Bỏ qua tới nội dung

Dịch tễ học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #3

40 câu45 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mục tiêu quan trọng của DTH mô tả là:

  • A.Thiết kế nghiên cứu;
  • B.Điều tra trên mẫu;
  • C.Hình thành giả thuyết DTH;
  • D.Kiểm định giả thuyết DTH;

Câu 2. (0,25 điểm)

Để có thể hình thành giả thuyết Dịch tễ học về mối quan hệ nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:

  • A.Mô tả;
  • B.Phân tích;
  • C.Thực nghiệm;
  • D.Tương lai;

Câu 3. (0,25 điểm)

Một trong những nội dung chính của nghiên cứu mô tả là:

  • A.Xác định quần thể nghiên cứu
  • B.Chọn mẫu;
  • C.Tính cỡ mẫu;
  • D.Đo lường biến số;

Câu 4. (0,25 điểm)

Một trong những đặc trưng cần mô tả đầy đủ Dịch tễ học mô tả là:

  • A.Con người
  • B.Dân tộc
  • C.Môi trường;
  • D.Vật chất;

Câu 5. (0,25 điểm)

Phương pháp mô tả hiện tượng sức khởe và các yếu tố nguy cơ là mô tả đầy đủ các đặc trưng về:

  • A.Con người, số hiện mắc, tỷ lệ hiện mắc;
  • B.Không gian, số mới mắc, tỷ lệ mới mắc;
  • C.Thời gian, dịch theo mùa;
  • D.Con người, không gian, thời gian;

Câu 6. (0,25 điểm)

Một trong các đặc trưng về Dân số học cần mô tả là:

  • A.Số người trong gia đình;
  • B.Tuổi đời;
  • C.Tình trạng hôn nhân;
  • D.Tuổi của cha mẹ;

Câu 7. (0,25 điểm)

Một trong các đặc trưng về Gia đình cần mô tả là:

  • A.Tình trạng hôn nhân;
  • B.Mức kinh tế xã hội;
  • C.Tôn giáo;
  • D.Dân tộc;

Câu 8. (0,25 điểm)

Một trong các đặc tính nội sinh, di truyền cần mô tả là:

  • A.Cấu trúc cơ thể
  • B.Tuổi đời
  • C.Tuổi của cha mẹ
  • D.Các điều kiện khi còn là bào thai

Câu 9. (0,25 điểm)

Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là:

  • A.Sự xuất hiện hoặc biến mất của các yếu tố căn nguyên của bệnh
  • B.Mật độ dân cư và nhà ở
  • C.Sự tập trung trong các tập thể ít hoặc nhiều (trường học, cư xá, nhà máy,...);
  • D.Xử lý các chất thải bỏ;

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính chất bệnh tật khác nhau/ các vùng có thể do sự khác nhau về:

  • A.Sự phân bố thực phẩm;
  • B.Dân tộc;
  • C.Tôn giáo;
  • D.Nhóm máu;

Câu 11. (0,25 điểm)

Một trong các nghiên cứu mô tả là:

  • A.Nghiên cứu trường hợp;
  • B.Nghiên cứu bệnh chứng;
  • C.Nghiên cứu theo dõi;
  • D.Nghiên cứu thuần tập;

Câu 12. (0,25 điểm)

Tình trạng hôn nhân có tỷ lệ chết chung cao nhất là:

  • A.Ở vậy;
  • B.Góa bụa;
  • C.Ly dị;
  • D.Có vợ có chồng;

Câu 13. (0,25 điểm)

Tình trạng hôn nhân có tỷ lệ chết chung thấp nhất là:

  • A.Đa thê, đa phu.
  • B.Có vợ có chồng;
  • C.Góa bụa
  • D.Ở vậy;

Câu 14. (0,25 điểm)

Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh nhiễm trùng truyền nhiễm là:

  • A.Nồng độ các chất gây ô nhiễm không khí thay đổi có tính chu kỳ;
  • B.Miễn dịch thụ động của cá nhân và của quần thể;
  • C.Miễn dịch chủ động của cá nhân và của quần thể;
  • D.Sức đề kháng không đặc hiệu của cá thể thay đổi;

Câu 15. (0,25 điểm)

Ở Nhật, tỷ lệ mắc bệnh mạch vành thấp nhưng tỷ lệ Cao huyết áp và rối loạn mạch não cao hơn so với các nước công nghiệp khác; Ở Nhật, Đức, Aixlen đều có tỷ lệ ung thư dạ dày rất cao. Giải thích hợp lý hơn cả là:

  • A.Sự xuất hiện và biến mất của các yếu tố căn nguyên;
  • B.Cấu trúc tuổi của các quần thể khác nhau;
  • C.Khác nhau về chất đất, thói quen về ăn uống;
  • D.Mức độ ô nhiễm không khí khác nhau;

Câu 16. (0,25 điểm)

Giả thuyết dịch tễ học về mối quan hệ nhân quả phải có đầy đủ các thành phần như sau:

  • A.Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, quần thể;
  • B.Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, mối quan hệ nhân quả;
  • C.Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả;
  • D.Yếu tố nguy cơ căn nguyên, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, quần thể;

Câu 17. (0,25 điểm)

Một trong những thành phần cơ bản của giả thuyết DTH về mối quan hệ nhân quả là:

  • A.Yếu tố nguy cơ căn nguyên;
  • B.Cộng đồng;
  • C.Thời gian;
  • D.Không gian;

Câu 18. (0,25 điểm)

Một số bệnh, tỷ lệ mắc có khác nhau giữa nam và nữ, nói chung là có liên quan đến:

  • A.Tuổi;
  • B.Tính chất sinh học của giới tính;
  • C.Mức kinh tế xã hội;
  • D.Chủng tộc;

Câu 19. (0,25 điểm)

Nghiên cứu trường hợp thuộc về:

  • A.Nghiên cứu mô tả
  • B.Nghiên cứu phân tích;
  • C.Nghiên cứu bệnh chứng;
  • D.Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;

Câu 20. (0,25 điểm)

Nghiên cứu chùm bệnh thuộc về:

  • A.Nghiên cứu mô tả;
  • B.Nghiên cứu phân tích;
  • C.Nghiên cứu bệnh chứng;
  • D.Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;

Câu 21. (0,25 điểm)

Nghiên cứu tương quan thuộc về:

  • A.Nghiên cứu sinh thái.
  • B.Nghiên cứu mô tả;
  • C.Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
  • D.Nghiên cứu bệnh chứng;

Câu 22. (0,25 điểm)

Nghiên cứu ngang thuộc loại:

  • A.Nghiên cứu tìm tỷ lệ mới mắc;
  • B.Nghiên cứu sinh thái.
  • C.Nghiên cứu bệnh chứng;
  • D.Nghiên cứu mô tả;

Câu 23. (0,25 điểm)

Năm Ġ, ở Mỹ, có một báo cáo về một phụ nữ tiền mãn kinh, 40 tuổi, khỏe mạnh, đã dùng viên tránh thai để điều trị viêm nội mạc tử cung và nay vào viện vì nhồi máu phổi. Vì nhồi máu phổi rất ít gặp ở lứa tuổi này, đây là một trường hợp bất thường, và sau nhiều tìm tòi, những người thầy thuốc đã nghĩ đến, có thể viên tránh thai liên quan đến nhồi máu phổi. Đây là một nghiên cứu:

  • A.Trường hợp;
  • B.Theo dõi;
  • C.Hành vi;
  • D.Sinh thái.

Câu 24. (0,25 điểm)

Bệnh AIDS được mô tả ban đầu bằng bệnh Pneumocysits carinii trong số 5 nam thanh niên khỏe mạnh, xảy ra vào cuối năm 1980 đầu 1981 ở 3 bệnh viện ở Los Angeles, có cùng một tiền sử giống nhau về đồng tính luyến ái... Đây là một nghiên cứu:

  • A.Chùm bệnh;
  • B.Trường hợp;
  • C.Tương quan;
  • D.Hành vi;

Câu 25. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì ung thư phổi thuộc loại:

  • A.Do một yếu tố căn nguyên tác động đần đần trong cuộc sống;
  • B.Hai nhóm khác nhau, một nhóm bắt đầu từ tuổi nhỏ, một nhóm ở tuổi lớn hơn;
  • C.Các yếu tố căn nguyên tác động ngay từ lúc đầu của cuộc đời;
  • D.Một số ung thư không thấy liên quan tới tuổi;

Câu 26. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì một trong những bệnh do một yếu tố căn nguyên tác động đần đần trong cuộc sống là:

  • A.Ung thư phổi;
  • B.Một số Leucémie;
  • C.Ung thư cổ tử cung;
  • D.Ung thư vú;

Câu 27. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì bệnh có các yếu tố căn nguyên tác động ngay từ lúc ban đầu của cuộc đời là:

  • A.Ung thư phổi;
  • B.Ung thư cổ tử cung;
  • C.Ung thư gan tiên phát
  • D.Một số Leucémie;

Câu 28. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì một trong những bệnh do một yếu tố căn nguyên tác động đần đần trong cuộc sống là:

  • A.Ung thư gan tiên phát
  • B.Ung thư vú;
  • C.Ung thư cổ tử cung;
  • D.Ung thư thực quản;

Câu 29. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir thì bệnh có hai nhóm khác nhau, một nhóm bắt đầu từ tuổi nhỏ, một nhóm ở tuổi lớn hơn là:

  • A.Một số Leucémie;
  • B.Ung thư cổ tử cung;
  • C.Ung thư vú;
  • D.Ung thư gan tiên phát

Câu 30. (0,25 điểm)

Theo mô hình mới mắc ung thư của Higgiuson và Muir một trong các bệnh không thấy liên quan tới tuổi là:

  • A.Ung thư cổ tử cung;
  • B.Ung thư vú;
  • C.Ung thư thực quản;
  • D.Ung thư gan tiên phát;

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong quá trình nghiên cứu có thể có những đối tượng tình nguyện vào mẫu dẫn tới sai lệch kết quả nghiên cứu. Sự sai lệch này thuộc loại sai số:

  • A.Do chọn mẫu;
  • B.Do đo lường biến số;
  • C.Do lời khai của đối tượng nghiên cứu;
  • D.Do liên quan tới tính chất về người ở các đối tượng điều tra;

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong quá trình nghiên cứu có thể không tuân thủ hoàn toàn phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên dẫn tới sai lệch kết quả nghiên cứu. Sự sai lệch này thuộc loại sai số:

  • A.Do ghi chép
  • B.Do chọn mẫu
  • C.Do lời khai của đối tượng nghiên cứu
  • D.Do đo lường biến số

Câu 33. (0,25 điểm)

Ở những lần đo (biến số) khác nhau của cùng một điều tra viên trên cùng một nhóm đối tượng nhưng không đưa lại một kết quả như nhau dẫn tới sai lệch kết quả nghiên cứu. Sự sai lệch này thuộc loại sai số:

  • A.Do chọn mẫu;
  • B.Do liên quan tới tính chất về người ở các đối tượng điều tra;
  • C.Do đo lường biến số
  • D.Do lời khai của đối tượng nghiên cứu;

Câu 34. (0,25 điểm)

Sai số do chọn mẫu là:

  • A.Sai số từ cùng một điều tra viên;
  • B.Sai số giữa các điều tra viên;
  • C.Khi không tuân thủ hoàn toàn phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên;
  • D.Khi quần thể có kích thước quá lớn;

Câu 35. (0,25 điểm)

Sai số do đo lường các biến số là:

  • A.Do không tuân thủ qui trình chọn mẫu ngẫu nhiên;
  • B.Sai số nhớ lại;
  • C.Khi đo lường các biến số thiếu chính xác;
  • D.Sai số do xếp lẫn;

Câu 36. (0,25 điểm)

Kiểm soát sai số bằng phương pháp thực nghiệm nhằm loại trừ:

  • A.Sai số nhớ lại;
  • B.Sai số do đo lường các biến số;
  • C.Sai số khi mẫu không đại diện cho quần thể.
  • D.Yếu tố nhiễu;

Câu 37. (0,25 điểm)

Kiểm soát bằng phương pháp thống kê nhằm loại trừ:

  • A.Sai số do chọn mẫu;
  • B.Sai số do đo lường các biến số;
  • C.Sai số từ cùng một điều tra viên.
  • D.Yếu tố nhiễu;

Câu 38. (0,25 điểm)

Để loại trừ sai số do chọn mẫu phải dùng phương pháp kiểm soát bằng:

  • A.Thống kê;
  • B.Thực nghiệm;
  • C.Chuẩn hóa trực tiếp;
  • D.Chuẩn hóa gián tiếp;

Câu 39. (0,25 điểm)

Để loại trừ sai số do lời khai của đối tượng nghiên cứu phải dùng phương pháp kiểm soát bằng:

  • A.Thống kê;
  • B.Thực nghiệm;
  • C.Chuẩn hóa trực tiếp;
  • D.Chuẩn hóa gián tiếp;

Câu 40. (0,25 điểm)

Về mặt lý thuyết thì mẫu đại diện tốt hơn cả cho quần thể là:

  • A.Mẫu ngẫu nhiên đơn;
  • B.Mẫu chùm một giai đoạn;
  • C.Mẫu chùm hai giai đoạn;
  • D.Mẫu nhiều giai đoạn;

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền