Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm7.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cho định thức B=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&m\\2&1&{2m - 2}\\1&0&2\end{array}} \right|.Tìm tất cả m để B>0
- A.m < 2
- B.m > 0
- C.m < 1
- D.m > 2
Câu 2. (0,4 điểm)
Cho A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right). Tính
- A.6
- B.54
- C.1/54
- D.1/6
Câu 3. (0,4 điểm)
Tính A= \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\0&1&0&4\\0&2&0&1\\3&1&a&b\end{array}} \right|
- A.A= 7a+21
- B.A=7a+21b
- C.A=7a-2b
- D.-7a-21
Câu 4. (0,4 điểm)
Tính A=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&1&1\\1&3&1&1\\1&1&4&1\\1&1&1&b\end{array}} \right|.
- A.A =17b-11
- B.A =17b+11
- C.A =7b-10
- D.A =7b+-10
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho |A |=2, |B|= 3, và [R]$. Tính det(2AB)
- A.16
- B.88
- C.32
- D.CCKĐS
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&1\\2&2&1&5\\3&4&2&0\\{ - 1}&1&0&3\end{array}} \right).Tính detA
- A.-53
- B.63
- C.-63
- D.CCKĐS
Câu 7. (0,4 điểm)
Các giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình: \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{2x}&{\mathop x\nolimits^2 }\\1&2&4&4\\1&{ - 1}&{ - 2}&1\\2&3&1&{ - 1}\end{array}} \right)
- A.x = 2, x = -1
- B.x = 2, x = 3
- C.x = 3, x = -1
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho ma trận vuông A cấp 2 có các phần tử là 2 hoặc -2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
- A.det(3A)= -72
- B.det(3A)= 41
- C.det(3A)= 41
- D.det(3A)= 27
Câu 9. (0,4 điểm)
Tính A=\left\lfloor {\begin{array}{*{20}{c}} {1 + i}&{3 + 2i}\\ {1 - 2i}&{4 - 1} \end{array}} \right\rfloor với =-1
- A.A =-2+7i
- B.A =2+7i
- C.A =7-2i
- D.A =-7+2i
Câu 10. (0,4 điểm)
Cho A =\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0&6\\6&1&0&3\\9&0&a&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|. Biết rằng các số 2006, 6103, 5525 chia hết cho 17 và 0. Với giá trị nào của a thì detA chia hết cho 17
- A.2
- B.3
- C.4
- D.7
Câu 11. (0,4 điểm)
Giải phương trình sau: \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{\mathop x\nolimits^2 }&{\mathop x\nolimits^3 }\\1&a&{\mathop a\nolimits^2 }&{\mathop a\nolimits^3 }\\1&b&{\mathop b\nolimits^2 }&{\mathop b\nolimits^3 }\\1&c&{\mathop c\nolimits^2 }&{\mathop c\nolimits^3 }\end{array}} \right|.Biết a,b,c là 3 số thực khác nhau từng đôi một.
- A.Phương trình vô nghiệm
- B.Phương trình có 3 nghiệm a,b,c
- C.Phương trình có 3 nghiệm a+b.b+c,c+a
- D.Phương trình có 1 nghiệm x=a
Câu 12. (0,4 điểm)
Cho f(x)=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&x\\3&4&2&{\mathop x\nolimits^2 }\\{ - 2}&1&3&{2x}\\1&{ - 1}&2&1\end{array}} \right|. Khẳng định đúng là?
- A.f có 3 bậc
- B.f có 4 bậc
- C.Bậc của f nhỏ hơn hoặc bằng 2
- D.CCKĐS
Câu 13. (0,4 điểm)
Tìm số nghiệm phận biệt k của phương trình \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{ - 1}&{ - 1}\\1&{\mathop x\nolimits^2 }&{ - 1}&{ - 1}\\0&1&1&1\\0&2&0&2\end{array}} \right| = 0
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 14. (0,4 điểm)
Giải phương trình: \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&x&1\\1&{ - 2}&{\mathop x\nolimits^2 }&1\\2&1&3&0\\{ - 2}&1&2&4\end{array}} \right| = 0
- A.x = 0
- B.x = 0,x = 1
- C.x = 1,x = 2
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 15. (0,4 điểm)
Giải phương trình: \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&x&0\\2&1&{ - 1}&3\\1&2&{2x}&x\\{ - 2}&1&3&1\end{array}} \right| = 0
- A.x = 0,x = 1
- B.x = 0, x = 2
- C.x = 1, x = 2
- D.Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
Tính I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\a&b&c\\{b + a}&{c + a}&{a + b}\end{array}} \right|
- A.I = 0
- B.I = abc
- C.I = (a+b+c)abc
- D.I = (a+b)(b+c)(a+c)
Câu 17. (0,4 điểm)
Tính I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&3\\2&1&3&0\\{ - 2}&2&{ - 4}&{ - 6}\\3&2&1&5\end{array}} \right|
- A.5
- B.-2
- C.3
- D.0
Câu 18. (0,4 điểm)
Cho 2 ma trận A= \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\0&0\end{array}} \right);B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\0&2\\0&3\end{array}} \right)
- A.AB = BA
- B.AB xác định nhưng BA không xác đinh
- C.BA=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0\\0&0\\0&0\end{array}} \right)
- D.Không xác định
Câu 19. (0,4 điểm)
Ma trận nào sau đây khả nghịch?
- A.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2\\2&2&4\\1&2&0\end{array}} \right)
- B.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\{ - 3}&0&0\\1&0&2\end{array}} \right)
- C.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 2}\\{ - 2}&0&2\\3&0&{ - 3}\end{array}} \right)
- D.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&2\\4&3&{ - 1}\\2&4&1\end{array}} \right)
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho A =\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&3&{ - 1}&4\\{ - 1}&1&0&2\\2&2&3&m\end{array}} \right). Với giá trị nào của m thì A khả nghịch.
- A.m = 12/7
- B.m = 4/7
- C.
- D.Vô số m
Câu 21. (0,4 điểm)
Tính hạng của ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1&2&4\\2&2&3&5&7\\3&{ - 4}&5&2&{10}\\5&{ - 6}&7&6&{18}\end{array}} \right)
- A.r(A) = 4
- B.r(A) = 2
- C.r(A) = 3
- D.r(A) = 1
Câu 22. (0,4 điểm)
Tính A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&1\\2&{ - 2}&{m + 5}&{\mathop m\nolimits^2 + 1}\\1&{ - 1}&2&{m - 1}\end{array}} \right) với giá trị nào của m thì r(A)=3
- A.
- B.
- C.và
- D.Không tồn tại m
Câu 23. (0,4 điểm)
Cho A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\2&3&0\\3&1&1\end{array}} \right). Gọi M là tập tất cả các phần tử của . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.-1, -1/6, 1/3
- B.6, 3, 2
- C.-1, 1/6, 1/3
- D.1/2, 1, 1/3
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&3\\2&3&0&4\\4&{ - 2}&5&6\\{ - 1}&{k + 1}&4&{\mathop k\nolimits^2 + 2}\end{array}} \right). Với giá trị nào của k thì
- A.Mọi giá trị của K
- B.
- C.
- D.Không tồn tại K
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&1\\ 2&4&2\\ 3&{ - 1}&4 \end{array}} \right)\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&{ - 1}&2\\ 2&3&m\\ 3&0&{m + 1} \end{array}} \right) . Tìm m để A khả nghịch
- A.Không tồn tại giá trị m
- B.Với mọi giá trị m
- C.m = 5
- D.m = 6
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
