Bỏ qua tới nội dung

Dịch tễ học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #10

40 câu45 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Dự phòng cấp 1 để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là xử lý phân đúng qui cách.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,25 điểm)

Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:

  • A.Sởi
  • B.Đậu mùa
  • C.Ho gà
  • D.Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính

Câu 3. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng là bệnh:

  • A.Sởi
  • B.Bạch hầu
  • C.Ho gà
  • D.Quai bị

Câu 4. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của:

  • A.Trẻ em
  • B.Phụ nữ
  • C.Người già
  • D.Người suy giảm miễn dịch

Câu 5. (0,25 điểm)

Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi là:

  • A.Virus sởi
  • B.Người bệnh
  • C.Người mang trùng
  • D.Động vật mắc bệnh

Câu 6. (0,25 điểm)

Bệnh sởi lây truyền qua đường nào sau đây:

  • A.Tiêu hóa
  • B.Hô hấp
  • C.Máu
  • D.Da

Câu 7. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ súc vật là:

  • A.Xử lý không khí bị ô nhiễm
  • B.Khử trùng tốt chất thải của động vật
  • C.Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh.
  • D.Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

Câu 8. (0,25 điểm)

Biện pháp phòng chống bệnh sởi có hiệu quả nhất là:

  • A.Tiêm vắc xin sởi
  • B.Cách ly người bệnh từ khi mới sốt
  • C.Tránh tiếp xúc với người bệnh
  • D.Đeo khẩu trang

Câu 9. (0,25 điểm)

Thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được:

  • A.1 tháng
  • B.3 tháng
  • C.6 tháng
  • D.9 tháng

Câu 10. (0,25 điểm)

Biện pháp nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp là:

  • A.Xử lý không khí bị ô nhiễm
  • B.Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh
  • C.Quản lý người mang trùng
  • D.Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời

Câu 11. (0,25 điểm)

Sởi là bệnh chủ yếu của:

  • A.Trẻ dưới 6 tháng
  • B.Trẻ em
  • C.Người suy giảm miễn dịch
  • D.Trẻ suy dinh dưỡng

Câu 12. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường hô hấp là:

  • A.Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để
  • B.Khử trùng các đồ dùng của bệnh nhân
  • C.Khử trùng tốt đờm dãi, chất nôn của người bệnh
  • D.Tránh tiếp xúc với động vật ốm

Câu 13. (0,25 điểm)

Bệnh sởi được lây truyền chủ yếu do:

  • A.Hít phải bụi chứa chất nhầy của người bệnh
  • B.Hít phải những giọt chất nhầy của người bệnh
  • C.Đồ dùng nhiễm virus sởi
  • D.Thức ăn nhiễm giọt chất nhầy của người bệnh

Câu 14. (0,25 điểm)

Người mắc bệnh sởi truyền bệnh sớm nhất vào giai đoạn nào sau đây:

  • A.Cuối thời kỳ ủ bệnh
  • B.Từ khi mới sốt
  • C.Khi bắt đầu nổi ban
  • D.Khi sốt lên cao nhất

Câu 15. (0,25 điểm)

Thời gian cách ly người mắc bệnh sởi:

  • A.Từ khi mới sốt đến khi hết sốt
  • B.Từ khi mới sốt đến khi nổi ban
  • C.Trong suốt thời kỳ mẫn ban
  • D.Từ khi mới sốt và trong suốt thời kỳ mẫn ban

Câu 16. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường hô hấp đã được thanh toán nhờ gây miễn dịch nhân tạo là:

  • A.Sởi
  • B.Đậu mùa
  • C.Ho gà
  • D.Lao

Câu 17. (0,25 điểm)

Thời kỳ lây của bệnh sởi dài khoảng:

  • A.2 - 3 ngày
  • B.4 - 5 ngày
  • C.5 - 7 ngày
  • D.7 - 8 ngày

Câu 18. (0,25 điểm)

Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng chống bệnh sởi, ngoại trừ:

  • A.Phát hiện sớm ngưòi mắc bệnh, cách ly, chăm sóc tốt
  • B.Tiêm phòng vaccin sởi
  • C.Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với người bệnh
  • D.Dự phòng bằng kháng sinh sau khi tiếp xúc

Câu 19. (0,25 điểm)

Biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng chống bệnh sởi là:

  • A.Giám sát phát hiện người mang trùng
  • B.Tẩy uế không khí bị ô nhiễm
  • C.Đeo khẩu trang, hạn chế tiếp xúc trực tiếp với người bệnh
  • D.Uống thuốc phòng sau khi tiếp xúc với người bệnh

Câu 20. (0,25 điểm)

Bệnh sởi hay lây nhất vào thời kỳ:

  • A.Cuối thời kỳ ủ bệnh
  • B.Viêm long
  • C.Ban bay
  • D.Phát ban

Câu 21. (0,25 điểm)

Bệnh sởi xảy ra ở:

  • A.Vùng ven biển
  • B.Miền núi
  • C.Nông thôn
  • D.Khắp mọi nơi

Câu 22. (0,25 điểm)

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh sởi là:

  • A.Giám sát, phát hiện người mang trùng
  • B.Quản lý động vật mắc bệnh
  • C.Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, chăm sóc tốt
  • D.Điều trị kháng sinh đặc hiệu

Câu 23. (0,25 điểm)

Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật, ngoại trừ:

  • A.Khử trùng tốt dờm dãi và đồ dùng của người bệnh
  • B.Tiêm phòng cho súc vật
  • C.Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
  • D.Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị

Câu 24. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường máu có nguồn truyền nhiễm từ động vật là:

  • A.Viêm não Nhật Bản
  • B.Viêm gan B
  • C.Bệnh dại
  • D.Sốt xuất huyết dengue

Câu 25. (0,25 điểm)

Những người có thể mắc các bệnh lây qua đường máu là:

  • A.Nhân viên y tế
  • B.Phụ nữ
  • C.Trẻ em
  • D.Tất cả mọi người

Câu 26. (0,25 điểm)

Ở Việt Nam, loài phụ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

  • A.Aedes aegypti
  • B.Aedes albopictus
  • C.Anopheles
  • D.Aedes nevius

Câu 27. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường máu không có nguồn truyền nhiễm từ động vật là:

  • A.Uốn ván
  • B.Bệnh than
  • C.Sốt rét
  • D.Viêm não Nhật Bản

Câu 28. (0,25 điểm)

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:

  • A.Hô hấp
  • B.Máu
  • C.Tiêu hóa
  • D.Da

Câu 29. (0,25 điểm)

Bệnh sốt xuất huyết dengue được phân bố chủ yếu ở:

  • A.Vùng đồng bằng
  • B.Vùng ven biển
  • C.Vùng đồng bằng và ven biển
  • D.Vùng đồng bằng và miền núi

Câu 30. (0,25 điểm)

Số mắc sốt xuất huyết dengue cao nhất vào các tháng:

  • A.1 - 3
  • B.3 - 6
  • C.7 - 10
  • D.9 - 11

Câu 31. (0,25 điểm)

Nguồn truyền nhiễm của bệnh sốt xuất huyết dengue là:

  • A.Virus dengue
  • B.Muỗi mang virus dengue
  • C.Người bệnh
  • D.Người khỏi bệnh mang trùng

Câu 32. (0,25 điểm)

Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue chủ yếu do muỗi:

  • A.Aedes aegypti
  • B.Aedes albopictus
  • C.Anopheles
  • D.Aedes nevius

Câu 33. (0,25 điểm)

Thời điểm hút máu mạnh nhất của của muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là:

  • A.Buổi sáng
  • B.Ban đêm
  • C.Cả ngày
  • D.Sáng sớm, chiều tối

Câu 34. (0,25 điểm)

Khoảng cách xa nhất có thể tìm thấy muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue xung quanh ổ dịch là:

  • A.150 m
  • B.100 m
  • C.50 m
  • D.200 m

Câu 35. (0,25 điểm)

Biện pháp phòng chống sốt xuất huyết dengue có hiệu quả nhất là:

  • A.Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly
  • B.Dùng vắc xin
  • C.Phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành
  • D.Làm giảm nguồn sinh sản, loại trừ ổ bọ gậy muỗi với sự tham gia của cộng đồng.

Câu 36. (0,25 điểm)

Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản và phát triển chủ yếu ở:

  • A.Sông, suối
  • B.Ao hồ
  • C.Cống rảnh và đầm lầy
  • D.Các dụng cụ chứa nước và các ổ đọng nước tự nhiên

Câu 37. (0,25 điểm)

Bệnh lây qua đường máu được truyền từ động vật sang người qua trung gian bọ chét là:

  • A.Viêm não Nhật Bản
  • B.Bệnh dịch hạch
  • C.Sốt rét
  • D.Sốt xuất huyết dengue

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi có dịch dengue xuất huyết xảy ra, biện pháp đầu tiên để chống dịch là:

  • A.Bảo vệ cơ thể tránh bị muỗi đốt
  • B.Khai báo các trường hợp sốt
  • C.Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly
  • D.Phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành

Câu 39. (0,25 điểm)

Biện pháp phòng chống bệnh sốt xuất huyết dengue không đúng là:

  • A.Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị
  • B.Khai báo các trường hợp bệnh
  • C.Uống thuốc phòng
  • D.Triệt phá các nơi muỗi trú ngụ và sinh sản, các ổ bọ gậy Aedes Aegypti.

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh lây truyền từ người sang người qua đường máu không có tình trạng người mang trùng mạn tính là:

  • A.Viêm gan siêu vi B
  • B.Viêm gan siêu vi C
  • C.Nhiễm HIV/AIDS
  • D.Sốt xuất huyết dengue

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền