Bỏ qua tới nội dung

Dịch tễ học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #1

40 câu45 phútSưu tầm8.401 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đối tượng trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

  • A.Một người bệnh;
  • B.Một hiện tượng sức khỏe/cộng đồng;
  • C.Xác định một hiện tượng sức khỏe/cộng đồng;
  • D.Nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh/cộng đồng;

Câu 2. (0,25 điểm)

Việc chẩn đoán trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

  • A.Xác định một trường hợp mắc bệnh;
  • B.Xác định một hiện tượng sức khỏe/cộng đồng;
  • C.Xác định nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh/cộng đồng;
  • D.Nghiên cứu một hiện tượng sức khỏe/cộng đồng;

Câu 3. (0,25 điểm)

Tìm nguyên nhân trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

  • A.Tìm nguyên nhân gây bệnh cho một cá thể;
  • B.Tìm nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh/cộng đồng;
  • C.Tìm cách phân tích kết quả của chương trình can thiệp;
  • D.Tìm các yếu tố nguy cơ;

Câu 4. (0,25 điểm)

Việc điều trị trong Dịch tễ học là:

  • A.Điều trị cho một người bệnh bằng phác đồ
  • B.Một chương trình y tế can thiệp, giám sát, thanh toán bệnh hàng loạt/cộng đồng;
  • C.Một chương trình nâng cao sức khỏe;
  • D.Chương trình nước sạch;

Câu 5. (0,25 điểm)

Việc đánh giá kết quả trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

  • A.Đánh giá sự cải thiện sức khỏe của một người bệnh sau điều trị;
  • B.Phân tích sự thành công của chương trình can thiệp, giám sát Dịch tễ học tiếp tục;
  • C.Đánh giá hiệu lực của chương trình;
  • D.Đánh giá độ nhậy của chương trình;

Câu 6. (0,25 điểm)

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:

  • A.Hút nhiều thuốc lá;
  • B.Nghiện rượu;
  • C.Viêm phổi trước đây;
  • D.Phơi nhiễm nghề nghiệp;

Câu 7. (0,25 điểm)

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:

  • A.Ô nhiễm không khí;
  • B.Nghiện rượu;
  • C.Viêm phổi trước đây;
  • D.Phơi nhiễm nghề nghiệp;

Câu 8. (0,25 điểm)

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:

  • A.Phơi nhiễm với các chất gây ung thư;
  • B.Nghiện rượu;
  • C.Viêm phổi trước đây;
  • D.Phơi nhiễm nghề nghiệp;

Câu 9. (0,25 điểm)

Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là:

  • A.Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin;
  • B.Ung thư mạc treo, ung thư phổi;
  • C.U lympho không Hodgkin;
  • D.Viêm phế quản mãn, ung thư phổi;

Câu 10. (0,25 điểm)

Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là:

  • A.Viêm phế quản mãn, thiếu máu cục bộ tim;
  • B.Ung thư mạc treo, ung thư phổi;
  • C.Bệnh Hodgkin;
  • D.U lympho không Hodgkin;

Câu 11. (0,25 điểm)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Các nghiên cứu mô tả liên quan tới các giai đoạn:

  • A.1, 2, 3;
  • B.2, 3, 4;
  • C.3, 4, 5;
  • D.1, 2, 3, 4, 5;

Câu 12. (0,25 điểm)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Các nghiên cứu tìm nguyên nhân gây bệnh phải liên quan tới các giai đoạn:

  • A.1, 2, 3;
  • B.2, 3, 4;
  • C.1, 2, 3, 4, 5;
  • D.2, 3,4,5;

Câu 13. (0,25 điểm)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Nghiên cứu các hằng số sinh học liên quan tới các giai đoạn:

  • A.1
  • B.3
  • C.1 và 2;
  • D.2 và 3;

Câu 14. (0,25 điểm)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Nghiên cứu tìm các phương pháp phát hiện và chẩn đoán sớm liên quan tới các giai đoạn:

  • A.1, 2;
  • B.2 , 3;
  • C.3 , 4;

Câu 15. (0,25 điểm)

Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
Định nghĩa DTH của B.Mac. Mahon và T.F. Pugh (1970): “DTH là khoa học nghiên cứu sự phân bố của bệnh trong quần thể loài người và những ........... qui định sự phân bố đó.”

  • A.Yếu tố;
  • B.Nguyên nhân;
  • C.Vấn đề;
  • D.Tác nhân;

Câu 16. (0,25 điểm)

Định nghĩa DTH của J.N. Morris(1975):” DTH là khoa học ......... của y học dự phòng và y tế công cộng.”

  • A.Chủ yếu;
  • B.Cơ bản;
  • C.Cơ sở;
  • D.Hàng đầu;

Câu 17. (0,25 điểm)

Định nghĩa DTH của R.R. Neutra(1978): “ DTH là một khoa học khảo sát hoặc một ..........”

  • A.Kỹ thuật đặc biệt;
  • B.Loại thống kê ứng dụng;
  • C.Phương pháp luận
  • D.Công cụ thu thập thông tin;

Câu 18. (0,25 điểm)

Định nghĩa DTH của P.E. Enterline (1979) ” Để hiểu biết đầy đủ trong các nghiên cứu về các vấn đề sức khỏe ở người phải dựa vào các ............. đặc biệt, nhất là DTH”

  • A.Lý luận;
  • B.Nguyên lý;
  • C.Phương tiện;
  • D.Kĩ thuật;

Câu 19. (0,25 điểm)

Định nghĩa DTH của M. Jénicek (1984):”DTH là một khoa học lí luận, một phương pháp ........... trong y học và các khoa học khác về sức khỏe, dùng để mô tả các hiện tượng sức khỏe, giải thích nguyên nhân qui định các hiện tượng sức khỏe đó, và nghiên cứu, tìm các biện pháp can thiệp hữu hiệu nhất.”

  • A.Toán học;
  • B.Thông dụng;
  • C.Hữu ích;
  • D.Khách quan.

Câu 20. (0,25 điểm)

Nếu các hoạt động dự phòng cấp một có kết quả thì sẽ làm giảm:

  • A.Tỷ lệ hiện mắc điểm;
  • B.Tỷ lệ hiện mắc;
  • C.Tỷ lệ mới mắc;
  • D.Thời gian phát triển trung bình của bệnh;

Câu 21. (0,25 điểm)

Nếu các hoạt động dự phòng cấp hai có kết quả thì sẽ làm giảm:

  • A.Thời gian phát triển trung bình của bệnh
  • B.Tỷ lệ mới mắc;
  • C.Tỷ lệ hiện mắc
  • D.Tỷ lệ hiện mắc điểm;

Câu 22. (0,25 điểm)

Để đo lường kết quả hoạt động của dự phòng cấp một thì phải dùng:

  • A.Tỷ lệ hiện mắc điểm;
  • B.Tỷ lệ hiện mắc;
  • C.Tỷ lệ mới mắc;
  • D.Thời gian phát triển trung bình của bệnh;

Câu 23. (0,25 điểm)

Tiến hành phát hiện bệnh sớm là dự phòng cấp:

  • A.I
  • B.II
  • C.III
  • D.I và II.

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều trị là dự phòng:

  • A.Cấp I;
  • B.Cấp II;
  • C.Cấp III;
  • D.Ban đầu;

Câu 25. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế nhằm nâng cao yếu tố bảo vệ không đặc hiệu là dự phòng:

  • A.Cấp I;
  • B.Cấp II;
  • C.Cấp III;
  • D.Cấp I và Cấp II.

Câu 26. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế nhằm loại bỏ yếu tố nguy cơ là dự phòng:

  • A.Cấp I;
  • B.Cấp II;
  • C.Cấp III;
  • D.Cấp I và Cấp II.

Câu 27. (0,25 điểm)

Thực hiện tiêm chủng vaccin cho một quần thể là dự phòng:

  • A.Cấp I
  • B.Cấp II;
  • C.Cấp I và Cấp II.
  • D.Ban đầu;

Câu 28. (0,25 điểm)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Dự phòng cấp một là can thiệp vào giai đoạn:

  • A.1
  • B.1 và 2
  • C.2 và 3;
  • D.2

Câu 29. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế nhằm vào thời kỳ "các biểu hiện thuận lợi cho sự tác động của các yếu tố căn nguyên" là dự phòng:

  • A.Ban đầu;
  • B.Cấp I;
  • C.Cấp II;
  • D.Cấp III;

Câu 30. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế nhằm tác động vào Các yếu tố căn nguyên đặc hiệu là dự phòng:

  • A.Ban đầu;
  • B.Cấp I
  • C.Cấp II;
  • D.Cấp III;

Câu 31. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế ở "Giai đoạn sớm của bệnh" là dự phòng:

  • A.Ban đầu;
  • B.Cấp I;
  • C.Cấp II;
  • D.Cấp III;

Câu 32. (0,25 điểm)

Các hoạt động y tế ở Giai đoạn muộn của bệnh là dự phòng:

  • A.Ban đầu
  • B.Cấp I
  • C.Cấp II
  • D.Cấp III

Câu 33. (0,25 điểm)

Quần thể đích của dự phòng ban đầu là:

  • A.Quần thể toàn bộ
  • B.Nhóm đặc biệt
  • C.Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt;
  • D.Người khỏe mạnh;

Câu 34. (0,25 điểm)

Quần thể đích của dự phòng cấp I:

  • A.Quần thể toàn bộ;
  • B.Nhóm đặc biệt;
  • C.Người khỏe mạnh;
  • D.Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh;

Câu 35. (0,25 điểm)

Để có được số hiện mắc phải tiến hành:

  • A.Điều tra dọc;
  • B.Điều tra ngang;
  • C.Điều tra nửa dọc;
  • D.Nghiên cứu bệnh chứng;

Câu 36. (0,25 điểm)

Tỷ lệ hiện mắc quan sát tăng lên khi:

  • A.Kéo dài thời gian bị bệnh;
  • B.Tỷ lệ tử vong cao;
  • C.Giảm số mới mắc;
  • D.Sự tới của người khỏe;

Câu 37. (0,25 điểm)

Tỷ lệ hiện mắc quan sát giảm xuống khi:

  • A.Rút ngắn thời gian bị bệnh
  • B.Kéo dài thời gian bị bệnh;
  • C.Tăng số mới mắc;
  • D.Sự tới cuả người nhậy cảm;

Câu 38. (0,25 điểm)

Với một bệnh có sự tiến triển tương đối ổn định, có thể dẫn tới một tỷ lệ nhất định về số điều trị khỏi, số mãn tính, số chết , thì có sự tương quan giữa tỷ lệ chết (M), tỷ lệ mới mắc (I) , tỷ lệ tử vong (L) thể hiện bằng công thức:

  • A.L = I / M ;
  • B.L = M x I ;
  • C.I = M / L;
  • D.I = L / M.

Câu 39. (0,25 điểm)

Kết quả của một nghiên cứu ngang là:

  • A.Số mới mắc, tỷ lệ hiện mắc;
  • B.Số hiện mắc, tỷ lệ mới mắc,
  • C.Thời gian phát triển trung bình của bệnh;
  • D.Số hiện mắc, tỷ lệ hiện mắc;

Câu 40. (0,25 điểm)

Kết quả của một nghiên cứu dọc là:

  • A.Số mới mắc, tỷ lệ hiện mắc;
  • B.Số hiện mắc, tỷ lệ mới mắc
  • C.Thời gian phát triển trung bình của bệnh;
  • D.Số mới mắc, tỷ lệ mới mắc;

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền