Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm4.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Tính hạng của ma trận:
A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2&{ - 1}&2\\2&3&5&3&5\\4&7&7&7&5\\3&3&6&{ - 2}&8\\6&8&{15}&{ - 4}&{ - 8}\end{array}} \right]
- A.r( A) = 4.
- B.r( A) = 3.
- C.r( A) = 5.
- D.r( A) = 2.
Câu 2. (0,4 điểm)
Tìm m để hạng của ma trận phụ hợp P bằng 4.
A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&{ - 1}\\3&2&1&0\\5&6&{ - 1}&2\\6&3&0&m\end{array}} \right]
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \frac{\pi }{6}}&{ - \sin \frac{\pi }{6}}\\{\sin \frac{\pi }{6}}&{\cos \frac{\pi }{6}}\end{array}} \right],X = \in {M_{2 \times 1}}\left[ R \right]. Thực hiện phép nhân AX, ta thấy:
- A.Vecto X quay ngược chiều kim đồng hồ một góc bằng
- B.Vecto X quay cùng chiều kim đồng hồ một góc bằng
- C.Vecto X quay cùng chiều kim đồng hồ một góc bằng
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 4. (0,4 điểm)
Cho ma trận A: A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&2\\2&3&m\\3&4&2\end{array}} \right]. Tìm m để hạng của A⁻¹ bằng 3.
- A.Cả 3 câu đều sai
- B.
- C.
- D.m = 3
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho . Sử dụng phép biến đổi sơ cấp: Cộng vào hàng thứ 3, hàng 1 đã được nhân với số 2. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên trái ma trận A cho ma trận nào sau đây.
- A.3 câu kia đều sai
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&1&0\\2&0&1\end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&0&1\\0&1&0\end{array}} \right]
- D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&1&0\\{ - 2}&1&1\end{array}} \right]
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&3\\2&3&0&4\\4&{ - 2}&5&6\\{ - 1}&{k + 1}&4&{k + 5}\end{array}} \right]. Với giá trị nào của k thì
- A.k = −5.
- B.
- C.Không tồn tại k
- D.k = −1
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&k&2\\2&3&1&k\\3&5&{2k}&k\end{array}} \right] với giá trị nào của k thì hạng của ma trận A bằng 3?
- A.
- B.k = 1
- C.
- D.
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\2&5&2\\3&7&4\end{array}} \right] và M là tập tất cả các phần tử của A⁻¹. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,4 điểm)
Tính hạng của ma trận: A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&2&4&6&5\\2&1&3&5&4\\4&5&3&6&7\\4&5&3&7&8\end{array}} \right]
- A.r( A) = 3.
- B.r( A) = 2.
- C.r( A) = 4.
- D.r( A) = 5.
Câu 10. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông cấp n, với được gọi là ma trận Fourier. Phép nhân Fₙ . X được gọi là phép biến đổi Fourier. Tìm biến đổi Fourier của vecto X = (1,2,0).
- A.
- B.Ba câu kia đều sai
- C.
- D.
Câu 11. (0,4 điểm)
chuẩn của ma trận là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng Hàng. Tìm chuẩn của ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 1}&2\\3&7&1\\2&{ - 5}&7\end{array}} \right).
- A.11.
- B.8
- C.14
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 12. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông cấp n, với được gọi là ma trận Fourier. Phép nhân Fₙ . X được gọi là phép biến đổi Fourier. Tìm biến đổi Fourier của vecto X = (1,0,1,1).
- A.Ba câu kia đều sai
- B.X = ( 4, −i, 1, i)T
- C.X = ( 3, i, 1, −i)T
- D.X = ( 3, −i, 1, i)T
Câu 13. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông cấp n, với được gọi là ma trận Fourier. Phép nhân Fₙ . X được gọi là phép biến đổi Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 3.
- A.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&{ - 1}&{ - 1}\\1&1&z\end{array}} \right)
- B.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&{ - 1}&1\\1&{{z^2}}&z\end{array}} \right)
- C.Ba câu kia đều sai
- D.A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&z&{{z^2}}\\1&{{z^2}}&z\end{array}} \right)
Câu 14. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&6\\0&2\end{array}} \right]. Tính A¹⁰⁰.
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{2^{100}}}&{300}\\0&{{2^{100}}}\end{array}} \right]
- B.Các câu kia sai
- C.{2^{100}}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&{100}\\0&1\end{array}} \right]
- D.{2^{100}}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&{300}\\0&1\end{array}} \right]
Câu 15. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&0&{ - 4}\\4&2&4\\3&2&2\end{array}} \right). Số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa gọi là chỉ số của ma trận A. Tìm chỉ số của ma trận A.
- A.k = 2
- B.k = 1
- C.Các câu kia sai
- D.k = 3
Câu 16. (0,4 điểm)
1- chuẩn của ma trận A là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng cột. Tìm 1- chuẩn của ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 1}&2\\3&7&1\\2&{ - 5}&4\end{array}} \right).
- A.13
- B.10
- C.Các câu kia sai
- D.7
Câu 17. (0,4 điểm)
Cho vecto đơn vị . Đặt I-2.u.u, vecto X=(1, −2, 1). Tính (I−2.u.u).X. Phép biến đổi (I-2.u.u) là phép đối xứng của vecto X qua mặt phẳng P là mặt phẳng qua gốc O nhận u làm vecto pháp tuyến. Phép biến đổi (I-2.u.u) được gọi là phép biến đổi Householder.
- A.
- B.
- C.
- D.Các câu kia sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Vết của ma trận A.A là chuẩn Frobenius của ma trận A. Tìm chuẩn Frobenius của ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}\\2&3&5\\4&1&6\end{array}} \right).
- A.Các câu kia sai
- B.27
- C.35
- D.97
Câu 19. (0,4 điểm)
1- chuẩn của ma trận là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng cột. Tìm 1- chuẩn của ma trận AB với A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}\\2&3&2\\{ - 3}&1&4\end{array}} \right) với B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 1}&3\\{ - 1}&4&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right)
- A.13
- B.15
- C.Các câu kia sai
- D.19
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&1\\{ - 3}&1&2\\{ - 2}&1&1\end{array}} \right]. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho
- A.Các câu kia sai
- B.n = 2
- C.n = 4
- D.n = 3
Câu 21. (0,4 điểm)
Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Vết của ma trận A.A là chuẩn Frobenius của ma trận A. Tìm chuẩn Frobenius của ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 3&4&6\\ 2&1&7\\ { - 2}&5&3 \end{array}} \right).
- A.153.
- B.104
- C.Các câu kia sai
- D.216
Câu 22. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&1\\{ - 3}&1&2\\{ - 2}&1&1\end{array}} \right). Ma trận A gọi là ma trận lũy linh nếu A = 0. Số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa A = 0 được gọi là chỉ số của ma trận lũy linh. Tìm chỉ số của ma trận A.
- A.3 câu kia đều sai
- B.k = 2.
- C.k = 3.
- D.k = 4.
Câu 23. (0,4 điểm)
Cho . Sử dụng phép hai phép biến đổi sơ cấp theo liên tiếp: cộng vào cột thứ 3, cột 2 đã được nhân với số 2 và đổi chỗ cột 1 cho cột 2. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên phải ma trận A cho ma trận nào sau đây.
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\0&0&1\end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&0&1\\0&1&2\end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\0&2&1\\0&1&0\end{array}} \right]
- D.3 câu kia đều sai
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho vecto đơn vị. Đặt I - u. u, vecto X = (1,-2,1). Tính (I - u. u).X. Phép biến đổi (I - u. u) là phép chiếu vecto X lên mặt phẳng P là mặt phẳng qua gốc O nhận u làm vecto pháp tuyến.
- A.
- B.
- C.3 câu kia đều sai
- D.
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho là một nghiệm của . Ma trận vuông Fₙ = ( fk,j ) cấp n, với f=z được gọi là ma trận Fourier. Phép nhân Fₙ . X được gọi là phép biến đổi Fourier. Tìm biến đổi Fourier của vecto X = ( 2, −1 )
- A.X = (3, 2 )T
- B.X = (1, 3)T
- C.X = (2, 1)T
- D.3 câu kia đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
