Giải phẫu đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #1
39 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
39 câu trắc nghiệm một lựa chọn
39 câu · 0,26 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,26 điểm)
Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn
- A.Ngoại khoa
- B.Giải phẫu học
- C.Phẫu thuật
- D.Cơ thể học
Câu 2. (0,26 điểm)
Đối với Y học giải phẫu là một môn
- A.Cơ sở
- B.Lâm sàng
- C.Cận lâm sàng
- D.Cơ bản
Câu 3. (0,26 điểm)
Giải phẫu ở trường y là:
- A.Giải phẫu học đại thể
- B.Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống
- C.Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,26 điểm)
Từ trên ngoài là căn cứ theo
- A.Mặt phẳng ngang
- B.Mặt phẳng đứng ngang
- C.Mặt phẳng đứng dọc
- D.A và C đúng
Câu 5. (0,26 điểm)
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là:
- A.Xác
- B.Mô hình các loại
- C.Phim X quang
- D.Người sống
Câu 6. (0,26 điểm)
Mặt phẳng đứng dọc giữa
- A.Nằm song song với mặt phẳng trán
- B.Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
- C.Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
- D.Nằm song song với mặt phẳng đất
Câu 7. (0,26 điểm)
Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu
- A.Xác ướp và các tiêu bản thật
- B.Đèn chiếu, Phim X quang, video hiện đại
- C.Các loại mô hình và các tranh vẽ
- D.Người sống
Câu 8. (0,26 điểm)
Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào:
- A.Mặt phẳng đứng ngang
- B.Mặt phẳng nằm ngang
- C.Mặt phẳng đứng dọc giữa
- D.Mặt phẳng đứng dọc
Câu 9. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng với từ "trước sau" căn cứ vào:
- A.Mặt phẳng đứng dọc
- B.Mặt phẳng đứng ngang
- C.Mặt phẳng nằm ngang
- D.Mặt phẳng ngang
Câu 10. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng với từ "Sâu, Nông" căn cứ vào:
- A.Mặt phẳng nằm ngang
- B.Mặt phẳng đứng dọc
- C.Mặt phẳng đứng ngang
- D.Tất cả các mặt phẳng kể trên
Câu 11. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào:
- A.Mặt phẳng đứng dọc
- B.Mặt phẳng đứng ngang
- C.Mặt phẳng nằm ngang
- D.Tất cả đúng
Câu 12. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng với từ "Phải, trái" căn cứ vào:
- A.Mặt phẳng nằm ngang
- B.Mặt phẳng đứng ngang
- C.Mặt phẳng đứng dọc giữa
- D.Tất cả đúng
Câu 13. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:
- A.Vị trí, liên quan
- B.Hình thể, kích thước
- C.Chức năng phát triển
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,26 điểm)
Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:
- A.Tạo máu
- B.Vận động
- C.Bảo vệ
- D.Nâng đỡ
Câu 15. (0,26 điểm)
Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:
- A.Nơi nối tiếp của hai xương
- B.Nơi tiếp giáp của hai xương
- C.Nơi hai xương nằm chồng lên nhau
- D.Nơi liên tiếp của hai xương
Câu 16. (0,26 điểm)
Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:
- A.Khớp chậu đùi
- B.Khớp thái dương hàm
- C.Khớp trai đỉnh
- D.Khớp cùng chậu
Câu 17. (0,26 điểm)
Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:
- A.Đều có chỏm xương
- B.Đều có sụn chêm
- C.Đều có bao khớp và dây chàng
- D.Đều có sụn viền
Câu 18. (0,26 điểm)
Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:
- A.Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường
- B.Chỗ bao khớp mỏng nhất
- C.Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,26 điểm)
Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp:
- A.Theo một đường nhất định
- B.Phải thuận lợi dễ dàng và không gây tổn thương cho mạch và thần kinh
- C.Tất cả sai
- D.Tất cả đúng
Câu 20. (0,26 điểm)
Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh:
- A.Cơ co duỗi, xương không di chuyển
- B.Cơ co duỗi, xương di chuyển theo
- C.Xương di chuyển, cơ di chuyển theo
- D.Cơ và xương đồng thời di chuyển
Câu 21. (0,26 điểm)
Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:
- A.Cấu tạo, kích thước, hình thể và chức năng
- B.Hỗn hợp
- C.Tất cả đúng
- D.Tất cả sai
Câu 22. (0,26 điểm)
Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ:
- A.Là một bao sợi chắc
- B.Bọc các gân cơ gấp
- C.Bọc các gân cơ duỗi
- D.Tiết ra dịch nhờn
Câu 23. (0,26 điểm)
Thành phần nào Không góp phần tạo nên vách múi:
- A.Mảnh thẳng xương sàng
- B.Mảnh thẳng xương khẩu cái
- C.Sụn vách múi
- D.Sụn cánh mũi lớn
Câu 24. (0,26 điểm)
TK ở phía sau vách mũi là:
- A.TK sàng trước
- B.TK mũi khẩu
- C.TK mũi sau trên
- D.TK mũi sau dưới ngoài
Câu 25. (0,26 điểm)
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang
- A.Xoang trán, xoang sàng trước và giữa
- B.Xoang trán, xoang bướm
- C.Xoang bướm, xoang sàng sau
- D.Xương sàng sau
Câu 26. (0,26 điểm)
Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
- A.Răng cửa giữa trên
- B.Răng cối trên
- C.Răng tiền cối trên
- D.Răng tiền cối 2 trênc
Câu 27. (0,26 điểm)
Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của:
- A.Xoang trán
- B.Xoang sàng trước
- C.Xoang hàm trên
- D.Câu a, b, c đúng
Câu 28. (0,26 điểm)
Câu nào sau đây Sai
- A.Tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài
- B.Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên
- C.Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối
- D.Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới
Câu 29. (0,26 điểm)
Võng mạc mỏng nhất ở:
- A.Vết võng mạc (điểm vàng)
- B.Lõm trung tâm
- C.Đĩa thần kinh thị
- D.Võng mạc mỏm mi
Câu 30. (0,26 điểm)
Chọn câu Sai
- A.Vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch
- B.Trong vết võng mạc có lõm trung tâm
- C.Lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn vật rõ nhất
- D.Điểm vàng nằm ngay canh cực sau của nhãn cầu
Câu 31. (0,26 điểm)
Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác:
- A.Liếc lên và liêc ngoài
- B.Liếc lên và liếc trong
- C.Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong
- D.Câu b và c đúng
Câu 32. (0,26 điểm)
Khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác
- A.Liếc lên
- B.Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài
- C.Liếc xuống
- D.Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong
Câu 33. (0,26 điểm)
Câu nào sau đây Đúng
- A.Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc
- B.Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt
- C.Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng
- D.Câu a và b đúng
Câu 34. (0,26 điểm)
Chọn câu Đúng
- A.Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ
- B.Bộ lệ gồm có: Tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi c. ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữ
- C.Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,26 điểm)
Thành phần sau đây Không thuộc lớp mạch của nhãn cầu
- A.Khoảng quanh màng mạch
- B.Màng mạch
- C.Mống mắt
- D.Thể mi
Câu 36. (0,26 điểm)
Thành phần nào sau đây Không thuộc lớp mạch nhãn cầu
- A.Màng mạch
- B.Mống mắt
- C.Lõm trung tâm
- D.Thể mi
Câu 37. (0,26 điểm)
Thành phần nào sau đây Không thuộc mạc ổ mắt
- A.Mạc cơ nhãn cầu
- B.Bao nhãn cầu
- C.Vách ổ mắt
- D.Các thành phần trên đều thuộc mạc ổ mắt
Câu 38. (0,26 điểm)
TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt
- A.TK lệ
- B.TK trán
- C.TK dưới ổ mắt
- D.TK mũi mi
Câu 39. (0,26 điểm)
Động tác co thắt đồng tử là do
- A.TK vận nhãn ngoài
- B.TK ròng rọc
- C.TK mắt (thuộc TK sinh ba)
- D.TK phó giao cảm của TK vận nhãn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề #1 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
