Bỏ qua tới nội dung

Dịch tễ học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #2

40 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hiện nay, dịch HIV /AIDS đang trong thời kỳ ổn định. Nếu như có một loại thuốc làm kéo dài thêm thời gian sống sót (nhưng không khỏi bệnh hoàn toàn) đối với những người bị AIDS được đưa vào sử dụng rộng rãi thì:

  • A.Làm giảm số hiện mắc AIDS;
  • B.Làm tăng số hiện mắc AIDS;
  • C.Làm giảm số mới mắc HIV;
  • D.Làm tăng số mới mắc HIV;

Câu 2. (0,25 điểm)

Thành phố A có 100.000 dân; Trong năm 1995 đã ghi nhận được:
- 100 người chết do mọi nguyên nhân,
- 30 người bị lao (20 nam và 10 nữ),
- 6 người chết do lao (5 nam và 1 nữ).
Từ đó, có thể tính được tỷ lệ chết chung (thô) năm 1995 ở thành phố A là:

  • A.30/ 100 000;
  • B.100/ 100 000;
  • C.6/ 100 000;
  • D.1/ 1 000;

Câu 3. (0,25 điểm)

Để có được số hiện mắc, tỷ lệ hiện mắc ta phải tiến hành:

  • A.Điều tra dọc;
  • B.Điều tra ngang;
  • C.Điều tra nửa dọc;
  • D.Nghiên cứu bệnh chứng;

Câu 4. (0,25 điểm)

Năm 1970, tỷ lệ chết thô của Guyana (một nước chậm phát triển ở Nam Mỹ) là 6,8/ 1 000, và của Hoa Kỳ là 9,6/ 1 000. Người ta giải thích rằng, tỷ lệ đó của hoa Kỳ cao hơn Guyana vì:

  • A.Dân số Hoa Kỳ nhiều hơn dân số Guyana;
  • B.Quần thể người Hoa Kỳ già hơn quần thể người Guyana;
  • C.Tỷ lệ phát triển dân số của Hoa kỳ thấp hơn Guyana;
  • D.Tỷ lệ chết do tai nạn giao thông ở Hoa Kỳ cao hơn Guyana;

Câu 5. (0,25 điểm)

Gọi là dịch khi hiện tượng đó xảy ra:

  • A.Bị giới hạn bởi thời gian, nhưng không bị giới hạn bởi không gian;
  • B.Bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian;
  • C.Không bị giới hạn bởi thời gian, nhưng bị giới hạn bởi không gian;
  • D.Không bị giới hạn bởi thời gian, không bị giới hạn bởi không gian;

Câu 6. (0,25 điểm)

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian là:

  • A.Dịch;
  • B.Đại dịch
  • C.Dịch địa phương;
  • D.Dịch nhiễm trùng;

Câu 7. (0,25 điểm)

Tỷ lệ hiện mắc là một phân số. Mẫu số của tỷ lệ hiện mắc là:

  • A.Tổng số quần thể;
  • B.Tổng số quần thể có nguy cơ;
  • C.Tổng số quần thể có nguy cơ giữa thời kỳ nghiên cứu;
  • D.Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;

Câu 8. (0,25 điểm)

Điền và chỗ trống từ thích hợp: “Gọi là dịch khi xuất hiện nhiều trường hợp bị bệnh có cùng tính chất và nguyên nhân, trong một khoảng thời gian tương đối ngắn, .......... mắc bệnh cao hơn bình thường ở địa phương đó”.

  • A.Số
  • B.Tần số;
  • C.Tỷ số;
  • D.Tỷ lệ

Câu 9. (0,25 điểm)

Điền và chỗ trống từ thích hợp: Đại dịch là hiện tượng xảy ra hàng loạt được giới hạn bởi thời gian nhưng không được giới hạn bởi ..........

  • A.Số mới mắc
  • B.Số hiện mắc;
  • C.Tỷ lệ mới mắc;
  • D.Không gian.

Câu 10. (0,25 điểm)

Điền và chỗ trống từ thích hợp: Các bệnh thiếu dinh dưỡng, sốt rét, mắt hột là ........ở các nước chậm phát triển.

  • A.Dịch;
  • B.Dịch bệnh nhiễm trùng;
  • C.Dịch bệnh không nhiễm trùng;
  • D.Dịch địa phương;

Câu 11. (0,25 điểm)

60/100 000 là tỷ lệ mới mắc ung thư trong một năm, thời gian trung bình của bệnh ung thư đó là 2 năm thì tỷ lệ hiện mắc điểm của bệnh ung thư đó là:

  • A.30/100 000
  • B.120/100 000
  • C.12/100 000
  • D.90/100 000

Câu 12. (0,25 điểm)

100/100 000 là tỷ lệ hiện mắc mắc điểm của nhiễm HIV, thời gian phát triển trung bình của nhiễm HIV là 10 năm thì tỷ lệ mới mắc năm của nhiễm HIV là:

  • A.5/100 000
  • B.10/100 000
  • C.20/100 000
  • D.25/100 000

Câu 13. (0,25 điểm)

Một bệnh bắt buộc phải điều trị tại bệnh viện, hàng tháng có 100 trường hợp vào viện; số người thường xuyên được điều trị là 20 thì thời gian trung bình của bệnh sẽ là:

  • A.5 ngày;
  • B.6 ngày;
  • C.7 ngày;
  • D.8 ngày;

Câu 14. (0,25 điểm)

Mẫu số của tỷ lệ chết chung (thô) là:

  • A.Tổng số quần thể;
  • B.Tổng số quần thể có nguy cơ;
  • C.Tổng sốngười bị bệnh;
  • D.Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;

Câu 15. (0,25 điểm)

Mẫu số của tỷ lệ tử vong là:

  • A.Tổng số quần thể;
  • B.Tổng số quần thể có nguy cơ;
  • C.Tổng sốngười bị bệnh;
  • D.Tổng số quần thể ở một độ tuổi nhất định;

Câu 16. (0,25 điểm)

Vào năm 1989, Hy vọng sống lúc sinh của người Mỹ là 71,6; hy vọng sống ở tuổi 45 của người Mỹ vào năm đó sẽ là:

  • A.71,6 - 45,0 = 26,6
  • B.< 26,6
  • C.> 26,6
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Độ nhạy của một test là:

  • A.Khả năng nói lên sự không có bệnh của test đó;
  • B.Khả năng phát hiện bệnh của test đó;
  • C.Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (+)
  • D.Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (();

Câu 18. (0,25 điểm)

Giá trị tiên đoán của kết quả dương tính là:

  • A.Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (();
  • B.Xác suất bị bệnh của một người có kết quả test (+);
  • C.Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (();
  • D.Xác suất không bị bệnh của một người có kết quả test (+);

Câu 19. (0,25 điểm)

Giá trị tiên đoán của kết quả âm tính là:

  • A.Xác suất không bị bệnh ở người có kết quả test (();
  • B.Khả năng nói lên sự không bị bệnh của test.
  • C.Xác suất âm tính giả;
  • D.Xác suất dương tính giả;

Câu 20. (0,25 điểm)

Các giá trị tiên đoán (các kết quả dương tính, âm tính) của một test phụ thuộc vào:

  • A.Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và tỷ lệ mới mắc bệnh trong quần thể;
  • B.Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và tỷ lệ hiện mắc bệnh trong quần thể;
  • C.Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và thời gian phát triển trung bình của bệnh;
  • D.Độ nhạy, độ đặc hiệu của test và sự lặp lại của test;

Câu 21. (0,25 điểm)

Dùng một test có độ nhạy Se = 100% , độ đặc hiệu Sp = 100% để phát hiện bệnh trong cộng đồng thì sẽ:

  • A.Không có dương tính giả;
  • B.Không có âm tính giả;
  • C.Không có dương tính giả và không có âm tính giả;
  • D.Tỷ lệ âm tính giả và dương tính giả tùy thuộc vào P;

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi độ nhạy của test gần 100% thì giá trị tiên đoán kết quả dương tính chỉ phụ thuộc vào:

  • A.Se, Sp của test đó;
  • B.Se, và tỷ lệ hiện mắc trong quần thể;
  • C.p và xác suất kết quả dương tính sai;
  • D.Sp, và tỷ lệ mới mắc;

Câu 23. (0,25 điểm)

Dùng một test có độ nhạy Se = 100% để phát hiện bệnh trong cộng đồng thì sẽ:

  • A.Bỏ sót nhiều (người bị bệnh);
  • B.Bỏ sót ít;
  • C.Không bỏ sót;
  • D.Sự bỏ sót còn tùy thuộc p;

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi tỷ lệ hiện mắc bệnh p trongquần thể là 0,10, xác suất của kết quả dương tính sai là: 1 - Sp = 0,08 thì xác suất bị bệnh khi test (+) là:

  • A.0,53;
  • B.0,58;
  • C.0,67;
  • D.0,79

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi tỷ lệ hiện mắc bệnh p trong quần thể là 0,08, xác suất của kết quả dương tính sai là: 1 - Sp = 0,08 thì xác suất bị bệnh khi test (+) là:

  • A.0,47;
  • B.0,53;
  • C.0,64;
  • D.0,75

Câu 26. (0,25 điểm)

Tiến hành phát hiện sớm bệnh trong cộng đồng là thực hiện dự phòng:

  • A.Cấp III;
  • B.Cấp II;
  • C.Cấp I;
  • D.Ban đầu

Câu 27. (0,25 điểm)

Một test có mức chính xác kém và ít tốn kém (rẻ hơn), test đó thuộc:

  • A.Test phát hiện bệnh;
  • B.Test chẩn đoán bệnh;
  • C.Test có độ nhậy cao;
  • D.Test có độ đặc hiệu cao;

Câu 28. (0,25 điểm)

Một test có độ chính xác cao và thường tốn kém hơn (đắt hơn), test đó thuộc:

  • A.Test phát hiện bệnh;
  • B.Test chẩn đoán bệnh;
  • C.Test có độ nhậy cao;
  • D.Test có độ đặc hiệu cao;

Câu 29. (0,25 điểm)

Kết quả của một tes là cơ sở của điều trị, test đó thuộc:

  • A.Test phát hiện bệnh;
  • B.Test chẩn đoán bệnh;
  • C.Test có độ nhậy cao;
  • D.Test có độ đặc hiệu cao;

Câu 30. (0,25 điểm)

Kết quả của một tes chưa phải là cơ sở cho điều trị, test đó thuộc:

  • A.Test phát hiện bệnh;
  • B.Test chẩn đoán bệnh;
  • C.Test có độ nhậy cao;
  • D.Test có độ đặc hiệu cao;

Câu 31. (0,25 điểm)

Đối với bệnh lao, xét nghiệm vi sinh vật trong đờm là test:

  • A.Phát hiện bệnh;
  • B.Chẩn đoán bệnh;
  • C.Có độ nhậy thấp;
  • D.Có độ đặc hiệu thấp;

Câu 32. (0,25 điểm)

Đối với bệnh lao, chụp hình phổi (X quang) là test:

  • A.Phát hiện bệnh;
  • B.Chẩn đoán bệnh;
  • C.Có độ nhậy thấp;
  • D.Có độ đặc hiệu thấp;

Câu 33. (0,25 điểm)

Đối với ung thư cổ tử cung, làm phiến đồ âm đạo là test:

  • A.Phát hiện bệnh;
  • B.Chẩn đoán bệnh;
  • C.Có độ đặc hiệu thấp;
  • D.Có độ nhậy thấp;

Câu 34. (0,25 điểm)

Đối với ung thư cổ tử cung, làm sinh thiết vùng tổn thương là test:

  • A.Phát hiện bệnh;
  • B.Chẩn đoán bệnh;
  • C.Có độ nhậy thấp;
  • D.Có độ đặc hiệu thấp;

Câu 35. (0,25 điểm)

Đối với ung thư đại tràng, làm sinh thiết vùng nghi ngờ là test:

  • A.Chẩn đoán bệnh;
  • B.Phát hiện bệnh;
  • C.Có độ nhậy thấp;
  • D.Có độ đặc hiệu thấp;

Câu 36. (0,25 điểm)

Đối với ung thư đại tràng, tìm máu trong phân là test:

  • A.Phát hiện bệnh;
  • B.Chẩn đoán bệnh;
  • C.Có độ nhậy thấp;
  • D.Có độ đặc hiệu thấp;

Câu 37. (0,25 điểm)

Theo Galem và Gambino, phải ưu tiên sử dụng test có độ nhậy cao đối với:

  • A.Một bệnh nặng, không thể không biết;
  • B.Một bệnh nặng nhưng khó điều trị hay nan y;
  • C.Khi cho họ hiết họ không có bệnh thì coa ý nghĩa quan trọng về tâm lý và sức khoẻ;
  • D.Kết quả dương tính sai gây thương tổn tâm lý/kinh tế cho người được khám nghiệm;

Câu 38. (0,25 điểm)

Theo Galem và Gambino, phải ưu tiên sử dụng test giá trị tổng quát cao đối với:

  • A.Một bệnh nặng, không thể không biết;
  • B.Kết quả dương tính sai gây thương tổn tâm lý/kinh tế cho người được khám nghiệm;
  • C.Khi kết quả dương tính sai không gây thương tổn về tâm lý hoặc kinh tế cho người được khám nghiệm;
  • D.Kết quả dương tính sai và âm tính sai đếu gây thương tổn nặng nề;

Câu 39. (0,25 điểm)

Khi lựa chọn chương trình phát hiện bệnh thì một trong những tiêu chuẩn cần phải dựa vào là:

  • A.Bệnh
  • B.Mẫu;
  • C.Xã hội;
  • D.Môi trường;

Câu 40. (0,25 điểm)

Để phát hiện và chẩn đoán bệnh ung thư đại tràng người ta phải sử dụng 2 test:
- a: tìm máu trong phân, tiến hành trước;
- b: sinh thiết vùng nghi ngờ, thực hiện sau;
Điều đó có nghĩa là:

  • A.Độ nhậy của test a thấp hơn độ nhậy của test b;
  • B.Độ đặc hiệu của test a thấp hơn độ đặc hiệu của test b;
  • C.Độ nhậy của 2 test a và b tương đưng nhau;
  • D.Độ đặc hiệu của 2 test a và b tương đương nhau;

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền