Bỏ qua tới nội dung

Dịch tễ học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #9

40 câu45 phútSưu tầm5.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mục tiêu của giám sát Dịch tễ học là:

  • A.Xác định quy mô của bệnh
  • B.Báo cáo khoa học
  • C.Xử lý dịch
  • D.Báo cáo cấp trên

Câu 2. (0,25 điểm)

Chức năng của hệ thống giám sát là:

  • A.Thu thập các dữ kiện dịch tễ học
  • B.Điều trị bệnh
  • C.Thu thập và diễn giải dữ kiện dịch tễ học
  • D.Cách ly bệnh nhân

Câu 3. (0,25 điểm)

Giám sát là công việc:

  • A.Thu thập thông tin dịch tễ để hành động
  • B.Điều trị
  • C.Khống chế dịch
  • D.Cách ly bệnh nhân

Câu 4. (0,25 điểm)

Mục tiêu của giám sát dịch tễ học là xác định quy mô của bệnh về:

  • A.Con người
  • B.Bệnh
  • C.Hiệu quả can thiệp
  • D.Bệnh và hiệu quả can thiệp

Câu 5. (0,25 điểm)

Ứng dụng chính của giám sát dịch tễ học là:

  • A.Xác định vụ dịch và đảm bảo những hành động có hiệu quả để kiểm soát bệnh được tiến hành
  • B.Theo dõi việc tiến hành 1 chương trình
  • C.Hỗ trợ cho việc can thiệp
  • D.Xác định nhóm bị bệnh.

Câu 6. (0,25 điểm)

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

  • A.Người mắc bệnh
  • B.Thực phẩm ô nhiễm
  • C.Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh
  • D.Động vật mắc bệnh

Câu 7. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Tiêm phòng cho súc vật
  • B.Kiểm tra vệ sinh các nguồn nước
  • C.Xử lý phân đúng qui cách
  • D.Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để

Câu 8. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào khối cảm thụ để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Uống thuốc phòng
  • B.Giáo dục vệ sinh cho nhân dân
  • C.Xây dựng tiện nghi vệ sinh ở các khu dân cư
  • D.Theo dõi những người khỏi bệnh mang trùng

Câu 9. (0,25 điểm)

Những người có thể mắc các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Trẻ em
  • B.Người già
  • C.Phụ nữ
  • D.Tất cả mọi người

Câu 10. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường tiêu hóa có thể giải phóng tác nhân gây bệnh ra môi trường bên ngoài qua nước tiểu là:

  • A.Tả
  • B.Lỵ
  • C.Thương hàn
  • D.Bại liệt

Câu 11. (0,25 điểm)

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là:

  • A.Người bệnh
  • B.Người mang trùng
  • C.Người mang trùng mạn tính
  • D.Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả

Câu 12. (0,25 điểm)

Về mặt lâm sàng nguồn lây nguy hiểm nhất của bệnh tả, lỵ thương hàn là:

  • A.Người bệnh
  • B.Người mang trùng
  • C.Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả
  • D.Thực phẩm bị nhiễm vi khuẩn tả

Câu 13. (0,25 điểm)

Đối với những người nghi ngờ có tiếp xúc tả, thời gian cách ly và theo dõi là:

  • A.2 ngày
  • B.3 ngày
  • C.4 ngày
  • D.5 ngày

Câu 14. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào đường truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly
  • B.Giáo dục vệ sinh phòng bệnh cho nhân dân
  • C.Điều trị cho người mang trùng mạn tính
  • D.Xử lý nguồn nước bị ô nhiễm

Câu 15. (0,25 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng của bệnh tả:

  • A.Luôn luôn buồn đi ngoài, rặn nhiều và đau
  • B.Nôn mữa
  • C.Mất nước và điện giải
  • D.Phân toàn nước

Câu 16. (0,25 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây gợi ý nhiều nhất bệnh dịch tả trên bệnh nhân tiêu chảy cấp:

  • A.Bệnh nhân không sốt cao
  • B.Bệnh nhân bị ói mữa nhiều lần
  • C.Có dấu hiệu mất nước
  • D.Tiêu phân nước, diễn tiến nhanh chóng đến trụy mạch

Câu 17. (0,25 điểm)

Biện pháp có hiệu quả nhất để hạn chế nguy cơ mắc các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

  • A.Uống thuốc phòng
  • B.Dùng vắc xin
  • C.Chẩn đoán sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị
  • D.Vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, xử lý phân an toàn.

Câu 18. (0,25 điểm)

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm
  • B.Dùng vắc xin
  • C.Giám sát định kỳ các ổ dịch cũ để phát hiện sớm các trường hợp bệnh
  • D.Đảm bảo cung cấp nước an toàn và vệ sinh môi trường

Câu 19. (0,25 điểm)

Biện pháp chống dịch tốt nhất khi có dịch tả, lỵ, thương hàn xảy ra là:

  • A.Dùng kháng sinh cho mọi người trong vùng dịch
  • B.Phát hiện sớm, cách ly và điều trị bệnh nhân
  • C.Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân
  • D.Phát hiện sớm, cách ly, điều trị bệnh nhân, vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân.

Câu 20. (0,25 điểm)

Biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Tiêm vắc xin
  • B.Uống thuốc phòng
  • C.Xử lý phân an toàn
  • D.Phát hiện sớm người mắc bệnh

Câu 21. (0,25 điểm)

Một số bệnh đường ruột tăng lên theo mùa là do ............tham gia trong việc làm lan truyền bệnh:

  • A.Nước
  • B.Thức ăn
  • C.Ruồi
  • D.Tay bẩn của người mang vi khuẩn mạn tính

Câu 22. (0,25 điểm)

Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong lan truyền bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

  • A.Vật dụng bị nhiễm phân
  • B.Ruồi
  • C.Nguồn nước bị ô nhiễm
  • D.Thức ăn không được nấu chín

Câu 23. (0,25 điểm)

Biện pháp dự phòng cấp 2 để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • A.Giám sát, phát hiện người mang trùng
  • B.Uống thuốc phòng
  • C.Phát hiện sớm người mắc bệnh để điều trị
  • D.Điều trị triệt để người mang trùng mạn tính

Câu 24. (0,25 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng lâm sàng của một bệnh tả điển hình:

  • A.Sốt cao
  • B.Tiêu chảy
  • C.Ói mữa
  • D.Mất nước

Câu 25. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng lây truyền bệnh thương hàn là:

  • A.Quản lý động vật mắc bệnh
  • B.Giám sát, phát hiện người mang trùng mạn tính
  • C.Xử lý phân an toàn
  • D.Kiểm tra vệ sinh nơi chế biến và bảo quản thực phẩm

Câu 26. (0,25 điểm)

Bệnh phải được cách ly bắt buộc trong những phòng riêng của khoa truyền nhiễm là:

  • A.Bệnh tả
  • B.Bệnh lỵ
  • C.Sởi
  • D.Tiêu chảy do E. coli

Câu 27. (0,25 điểm)

Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng chống bệnh tả khi có dịch xảy ra, ngoại trừ:

  • A.Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly, điều trị
  • B.Theo dõi người tiếp xúc
  • C.Dự phòng kháng sinh cho mọi người trọng vùng có dịch.
  • D.Dự phòng kháng sinh cho người nhà ăn ở chung với người bệnh

Câu 28. (0,25 điểm)

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:

  • A.Bệnh tả
  • B.Bệnh thương hàn
  • C.Viêm gan A
  • D.Leptospirose.

Câu 29. (0,25 điểm)

Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là:

  • A.Động vật mắc bệnh
  • B.Người mang trùng
  • C.Ruồi nhiễm vi khuẩn thương hàn
  • D.Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm

Câu 30. (0,25 điểm)

Ở các vùng có nguy cơ cao, biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng bệnh thương hàn là:

  • A.Tiêm vắc xin
  • B.Uống thuốc phòng
  • C.Điều trị triệt để cho người mắc bệnh
  • D.Khai báo các trường hợp

Câu 31. (0,25 điểm)

Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẩn, là triệu chứng của bệnh:

  • A.Bệnh tả
  • B.Bệnh lỵ trực trùng
  • C.Bệnh lỵ amibe
  • D.Bệnh thương hàn

Câu 32. (0,25 điểm)

Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:

  • A.Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh
  • B.Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh
  • C.Người mang trùng mạn tính
  • D.Người bệnh ở giai đoạn hồi phục

Câu 33. (0,25 điểm)

Ở các vùng có nguy cơ cao, biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng bệnh tả là:

  • A.Tiêm vắc xin
  • B.Uống thuốc phòng
  • C.Điều trị triệt để cho người mắc bệnh
  • D.Phát hiện người mang trùng

Câu 34. (0,25 điểm)

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa cho cộng đồng cần giám sát phát hiện và điều trị người mang trùng cho:

  • A.Nhân viên y tế
  • B.Nhân viên tiếp thị
  • C.Nhân viên chế biến và phân phối thực phẩm
  • D.Học sinh, sinh viên

Câu 35. (0,25 điểm)

Triệu chứng đau bụng, luôn luôn muốn đi ngoài, phân lỏng có nhầy máu là biểu hiện của bệnh nào sau đây:

  • A.Tả thể nặng
  • B.Lỵ trực trùng thể điển hình
  • C.Thương hàn
  • D.Lỵ amibe

Câu 36. (0,25 điểm)

Biện pháp phòng bệnh tả, lỵ, thương hàn có hiệu quả nhất là sử dụng vaccin.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Biện pháp có hiệu quả nhất đối với mọi người để hạn chế nguy cơ mắc các bệnh lây theo đường tiêu hóa là ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi tiêu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi có dịch tả xảy ra có thể dùng kháng sinh để phòng bệnh cho mọi người trong vùng có dịch.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bệnh tả, lỵ, thương hàn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #9 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền