Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #6
25 câu30 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cho hai định thức A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&{ - 5}&1\\1&{ - 3}&0&{ - 6}\\0&2&{ - 1}&2\\1&4&{ - 7}&6\end{array}} \right| và A = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&2&0&2\\1&{ - 3}&2&4\\{ - 5}&0&{ - 1}&{ - 7}\\1&{ - 6}&2&6\end{array}} \right|. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.B = A
- B.B = −2A
- C.B = 2A
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 2. (0,4 điểm)
Biết phương trình (biết x) sau có vô số nghiệm \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{{x^2}}\\1&2&4\\1&a&{{a^2}}\end{array}} \right|. Khẳng định nào đúng?
- A.Các câu kia đều sai
- B.
- C.a = 2.
- D.
Câu 3. (0,4 điểm)
Tìm m để det( A) = 0 với A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\3&2&1&0\\5&6&{ - 1}&2\\6&3&0&m\end{array}} \right]
- A.m = 4
- B.m = 3
- C.m = −4
- D.m = −3
Câu 4. (0,4 điểm)
Tìm bậc của f(x), biết f(x) = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&x&3\\{ - 2}&5&{{x^3}}&4\\4&2&{2x}&6\\5&{ - 2}&1&3\end{array}} \right|
- A.Bậc 3
- B.Các câu kia đều sai
- C.Bậc 4
- D.Bậc 5
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&2\\2&3&1&4\\3&2&m&1\\4&5&3&9\end{array}} \right]. Tìm m để det (PA) = 0
- A.Ba câu kia đều sai
- B.m = 0.
- C.m = 26
- D.m = 20
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 1}&0&0\\ 2&1&0\\ 4&3&1 \end{array}} \right].Tính det(A²⁰¹¹)
- A.Ba câu kia đều sai
- B.2011
- C.1
- D.-1
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 2}&6\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right) và B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&{ - 1}\\0&2&5\\1&{ - 2}&7\end{array}} \right). Tính det(2AB).
- A.12
- B.-48
- C.Ba câu kia đều sai
- D.-72
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho A ∈ M₃[R], biết det(A) = −3. Tính h det(2A⁻¹).
- A.-24
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\5&1&0\\{ - 2}&1&2\end{array}} \right) và B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&2&1\\0&1&4\\0&0&1\end{array}} \right). Tính det(2AB).
- A.-16
- B.18
- C.5
- D.-4
Câu 10. (0,4 điểm)
Tính định thức: \left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}{i + 1}&{2i}&{2 + i}\\1&{ - 1}&0\\{3 - i}&{1 - i}&{4 + 2i}\end{array}} \right| với
- A.|A| = 4 + i.
- B.Ba câu kia đều sai
- C.|A| = 12 − 14i.
- D.|A| = 1 + 4i
Câu 11. (0,4 điểm)
Tính định thức của ma trận: A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&3&{ - 1}\\3&{ - 1}&7&{ - 2}\\4&0&{ - 1}&1\\5&0&{10}&{ - 3}\end{array}} \right]
- A.Ba câu kia đều sai
- B.0
- C.1
- D.-2
Câu 12. (0,4 điểm)
Cho hai ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\2&3&5\end{array}} \right] và B = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&4&1\\{ - 2}&1&0\\1&0&0\end{array}} \right]. Tính det( A⁻¹. B2ⁿ⁺¹).
- A.
- B.
- C.
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 13. (0,4 điểm)
Tìm bậc của f(x), biết f(x) = \left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&{ - 1}&2&5\\1&2&6&{ - 1}\\{{x^2}}&x&{{x^3} + 1}&{x + 4}\\{ - 1}&2&1&0\end{array}} \right|
- A.Ba câu kia đều sai
- B.Bậc 3
- C.Bậc 4
- D.Bậc 5
Câu 14. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\0&1&1\\0&0&{ - 1}\end{array}} \right] và . Tính định thức của ma trận f(A).
- A.-45
- B.Các câu kia đều sai
- C.20
- D.15
Câu 15. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hai hệ phương trình sau tương đương
- A.
- B.m = 23
- C.
- D.m = 1
Câu 16. (0,4 điểm)
Cho ma trận . Khẳng định nào đúng?
- A.3 câu kia đều sai
- B.Hệ AX = 0 có nghiệm khác không
- C.Hệ AX = 0 vô nghiệm
- D.Hệ AX = 0 có nghiệm duy nhất
Câu 17. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm
- A.
- B.m = 3
- C.
- D.m = −1
Câu 18. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II)
Hệ (I)
Hệ (II)
- A.
- B.m = 4
- C.3 câu kia đều sai
- D.m = 1
Câu 19. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô nghiệm
- A.m = 5.
- B.
- C.
- D.m = 3
Câu 20. (0,4 điểm)
Giải hệ phương trình (tìm tất cả nghiệm)
- A.(−8, 4, −1)
- B.(16, −6,1)
- C.3 câu kia đều sai
- D.(−20, 9,1) .
Câu 21. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm
- A.
- B.
- C.3 câu kia đều sai
- D.m = 2
Câu 22. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau có nghiệm khác không
- A.m = 2.
- B.
- C.m = 0
- D.m = −1
Câu 23. (0,4 điểm)
Tìm tất cả m để hệ phương trình sau vô nghiệm
- A.m = −2.
- B.
- C.
- D.m = 1
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm thỏa .
- A.3 câu kia đều sai
- B.(3, −4,2, 0)
- C.(4, −2, −2, 0)
- D.(5, −3, −3, 0)
Câu 25. (0,4 điểm)
Giải hệ phương trình:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
