Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3
25 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Tính
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,4 điểm)
Tập hợp tất cả các số phức trong mặt phẳng phức là:
- A.Nửa đường tròn
- B.Nửa đường thẳng
- C.Đường tròn
- D.Đường thẳng
Câu 3. (0,4 điểm)
Tìm argument φ của số phức
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,4 điểm)
Tập hợp tất cả các số phức z, thỏa trong mặt phẳng phức là:
- A.Đường tròn
- B.Các câu kia sai
- C.Nửa mặt phẳng
- D.elipse.
Câu 5. (0,4 điểm)
Tập hợp tất cả các số phức z, thỏa trong mặt phẳng phức là:
- A.Các câu kia sai
- B.Nửa mặt phẳng
- C.Đường tròn
- D.Đường thẳng
Câu 6. (0,4 điểm)
Tính
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,4 điểm)
Tìm trong trường số phức
- A.
- B.Các câu kia đều sai
- C.
- D.
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho số phức . Tính
- A.41 − 38i.
- B.41 + 38i
- C.22 + 35i.
- D.−41 − 38i.
Câu 9. (0,4 điểm)
Nghiệm của phương trình là:
- A.Các câu kia sai
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,4 điểm)
Tính modun của số phức:
- A.5
- B.
- C.25
- D.Các câu kia sai
Câu 11. (0,4 điểm)
Cho , với , nếu , nếu . Thực hiện phép nhân AB, ta thấy:
- A.Ba câu kia đều sai.
- B.Các dòng của A dời lên trên 1 dòng, dòng đầu bằng 0.
- C.Các cột của A dời qua phải 1 cột, cột đầu bằng 0.
- D.Các cột của A dời qua trái 1 cột, cột cuối bằng 0.
Câu 12. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của m thì A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&5\\2&3&2\\5&{ - 1}&7\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&1\\1&4&3\\m&2&{ - 1}\end{array}} \right] khả nghịch?
- A.
- B.
- C.m = -1
- D.
Câu 13. (0,4 điểm)
Cho ma trận A: A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\2&3&5&7\\3&6&{ - 3}&9\\4&2&{ - 1}&8\end{array}} \right]. Tìm hạng của ma trận phụ hợp P?
- A.0
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 14. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của k thì hạng của ma trận A lớn hơn hoặc bằng 4:
A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&0&{k + 5}\\2&3&0&0&4\\4&{ - 2}&5&0&6\\2&1&7&{ - 1}&8\\{ - 1}&{k + 1}&4&2&{k + 5}\end{array}} \right]
- A.
- B.k = −1
- C.
- D.k = −5
Câu 15. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\2&3&1\\3&4&5\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&m\\3&5&0\\{ - 4}&0&0\end{array}} \right]. Tính m để A khả nghịch.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. (0,4 điểm)
Tính hạng của ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2&{ - 1}\\2&3&5&3\\4&7&2&6\\{10}&{17}&9&{15}\end{array}} \right]
- A.r( A) = 1
- B.r( A) = 3.
- C.r( A) = 4.
- D.r( A) = 2.
Câu 17. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \frac{\pi }{3}}&{\sin \frac{\pi }{3}}\\{ - \sin \frac{\pi }{3}}&{\cos \frac{\pi }{3}}\end{array}} \right],X \in {M_{2 \times 1}}\left[ R \right]. Thực hiện phép nhân AX, ta thấy:
- A.Vecto X quay ngược chiều kim đồng hồ một góc bằng
- B.Vecto X quay cùng chiều kim đồng hồ một góc bằng
- C.Vecto X quay ngược chiều kim đồng hồ một góc bằng
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 18. (0,4 điểm)
Cho f(x) = 3{x^2} - 2x;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\3&{ - 1}\end{array}} \right]. Tính f(A).
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&5\\{ - 6}&{13}\end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&-4\\{ - 6}&{23}\end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{19}&{-4}\\{8}&{21}\end{array}} \right]
- D.Ba câu kia đều sai
Câu 19. (0,4 điểm)
Cho . Sử dụng phép biến đổi sơ cấp: Đổi chỗ cột 1 và cột 3 cho nhau. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên phải ma trận A cho ma trận nào sau đây.
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\\0&0&0\end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&1\\0&1&0\\1&0&0\\0&0&0\end{array}\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}0\\0\\0\\1\end{array}} \right]
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho ma trận A: \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&2&2&2\\3&3&3&3\\1&2&{ - 1}&3\end{array}} \right]. Tìm hạng của ma trận phụ hợp P?
- A.2
- B.1
- C.3
- D.0
Câu 21. (0,4 điểm)
Cho A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\0&1\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}2&0\\0&3\end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\0&1\end{array}} \right]. Biết {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}a&0\\0&b\end{array}} \right]^n} = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{a^n}}&0\\0&{{b^n}}\end{array}} \right](n \in {N^ + }). Tính A³?
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&0\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&{{3^3}}&{ - {2^3}}\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {{2^3}}&1\\ 0&{{3^3}} \end{array}} \right]
- D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{2^3}}&{{3^3}}&{ + {3^3}}\\0&{{3^3}}\end{array}} \right]
Câu 22. (0,4 điểm)
Cho hai ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\2&0&4\end{array}} \right] và B = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&0\\2&0&0\\3&4&0\end{array}} \right]. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}\\{14}&{18}\end{array}} \right]
- B.AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}&0\\{14}&{18}&1\end{array}} \right]
- C.BA xác định nhưng AB không xác định
- D.AB = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{14}&{13}&0\\{14}&{18}&0\end{array}} \right]
Câu 23. (0,4 điểm)
Với giá trị nào của m thì A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 4&3&5\\ 3&{ - 2}&6\\ 2&{ - 7}&7 \end{array}} \right]\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 2&5&1\\ 3&4&6\\ m&1&4 \end{array}} \right] khả nghịch?
- A.
- B.m = 3
- C.
- D.
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho f(x) = {x^2} + 2x - 5;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1\\ { - 1}&2 \end{array}} \right]. Tính f(A)?
- A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&0\\ { - 5}&2 \end{array}} \right]
- B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { 2}&5\\ { - 5}&7 \end{array}} \right]
- C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&5\\ { - 5}&7 \end{array}} \right]
- D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 3}&5\\ { - 5}&2 \end{array}} \right]
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho ma trận A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2&1\\2&3&4&2\\3&4&2&5\\4&5&7&8\end{array}} \right]. Tìm hạng của ma trận phụ hợp P?
- A.3
- B.1
- C.4
- D.2
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
