Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5
25 câu30 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&2\\2&2\end{array}} \right]. Đặt B= \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\1&1\end{array}} \right]. Tính A¹⁰⁰.
- A.299B
- B.2100B.
- C.2199B
- D.2200B
Câu 2. (0,4 điểm)
Cho . Sử dụng phép hai phép biến đổi sơ cấp theo liên tiếp: cộng vào hàng thứ 2, hàng 1 đã được nhân với số 3 và đổi chỗ hàng 2 cho hàng 3. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên trái ma trận A cho ma trận nào sau đây.
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&0&1\\3&1&0\end{array}} \right]
- B.3 câu kia đều sai
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&0&1\\0&1&0\end{array}} \right]
- D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\3&1&0\\0&0&1\end{array}} \right]
Câu 3. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông A = (a) cấp n, với a=z được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 2.
- A.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)
- B.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ 1}\\1&-1\end{array}} \right)
- C.3 câu kia đều sai
- D.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ 1}\\-1&-1\end{array}} \right)
Câu 4. (0,4 điểm)
Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&3&2\\4&2&4\\3&2&2\end{array}} \right) và B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 2}&4\\1&3&7\\6&4&5\end{array}} \right). Tìm vết của ma trận AB.
- A.3 câu kia đều sai
- B.70
- C.46
- D.65
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&2&0&1\\1&3&{ - 1}&2\\4&6&3&m\end{array}} \right]. Tính m để A khả nghịch và r(A⁻¹) = 3.
- A.m = 1
- B.3 câu kia đều sai
- C.m = −2
- D.m = 2
Câu 6. (0,4 điểm)
chuẩn của ma trận là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng Hàng. Tìm chuẩn của ma trận AB với A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 3&{ - 1}&2\\ 2&3&2\\ { - 3}&1&4 \end{array}} \right) và B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 4&{ - 2}&0\\ { - 1}&2&0\\ 3&{ - 1}&2 \end{array}} \right)
- A.33
- B.3 câu kia đều sai
- C.11
- D.15
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông A = (a) cấp n, với a=z được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 4.
- A.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&i&{ - 1}&{ - i}\\{ - 1}&1&{ - 1}&1\\1&i&{ - 1}&{ - i}\end{array}} \right)
- B.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&{ - i}&{ - 1}&i\\1&{ - 1}&1&{ - 1}\\1&i&{ - 1}&{ - i}\end{array}} \right)
- C.3 câu kia đều sai
- D.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\1&i&1&{ - i}\\1&{ - 1}&{ - 1}&1\\1&i&1&i\end{array}} \right)
Câu 8. (0,4 điểm)
Tìm ma trận X thỏa mãn X.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&5\\1&3\end{array}} \right] = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}4&2\\5&6\\{ - 1}&7\end{array}} \right].
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}9&{15}\\7&{12}\\{ - 1}&6\end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&{ - 16}\\9&{ - 18}\\{ - 10}&{19}\end{array}} \right]
- C.3 câu kia đều sai
- D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{10}&7\\{ - 8}&{16}\\0&{12}\end{array}} \right]
Câu 9. (0,4 điểm)
Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&2&2\end{array}} \right). Tìm vết của ma trận A¹⁰⁰.
- A.3 câu kia đều sai
- B.4100
- C.2100 + 4100
- D.2100
Câu 10. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}i&1&1\\1&{ - 1}&1\\{2 + i}&0&3\end{array}} \right) với i² = -1. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(Am) là một số thực.
- A.m = 10.
- B.3 câu kia đều sai
- C.m = 6
- D.m = 4
Câu 11. (0,4 điểm)
Giải phương trình: \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&1\\3&2&1&4\\1&0&{ - 1}&1\\{ - 1}&1&2&x\end{array}} \right| = - 3
- A.x = −10.
- B.x = 4
- C.3 câu kia đều sai
- D.x = −4
Câu 12. (0,4 điểm)
Tính định thức của ma trận: A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1&{ - 1}\\4&1&0&3\\2&3&{ - 1}&{ - 4}\\6&4&0&3\end{array}} \right]
- A.det(A) = 53
- B.det(A) = 14
- C.det(A) = 20
- D.3 câu kia đều sai
Câu 13. (0,4 điểm)
Tìm m để det(A) = 6, với A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1&{ - 1}\\3&4&1&1\\5&2&1&2\\7&m&1&3\end{array}} \right]
- A.Các câu kia đều sai
- B.m = 1
- C.m = 0
- D.m = 2
Câu 14. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\1&4\end{array}} \right). Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để det(A) = 0.
- A.m = 5.
- B.m = 4.
- C.m = 10
- D.3 câu kia đều sai
Câu 15. (0,4 điểm)
Tính định thức: \left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&5&1&3\\3&2&{ - 1}&4\\{ - 2}&1&0&5\\5&7&2&{ - 2}\end{array}} \right|
- A.|A| = 4
- B.|A| = 0
- C.|A| = −3
- D.|A| = −7
Câu 16. (0,4 điểm)
Biết rằng các số 2057, 2244, 5525 chia hết cho 17 và . Với giá trị nào của a thì định thức A chia hết cho 17.
A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&5&7\\2&2&4&4\\9&0&a&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|
- A.a = 2.
- B.a = 4.
- C.a = 3.
- D.a = 7
Câu 17. (0,4 điểm)
Giải phương trình: \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\2&0&3&1\\4&x&1&{ - 1}\\1&0&{ - 1}&2\end{array}} \right| = 0
- A.
- B.
- C.3 câu kia đều sai
- D.
Câu 18. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&3&1\\3&4&2\\5&3&{ - 1}\end{array}} \right]. Tính det(P).
- A.64
- B.512
- C.3 câu kia đều sai
- D.8
Câu 19. (0,4 điểm)
Cho f(x) = {x^2} + 3x - 5;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\4&1&0\\{ - 1}&3&1\end{array}} \right]. Tính det( (f(A))⁻¹) .
- A.
- B.
- C.
- D.3 câu kia đều sai
Câu 20. (0,4 điểm)
Tìm định thức của ma trận X thỏa mãn \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right].X = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&{ - 1}\\3&5&2\end{array}} \right].
- A.det( X) = 4
- B.det( X) = 1
- C.det( X) = −2
- D.det( X) = 3
Câu 21. (0,4 điểm)
Tìm định thức của ma trận A, với A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\a&b&c\\{b + c}&{c + a}&{a + b}\end{array}} \right]
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,4 điểm)
Tìm định thức của ma trận A¹⁰⁰, biết A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&i\\2&{1 + 3i}\end{array}} \right).
- A.Các câu kia đều sai
- B.−250
- C.250
- D.250(1 + i)
Câu 23. (0,4 điểm)
Tìm định thức (m là tham số) \left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&1\\0&1&0&1\\2&m&4&1\\0&3&0&5\end{array}} \right|
- A.|A| = 12
- B.|A| = 3 + m
- C.|A| = 2 − m
- D.|A| = 16
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = (aⱼₖ), cấp 3, biết aⱼₖ = i, với i là đơn vị ảo. Tính det(A).
- A.0
- B.1
- C.i
- D.-1
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho . Tính det ((2AB)⁻¹), biết rằng A, B là ma trận vuông cấp 3.
- A.6
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
