Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #7
25 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm
- A.m = ±2
- B.
- C.m = −2
- D.
Câu 2. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II)
Hệ (I)
Hệ (II)
- A.m = 1
- B.
- C.
- D.3 câu kia đều sai
Câu 3. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô số nghiệm
- A.3 câu kia đều sai
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường?
- A.m = 4
- B.
- C.m = 0
- D.m = 3
Câu 5. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để tất cả hai hệ không tương đương.
và
- A.
- B.3 câu kia đều sai
- C.
- D.m = 1
Câu 6. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ sau vô nghiệm
- A.
- B.m = ±1
- C.m = 3
- D.m = -1
Câu 7. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau tương đương:
- A.m = 9
- B.3 câu kia đều sai
- C.
- D.m = 6
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
- A.(−3, 2, 1, 0) .
- B.
- C.3 câu kia đều sai
- D.
Câu 9. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của m thì không gian nghiệm của hệ có chiều bằng 1.
- A.m = 7
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm khác không
- A.m = 2
- B.m = −1 .
- C.3 câu kia đều sai
- D.m = 1
Câu 11. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau là hệ Cramer
- A.
- B.
- C.
- D.3 câu kia đều sai
Câu 12. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm
- A.m = 2.
- B.m = −2.
- C.
- D.m = ±2
Câu 13. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường:
- A.
- B.m = 3
- C.m = 5
- D.
Câu 14. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm
- A.
- B.
- C.
- D.m = −2
Câu 15. (0,4 điểm)
Tìm tất cả giá trị thực m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm
- A.m = −2.
- B.
- C.
- D.m = ±2.
Câu 16. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô số nghiệm
- A.3 câu kia đều sai
- B.m = 0
- C.m = 1 .
- D.
Câu 17. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau chỉ có nghiệm bằng không
- A.
- B.m = 3
- C.
- D.3 câu kia đều sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm
- A.
- B.m = ±2.
- C.m = 2.
- D.
Câu 19. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất bằng 0?
- A.
- B.m = 0.
- C.
- D.
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho M = {x, y, z} là cơ sở của không gian vecto thực V. Với giá trị nào của số thực m thì cũng là cơ sở?
- A.
- B.Các câu kia sai
- C.
- D.
Câu 21. (0,4 điểm)
Cho M = {x, y, z} là tập sinh của không gian vecto thực V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
- A.{x, y, x + y + z} sinh ra V
- B.{x,2y, x + y} sinh ra V
- C.{2x, 3y, 4z} sinh ra V
- D.Hạng của họ {x, x, z} bằng 3
Câu 22. (0,4 điểm)
Cho họ vecto M = {x, y, z, t} có hạng bằng 3. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
- A.x, y, z độc lập tuyến tính
- B.M sinh ra không gian 3 chiều
- C.M độc lập tuyến tính
- D.x là tổ hợp tuyến tính {y, z, t}.
Câu 23. (0,4 điểm)
Trong R₃ cho họ M = {(1, 2, 3), (2, 4, 6), (3, 4, m)}. Với giá trị nào của m thì M sinh ra không gian có chiều là 3?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,4 điểm)
Tính A= \left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ - 1}&3\\ 0&1&0&1\\ 0&2&0&4\\ 3&1&5&7 \end{array}} \right|
- A.-16
- B.16
- C.32
- D.-32
Câu 25. (0,4 điểm)
Tính A=\left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&{ - 1}&2&3\\ 0&2&1&0\\ 3&1&0&{ - 1}\\ 0&1&{ - 1}&0 \end{array}} \right|
- A.-30
- B.30
- C.15
- D.-15
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
