyết dây chằng tròn
  • D.Khe dây chằng tĩnh mạch

Câu 31. (0,25 điểm)

Động mạch ruột thừa xuất phát từ

  • A.động mạch kết tràng phải
  • B.động mạch kết tràng giữa
  • C.động mạch kết tràng trái
  • D.động mạch hồi manh tràng

Câu 32. (0,25 điểm)

Tĩnh mạch cửa được hình thành từ

  • A.tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạch treo tràng dưới
  • B.tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách
  • C.tĩnh mạch mạc treo tràng dưới và tĩnh mạch lách
  • D.tĩnh mạch gan và tĩnh mạch lách

Câu 33. (0,25 điểm)

Lớp trong cùng của ống tiêu hóa là:

  • A.Cơ dọc
  • B.Cơ vòng
  • C.Dưới niêm mạc
  • D.Niêm mạc

Câu 34. (0,25 điểm)

Động mạch buồng trứng xuât phát từ:

  • A.động mạch chậu ngoài
  • B.động mạch chậu trong
  • C.động mạch chủ bụng
  • D.động mạch tử cung

Câu 35. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây đi phía trước (hoặc bắt chéo phía trước) niệu quản?

  • A.Động mạch chủ bụng
  • B.Động mạch chậu chung
  • C.Động mạch chậu ngoài
  • D.Động mạch sinh dục

Câu 36. (0,25 điểm)

Niệu đạo đoạn màng là:

  • A.đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
  • B.đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu
  • C.đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
  • D.đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục

Câu 37. (0,25 điểm)

Hòm nhĩ và chuỗi xương con của tai nằm trong:

  • A.xương bướm
  • B.xương sàng
  • C.xương khẩu cái
  • D.xương thái dương

Câu 38. (0,25 điểm)

Đổ vào ngách mũi trên có:

  • A.xoang trán và xoang sàng trước
  • B.xoang trán và xoang bướm
  • C.xoang bướm và xoang sàng sau
  • D.xoang sàng sau và xoang hàm

Câu 39. (0,25 điểm)

Đám rối thần kinh cánh tay gồm các nhánh trước của các dây:

  • A.từ thần kinh cổ 2 đến ngực 1
  • B.từ thần kinh cổ 4 đến ngực 1
  • C.từ thần kinh cổ 6 đến ngực 2
  • D.từ thần kinh cổ 8 đến ngực 6

Câu 40. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mép dính gian bán cầu

  • A.thể tùng
  • B.thể chai
  • C.thể chai
  • D.mép trước

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền