Dịch tễ học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #6
40 câu45 phútSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Thử nghiệm lâm sàng đồng nghĩa với:
- A.Nghiên cứu sinh thái;
- B.Nghiên cứu ngang;
- C.Nghiên cứu bệnh chứng;
- D.Thử nghiệm ngẫu nhiên;
Câu 2. (0,25 điểm)
Đối tượng trong thử nghiệm ngẫu nhiên là:
- A.Quần thể;
- B.Cá thể;
- C.Bệnh nhân;
- D.Người khỏe;
Câu 3. (0,25 điểm)
Đối tượng trong thử nghiệm lâm sàng là:
- A.Quần thể;
- B.Cá thể
- C.Bệnh nhân;
- D.Người khỏe;
Câu 4. (0,25 điểm)
Nghiên cứu thực nghiệm đồng nghĩa với:
- A.Nghiên cứu tương quan;
- B.Nghiên cứu can thiệp;
- C.Nghiên cứu theo dõi;
- D.Nghiên cứu hồi cứu;
Câu 5. (0,25 điểm)
Để thử nghiệm một vaccin (phòng một bệnh nhất định), người ta đã cho 1000 đúa trẻ 2 tuổi (được chọn ngẫu nhiên trong một quần thể), sử dụng loại vaccin nêu trên, và đã theo dõi 10 năm tiếp theo thấy 80% những đứa trẻ đó không bị bệnh tương ứng và kết luận:
- A.Vaccin này rất tốt trong việc phòng bệnh đó;
- B.Không nói được gì vì không theo dõi những đứa trẻ không dùng vaccin;
- C.Chưa nói được gì vì chưa có test thống kê;
- D.Vaccin đó chưa tốt lắm, có thể làm ra được loại vacxin khác có hiệu lực bảo vệ cao hơn.
Câu 6. (0,25 điểm)
Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ lý do:
- A.Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới
- B.Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh
- C.Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai
- D.Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng it có hiệu quả
Câu 7. (0,25 điểm)
Nhiễm trùng là gì?
- A.Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong cơ thể
- B.Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ
- C.Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh
- D.Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ
Câu 8. (0,25 điểm)
Truyền nhiễm là gì?
- A.Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh
- B.Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ
- C.Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể
- D.Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác
Câu 9. (0,25 điểm)
Bệnh nhiễm trùng gọi là nhanh khi thời kỳ ủ bệnh ngắn.
- A.< 2 ngày
- B.< 2 tuần
- C.< 1 tháng
- D.< 2 tháng
Câu 10. (0,25 điểm)
Trong công thức tính tỷ lệ tấn công sơ cấp = G x 100 thì:
- A.A là số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên, B là số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng
- B.A là số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên, B là số người trong cộng đồng
- C.A là tổng số người bị nhiễm, B là tổng số người mắc bệnh
- D.A là số người bị bệnh, B là số người bị nhiễm
Câu 11. (0,25 điểm)
Khả năng gây bệnh của vi sinh vật được diễn tả bằng công thức =ĠX 100, trong đó:
- A.E là số bệnh nhân được phát hiện ở một thời điểm, F là số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng ở thời điểm đó
- B.E là số bệnh nhân được phát hiện ở một thời điểm, F là số người trong cộng đồng ở thời điểm đó
- C.E là tổng số người bị nhiễm và mắc bệnh, F là tổng số người bị nhiễm
- D.E là tổng số người bị nhiễm, F là tổng số người có thể tiếp thụ bệnh trong cộng đồng
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong bệnh nhiễm trùng, tỷ lệ tấn công được được dùng để đánh giá:
- A.Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh
- B.Độc tính của vi sinh vật
- C.Khả năng gây bệnh của vi sinh vật
- D.Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật
Câu 13. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là:
- A.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- B.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao
- C.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- D.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Câu 14. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là:
- A.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- B.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
- C.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- D.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Câu 15. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh dại ở người là:
- A.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình
- B.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp
- C.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính cao
- D.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Câu 16. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh thủy đậu là:
- A.Khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- B.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
- C.Khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp
- D.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Câu 17. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh lao là:
- A.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính thấp
- B.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
- C.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc trung bình
- D.Khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
Câu 18. (0,25 điểm)
Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh phong là:
- A.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
- B.Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
- C.Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
- D.Khả năng lây lan rất thấp, khả năng gây bệnh rất thấp, độc tính trung bình
Câu 19. (0,25 điểm)
Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là:
- A.Trực khuẩn lao
- B.Trực khuẩn thương hàn
- C.Nảo mô cầu
- D.Virus dại
Câu 20. (0,25 điểm)
Những đặc trưng của môi trường có liên quan đến sự tồn tại và phát triển thuận lợi của tác nhân gồm các yếu tố sau đây, ngoại trừ:
- A.Nhiệt độ, độ ẩm môi trường thích hợp
- B.Sự có mặt của chất dinh dưỡng trong môi trường
- C.Nước nhiễm mặn tạo thuận lợi cho vi khuẩn tả
- D.Môi trường giàu oxy là yếu tố thuận lợi cho vi khuẩn Clostridium botulinu
Câu 21. (0,25 điểm)
Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh:
- A.Thủy đậu
- B.Sởi
- C.Bại liệt
- D.Ho gà
Câu 22. (0,25 điểm)
Tỷ lệ tiếp xúc là một chỉ số để mô tả một vụ dịch, tỷ lệ tiếp xúc bằng:
- A.Số người tiếp xúc với tác nhân gây bệnh/ Số người mắc bệnh
- B.Số người tiếp xúc với bệnh nhân/ Toàn bộ quần thể
- C.Số người tiếp xúc / Số người miễn dịch
- D.Số người tiếp xúc với tác nhân/ Toàn bộ quần thể
Câu 23. (0,25 điểm)
Tỷ lệ miễn dịch bằng:
- A.Số người miễn dịch / Toàn bộ bệnh nhân
- B.Số người miễn dịch / Toàn bộ quần thể
- C.Số người miễn dịch / Số người tiếp xúc
- D.Số người miễn dịch / Số người mắc bệnh
Câu 24. (0,25 điểm)
Hiện nay mới chỉ có bệnh thuỷ đậu là bệnh duy nhất bị tiêu diệt trên trái đất.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Nhiễm trùng là sự xâm nhập của một vi sinh vật vào trong cơ thể một ký chủ nhưng chưa phải là đã mắc bệnh:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Khi sự xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể ký chủ nhưng không dẫn đến hậu quả gây bệnh ngay cho ký chủ, mà chỉ xảy ra sau một thời gian dài với sự hiện diện vi sinh vật một cách thụ động trong cơ thể ký chủ: người ta gọi đó là nhiễm trùng nội sinh.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Tỉ lệ bệnh dại ở người không cao là do khả năng gây bệnh của virus dại không cao.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,25 điểm)
Độc tính của tác nhân quyết định mức độ lan tràn của vụ dịch:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Khả năng gây bệnh của tác nhân được được diễn tả trong dịch tễ học bằng tỉ lệ tấn công sơ cấp và tỉ lệ tấn công thứ cấp:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,25 điểm)
Tỉ lệ mới mắc trong dịch tễ học nhiễm trùng còn gọi là tỉ lệ tấn công.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 31. (0,25 điểm)
Hai yếu tố quan trọng của dịch tễ học bệnh truyền nhiễm có liên quan đến môi trường là: thời gian tồn tại và sinh sản của vi sinh vật trong môi trường và phương thức và phạm vi lan truyền trong môi trường.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 32. (0,25 điểm)
Người mang mầm bệnh hoạt động: gồm những người đang mắc bệnh trong thời kỳ toàn phát.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 33. (0,25 điểm)
Người mang mầm bệnh tiềm ẩn: về mặt dịch tễ là những người mang mầm bệnh nhưng không đào thải tác nhân gây bệnh ra môi trường chung quanh.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 34. (0,25 điểm)
Công thức sau đây đúng hay sai: Tỉ lệ miễn dịch = Số người miễn dịch / Số người không miễn dịch.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Nguồn truyền nhiễm có ý nghĩa quan trọng về mặt dịch tễ học, vì có thể là điểm khởi đầu của một vụ dịch, là:
- A.Người lành mang trùng
- B.Người bệnh nhiễm trùng mãn tính
- C.Người bệnh trong thời kỳ ủ bệnh
- D.Người khỏi bệnh mang trùng
Câu 36. (0,25 điểm)
Nội dung nào được liệt kê sau đây không phải là nguồn truyền nhiễm.
- A.Người bệnh
- B.Người mang trùng
- C.Ổ chứa động vật
- D.Tiết túc
Câu 37. (0,25 điểm)
Những nội dung nào sau đây không thuộc cơ chế lây lan của một bệnh nhiễm trùng.
- A.Vi sinh vật lưu thông tự do trong cơ thể ký chủ và gây bệnh
- B.Vi sinh vật ra khỏi cơ thể ký chủ
- C.Tác nhân tồn tại ở môi trường bên ngoài
- D.Tác nhân có thể phát triển ở môi trường bên ngoài
Câu 38. (0,25 điểm)
Bệnh nào sau đây có thể được lây lan theo nhiều cơ chế hơn cả.
- A.Dại
- B.Thương hàn
- C.Viêm gan siêu vi B
- D.Cúm
Câu 39. (0,25 điểm)
Bệnh nào sau đây chỉ lây lan theo một cơ chế:
- A.Sốt do leptospira
- B.Dịch hạch
- C.Lậu
- D.Than
Câu 40. (0,25 điểm)
Có một vài trường hợp, cơ chế lan truyền chủ yếu của tác nhân không phải là không khí, nhưng do tác nhân có sức đề kháng cao với ngoại cảnh nên tác nhân có thể có trong bụi và gây bệnh qua đường hô hấp, đó là trường hợp của:
- A.Trực khuẩn dịch hạch
- B.Trực khuẩn lao
- C.Nảo mô cầu
- D.Trực khuẩn than
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
