Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #15
40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây SAI:
- A.Tim gồm 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi
- B.Tim nằm trong trung thất giữa
- C.Đáy tim nằm trên cơ hoành
- D.Tim co bóp dưới sự chi phôi của hệ thông dẫn truyền của tim và dưới sự điều khiển của hệ thần kinh tự chủ
Câu 2. (0,25 điểm)
Tạng nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau dạ dày
- A.Cơ hoành
- B.Thận trái
- C.Lách
- D.Gan
Câu 3. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai:
- A.Cơ gò má lớn
- B.Cơ gò má bé
- C.Cơ vòng miệng
- D.Cơ thái dương
Câu 4. (0,25 điểm)
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang:
- A.Xoang trán, xoang sàng trước và giữa
- B.Xoang trán, xoang bướm
- C.Xoang bướm, xoang sàng sau
- D.Xoang sàng sau
Câu 5. (0,25 điểm)
Diện khớp dưới của xương chày khổp với xương:
- A.Xương hộp
- B.Xương sên
- C.Xương ghe
- D.Xương chêm
Câu 6. (0,25 điểm)
Câu trúc nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nữ:
- A.Tử cung
- B.Âm đạo
- C.Niệu đạo
- D.Buồng trứng
Câu 7. (0,25 điểm)
Xương nào sau đây không tiếp khớp với xương thái dương:
- A.Xương bướm
- B.Xương sàng
- C.Xương chẩm
- D.Xương đỉnh
Câu 8. (0,25 điểm)
Rãnh vành ngăn cách:
- A.Hai tâm thất
- B.Hai tâm nhĩ
- C.Các tâm nhĩ với các tâm thất
- D.Động mạch phổi với Động mạch chủ
Câu 9. (0,25 điểm)
Tạng nào sau đây không nằm trong ổ phúc mạc:
- A.Gan
- B.Thận
- C.Dạ dày
- D.Lách
Câu 10. (0,25 điểm)
Trong chậu hông nữ, vị trí của tử cung là:
- A.Phía trước bàng quang
- B.Trước bàng quang và sau trực tràng
- C.Phía sau trực tràng
- D.Sau bàng quang và trước trực tràng
Câu 11. (0,25 điểm)
Các ống tụy và ống mật chủ đổ vào đoạn mấy của tá tràng:
- A.Đoạn 1
- B.Đoạn 2
- C.Đoạn 3
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn câu Sai:
- A.2 cung răng ngăn cách ổ miệng chính và tiền đình miệng
- B.Ở người trưởng thành có 32 chiếc răng
- C.Cấu tạo chính của lưỡi là các cơ lưỡi
- D.Vận động cho các cơ lưỡi là dây thần kinh lưỡi
Câu 13. (0,25 điểm)
Tam giác đùi có tính chất nào sau đây:
- A.Bờ trong là cơ may
- B.Thần kinh đùi là thành phần nằm trong cùng
- C.Bờ trên là dây chằng bẹn
- D.Cạnh ngoài có ống đùi
Câu 14. (0,25 điểm)
Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ổ mắt, ngoại trừ:
- A.Xương trán
- B.Xương bướm
- C.Xương lệ
- D.Xương thái dương
Câu 15. (0,25 điểm)
Chọn câu sai:
- A.Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch thái dương nông và động mạch hàm
- B.Động mạch dưới đòn gồm 5 nhánh bên
- C.Động mạch mắt, động mạch mặt là các nhánh bên của động mạch cảnh trong
- D.Động mạch hàm là động mạch có nhiều nhánh bên nhất ở vùng đầu mặt cổ
Câu 16. (0,25 điểm)
Chọn câu ĐÚNG:
- A.Ruột non còn gọi là đại tràng
- B.Đường kính của ruột non luôn luôn nhỏ hơn đường kính của ruột già
- C.Chiều dài của ruột già trung bình là 3 mét
- D.Chiều dài mỗi quai ruột già khoảng 20-25cm
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn câu Sai:
- A.Cơ nhị đầu cánh tay gồm đầu ngắn và đầu dài
- B.Thần kinh giữa vận động cho cơ nhị đầu
- C.Gân cơ nhị đầu bám tận ở lồi củ quay
- D.Cơ cánh tay nằm ngay lớp dưới cơ nhị đầu
Câu 18. (0,25 điểm)
Đường ráp xương đùi là:
- A.Bờ sau thân xương đùi
- B.Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt trước
- C.Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt sau
- D.Nơi bám của cơ lược
Câu 19. (0,25 điểm)
Để định hướng TRƯỚC - SAU xương cánh tay, ta có thể dựa vào:
- A.Chỏm
- B.Lồi củ đen - ta
- C.Cổ phẫu thuật
- D.Rãnh gian củ
Câu 20. (0,25 điểm)
Thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ qua cánh tay:
- A.Thần kinh quay
- B.Thần kinh cơ bì
- C.Thần kinh nách
- D.Thần kinh bì cánh tay trong
Câu 21. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ tứ đầu đùi:
- A.Cơ thẳng đùi
- B.Cơ rộng ngoài
- C.Cơ rộng giữa
- D.Cơ thon
Câu 22. (0,25 điểm)
Thành phần nằm TRƯỚC NHẤT (sâu nhất) trong hố khoeo là:
- A.Động mạch khoeo
- B.Thần kinh ngồi
- C.Thần kinh mách chung
- D.Thần kinh chày
Câu 23. (0,25 điểm)
Người ta thường chích tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì:
- A.Tình mạch giữa nền nằm nồng
- B.Có động mạch cánh tay ỡ rãnh nhị đầu trong làm mốc
- C.Thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch
- D.A và C đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi :
- A.Động mạch quay
- B.Động mạch trụ
- C.Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước - sau của xương:
- A.Lỗ bịt
- B.Khuyết ngồi lớn
- C.Diện mồng
- D.Hố chậu
Câu 26. (0,25 điểm)
Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ:
- A.Thẳng đùi
- B.Thắt lưng chậu
- C.Rộng trong
- D.Thon
Câu 27. (0,25 điểm)
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông:
- A.Cơ mông nhỡ
- B.Cơ mông bé
- C.Cơ hình lê
- D.A và C
Câu 28. (0,25 điểm)
Các xương sau đây đều là xương chẩn (gồm 2 xương) NGOẠI TRỪ xương:
- A.Hàm trên
- B.Lá mía
- C.Khẩu cái
- D.Mũi
Câu 29. (0,25 điểm)
Mào gà thuộc xương:
- A.Thái dương
- B.Bướm
- C.Chẩm
- D.Tất cả đều sai
Câu 30. (0,25 điểm)
Màu đen của nhãn cầu (tròng đen) chính là:
- A.Giác mạc
- B.Mống mắt
- C.Thể mi
- D.Đồng tử
Câu 31. (0,25 điểm)
Cơ nào sau đây KHỐNG thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên:
- A.Cơ thẳng bụng
- B.Cơ chéo bụng ngoài
- C.Cơ chéo bụng trong
- D.Cơ thang
Câu 32. (0,25 điểm)
Đoạn kết tràng nào sau đây cố định (không di động)
- A.Kết tràng lên
- B.Kết tràng xuống
- C.Kết tràng ngang
- D.A và C
Câu 33. (0,25 điểm)
Câu trúc nào sau đây không là mép gian bán cầu đại não:
- A.Thể chai
- B.Vòm não
- C.Vách trong suốt
- D.Tất cả đều là mép gian bán cầu đại não
Câu 34. (0,25 điểm)
Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do thiếu:
- A.Mỏm gai
- B.Mỏm ngang
- C.Lỗ ngang
- D.Mỏm khớp
Câu 35. (0,25 điểm)
Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy:
- A.Phần trên
- B.Phần xuống
- C.Phần lên
- D.Phần ngang
Câu 36. (0,25 điểm)
Đơn vị cơ sở của phổi là:
- A.Phân thùy phế quản
- B.Kết tràng ngang
- C.Phân thùy phổi
- D.Tiểu thùy phổi
Câu 37. (0,25 điểm)
Phần tuỷ gai của thần kinh phụ vào hộp sọ qua lỗ nào:
- A.Lỗ tĩnh mạch cảnh
- B.Lỗ hạ thiệt
- C.Lỗ lớn
- D.Lỗ trâm chũm
Câu 38. (0,25 điểm)
Tĩnh mạch cửa đến gan ở bờ tự do của thành phần nào:
- A.Mạc treo kết tràng
- B.Mạc nối lớn
- C.Mạc treo ruột non
- D.Mạc nối nhỏ
Câu 39. (0,25 điểm)
Thành phần nào nằm sau phúc mạc:
- A.Manh tràng
- B.Góc kết tràng trái
- C.Kết tràng sigma
- D.Kết tràng xuống
Câu 40. (0,25 điểm)
Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim:
- A.Xoang tĩnh mạch vành
- B.Các tĩnh mạch tim trước
- C.Tĩnh mạch chủ trên
- D.Các tĩnh mạch phổi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
