Bỏ qua tới nội dung

Giải phẫu đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #16

40 câu45 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lá thành màng phổi không có phần nào:

  • A.Phần sườn
  • B.Phần trung thất
  • C.Phần hoành
  • D.Phần phổi

Câu 2. (0,25 điểm)

Đoạn ruột già nào sau đây có kích thước dài nhất:

  • A.Kết tràng lên
  • B.Kết tràng ngang
  • C.Kết tràng xuống
  • D.Trực tràng

Câu 3. (0,25 điểm)

Xương nào sau đây không thuộc hàng trước xương cổ chân:

  • A.Xương ghe
  • B.Xương hộp
  • C.Xương chêm ngoài
  • D.Xương sên

Câu 4. (0,25 điểm)

Xương đùi có đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ:

  • A.Là xương dài nhất của cơ thể
  • B.Thân xương cong lồi ra trước
  • C.Cổ xương là nơi yếu nhất
  • D.Hai mâu chuyển có thể sờ được dưới da

Câu 5. (0,25 điểm)

Các cơ vùng đùi sau gồm:

  • A.Cơ thon, cơ nhị đầu đùi, cơ khép dài
  • B.Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
  • C.Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ tứ đầu đùi gân
  • D.Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ lược

Câu 6. (0,25 điểm)

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất trong hô hấp là:

  • A.Các cơ gian sườn
  • B.Cơ chéo bụng ngoài
  • C.Cơ chéo bụng trong
  • D.Cơ hoành

Câu 7. (0,25 điểm)

Cơ nào thuộc lớp thứ nhất của lớp nông các cơ lưng:

  • A.Cơ lưng rộng
  • B.Cơ trám
  • C.Cơ răng sau trên
  • D.Cơ răng sau dưới

Câu 8. (0,25 điểm)

Phần cao nhất của dạ dày trong tư thế đứng là:

  • A.Tâm vị
  • B.Môn vị
  • C.Bờ cong lớn
  • D.Đáy vị

Câu 9. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI: Tụy

  • A.Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết
  • B.Nằm ở mặt sau dạ dày
  • C.Đầu tụy dính chặt vào tá tràng
  • D.Toàn bộ được cấp máu bỏi các nhánh của ĐM lách

Câu 10. (0,25 điểm)

Chọn câu ĐÚNG: Gan

  • A.Nằm hoàn toàn ở ô dưới hoành phải
  • B.Được phúc mạc phủ toàn bộ
  • C.Có một bờ là bờ trước
  • D.Có nhiều phương tiện cố định nhưng vẫn đi động theo nhịp thở

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI: Túi mật

  • A.Được xem là đường mật phụ
  • B.Động mạch nuôi dưỡng riêng
  • C.Chức năng cô đặc và dự trữ mật
  • D.Không được phúc mạc che phủ

Câu 12. (0,25 điểm)

Dây chằng liềm:

  • A.Có bờ tự do là dây chằng tròn
  • B.Cố định gan và thành bụng trước và cơ hoành
  • C.Là nơi phúc mạc lá thành quặt lại thành lá tạng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Đoạn kết tràng nào sau đây di động:

  • A.Kết tràng xích-ma
  • B.Kết hàng lên
  • C.Kết tràng ngang
  • D.A và C đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Kể từ ngoài vào trong, các lớp quanh thận gồm:

  • A.Mỡ quanh thận, mạc thận, bao xơ
  • B.Bao mỡ, bao xơ, mỡ quanh thận
  • C.Mạc thận, mỡ cạnh thận, bao mỡ
  • D.Bao mỡ, bao xơ, mỡ cạnh thận, mạc thận

Câu 15. (0,25 điểm)

Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm:

  • A.Củng mạc và giác mạc
  • B.Củng mạc, thể mi và mống mắt
  • C.Giác mạc và mống mắt
  • D.Màng mạch, thể mi và mông mắt

Câu 16. (0,25 điểm)

Tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống:

  • A.Ngực 10
  • B.Ngực 11
  • C.Ngực 12
  • D.Thắt lưng 1 hoặc thắt lưng 2

Câu 17. (0,25 điểm)

Van bán nguyệt ngăn cách:

  • A.Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
  • B.Lỗ ĐM chủ và tâm thát trái
  • C.Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải
  • D.A và C đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Hậu cung mạc nối nằm ngay phía sau của thành phần nào sau đây:

  • A.Mạc treo kết tràng
  • B.Mạc nối lớn
  • C.Mạc nôi nhỏ
  • D.Mạc treo ruột non

Câu 19. (0,25 điểm)

Hố khuỷu là chi tiết giải phẫu ở mặt sau của:

  • A.Xương cánh tay
  • B.Xương vai
  • C.Xương đòn
  • D.Xương trụ

Câu 20. (0,25 điểm)

Cơ nào KHÔNG làm động tác gấp khuỷu:

  • A.Cơ cánh tay quay
  • B.Cơ sấp tròn
  • C.Cơ cánh tay
  • D.Cơ nhị đầu cánh tay

Câu 21. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào sau đây có ở phổi trái:

  • A.Rãnh chếch
  • B.Có 2 thùy: trên, dưới
  • C.Khuyết tim
  • D.Cả 3 đặc điểm trên

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI. Dạ dày:

  • A.Hình dạng giông chữ J
  • B.Có 2 bờ cong lớn và nhỏ
  • C.Phía dưới nối với kết tràng
  • D.Phía trên nối với thực quản

Câu 23. (0,25 điểm)

Vòi tai (vòi nhĩ) là ống thông từ hầu mũi đến thành nào của hồm nhĩ?

  • A.Thành ngoài (thành màng)
  • B.Thành trong (thành mê đạo)
  • C.Thành trước (thành động mạch cảnh)
  • D.Thành sau (thành chũm)

Câu 24. (0,25 điểm)

Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng dây thanh âm:

  • A.Cơ nhẫn giáp
  • B.Cơ giáp phễu
  • C.Cơ nhẫn phễu bên
  • D.Cơ phễu chéo

Câu 25. (0,25 điểm)

Tĩnh mạch nào đi bắt chéo với cơ ức đòn chũm:

  • A.Tĩnh mạch cảnh trước
  • B.Tĩnh mạch cảnh ngoài
  • C.Tĩnh mạch sau hàm
  • D.Tĩnh mạch dưới đòn

Câu 26. (0,25 điểm)

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ dưới móng:

  • A.Cơ ức móng
  • B.Cơ giáp móng
  • C.Cơ ức giáp
  • D.Cơ vai móng

Câu 27. (0,25 điểm)

Thứ tự từ nông đến sâu của các thành phần trong hố kheo là:

  • A.Thần kinh chày, Tĩnh mạch kheo, Động mạch kheo
  • B.Thần kinh chày, Động mạch kheo, Tĩnh mạch kheo
  • C.Tĩnh mạch kheo, Thần kinh chày, Động mạch kheo
  • D.Tĩnh mạch kheo, Động mạch kheo, Thần kinh chày

Câu 28. (0,25 điểm)

Bó mạch - thần kinh chính cấp máu và chi phối cho vũng cẳng chân sau là:

  • A.Động mạch chày sau, thần kinh mác chung
  • B.Động mạch chày sau, thần kinh chày
  • C.Động mạch chày sau, thần kinh mác sâu
  • D.Động mạch mác, thần kinh chày

Câu 29. (0,25 điểm)

Tủy gai có chỗ phình ở:

  • A.Phần cổ
  • B.Phần ngực
  • C.Phần thắt lưng
  • D.A và C

Câu 30. (0,25 điểm)

Đoạn ruột già nối với phần cuối của một non là:

  • A.Manh tràng
  • B.Kết tràng ngang
  • C.Kết tràng lên
  • D.Kết tràng xuống

Câu 31. (0,25 điểm)

Mô tả về thần kinh ngồi, câu nào sau đây Sai:

  • A.Là thần kinh thuộc chi dưới
  • B.Xuất phát ở vùng mông
  • C.Đến kheo chia làm 2 nhánh tận
  • D.Thần kinh chày là nhánh tận đi phía trước cẳng chân

Câu 32. (0,25 điểm)

Xương nào sau đây không thuộc nhóm các xương sọ:

  • A.Xương bướm
  • B.Xương khẩu cái
  • C.Xương thái dương
  • D.Xương trán

Câu 33. (0,25 điểm)

Động mạch nào sau đây cấp máu nuôi tim:

  • A.Động mạch gian sườn
  • B.Động mạch vành trái
  • C.Động mạch vành phải
  • D.B và C

Câu 34. (0,25 điểm)

Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thuộc xương trụ:

  • A.Khuyết ròng rọc
  • B.Khuyết trụ
  • C.Mỏm vẹt
  • D.Không phải các chi tiết trên

Câu 35. (0,25 điểm)

Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ xương vai:

  • A.Cơ nhị đầu (đầu ngắn)
  • B.Cơ ngực bé
  • C.Cơ quạ cánh tay
  • D.Cơ trên gai

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn câu SAI:

  • A.Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch thái dương nông và động mạch hàm
  • B.Động mạch dưới đòn gồm 5 nhánh bên
  • C.Động mạch mắt, động mạch mặt là các nhánh bên của động mạch cảnh trong
  • D.Động mạch hàm là động mạch có nhiều nhánh bên nhất ở vùng đầu mặt cổ

Câu 37. (0,25 điểm)

Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ nông:

  • A.Thần kinh hoành
  • B.Thần kinh chẩm nhỏ
  • C.Thần kinh tai lớn
  • D.Thần kinh ngang cổ

Câu 38. (0,25 điểm)

Cơ quan nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang phúc mạc:

  • A.Dạ dày
  • B.Gan
  • C.Ruột
  • D.Buồng trứng

Câu 39. (0,25 điểm)

Thành phần nào sau đây đổ vào ngách mũi dưới:

  • A.Xoang trán, xoang bướm
  • B.Ống lệ mũi
  • C.Xoang hàm trên, xoang trán
  • D.Tất cả đều sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Thần kinh ròng rọc (IV) vận động cho cơ nào sau đây:

  • A.Cơ thẳng ngoài
  • B.Cơ thẳng trong
  • C.Cơ chéo trên
  • D.Cơ chéo dưới

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền