Đại số tuyến tính · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm1.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cho A= \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0&0\\ { - 3}&1&0\\ 2&1&3 \end{array}} \right),B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 2&{ - 1}&3\\ 0&1&4\\ 0&0&1 \end{array}} \right).Tính det(3AB)
- A.162
- B.18
- C.6
- D.20
Câu 2. (0,4 điểm)
Cho A B, là hai ma trận vuông cấp 5. Giả sử dòng 2 của A bằng 0 và cột 3 của B bằng 0. Đặt C = AB, khi đó ta có
- A.dòng 2 và cột 2 của C bằng 0
- B.dòng 3 và cột 3 của C bằng 0
- C.dòng 2 và cột 3 của C bằng 0
- D.dòng 3 và cột 2 của C bằng 0
Câu 3. (0,4 điểm)
Gọi V là không gian nghiệm của hệ .Tìm m để dimV lớn nhất
- A.m = 1
- B.m = 11
- C.m = 7
- D.m = 3
Câu 4. (0,4 điểm)
Cho 2 hệ phương trình AX = 0 (1) và AX = B (2) với Aₘₓₙ. Cho phát biểu sai?
- A.Nếu m = n và (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có duy nhất nghiệm.
- B.Nếu (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có nghiệm
- C.Nếu (1) có vô số nghiệm thì chưa chắc (2) có nghiệm
- D.Nếu (2) có vô số nghiệm thì (1) có vô số nghiệm
Câu 5. (0,4 điểm)
Hệ vectơ nào sau đây không phải là không gian con của R³:
- A.
- B.
- C.V gồm tất cả các vectơ được sinh ra bởi hệ
- D.
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho A, B là các ma trận vuông cùng cấp và khả nghịch, đặt . Khi đó:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho hệ phương trình tuyến tính AₘₓₙX = B với R(A)= m. Khi đó:
- A.Hệ có nghiệm
- B.Hệ vô nghiệm
- C.Hệ có vô số nghiệm
- D.Hệ có nghiệm duy nhất
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho hệ phương trình tuyến tính . Hệ vector nào sau đây là hệ nghiệm cơ bản của hệ.
- A.V1= (1,0,-2,1)
- B.V1 = (1,0,-2,1), V2 = (-2,2,0,0), V3 = (0,1,-2,1)
- C.V1= (1,0,-2,1), V2 = (1,1,1,0)
- D.V1 = (1,0,-2,1), V2 = (0,1,-2,1)
Câu 9. (0,4 điểm)
Hệ có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi:
- A.a = -1
- B.a = 3
- C.a = -1 hoặc a = 3
- D. và
Câu 10. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\3&9\end{array}} \right),\,{D_1} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\6\end{array}} \right),{D_2} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\9\end{array}} \right). Gọi X₁, X₂ lần lượt là nghiệm của AX = D₁, AX = D₂. Khi đó, ta có X₁ - X₂ là:
- A.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0\\3\end{array}} \right)
- B.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\-1\end{array}} \right)
- C.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}-2\\1\end{array}} \right)
- D.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\9\end{array}} \right)
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong mô hình Input-Output mở cho ma trận hệ số đầu vào A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0,2}&{0,1}\\{0,3}&{0,4}\end{array}} \right]. Gọi x₁, x₂ lần lượt là gía trị sản lượng đầu ra của ngành 1 và 2, d₁, d₂ lần lượt là yêu cầu cùa ngành mở đối với ngành 1; 2. Khi đó, nếu thì:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,4 điểm)
Cho A là ma trận vuông cấp n với
- A.|3A| = 3 |A|
- B.|-A| = |A|
- C.Nếu |A| = 0 thì có 1 vectơ cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vectơ cột còn lại.
- D.Các câu kia đều sai
Câu 13. (0,4 điểm)
Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B (1) với . Ta có:
- A.Tập nghiệm của (1) là không gian con của Rn
- B.
- C.Hệ vô nghiệm
- D.Các câu kia đều sai
Câu 14. (0,4 điểm)
Cho A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{m - 1}&1&1\\1&1&{m - 1}\\1&{m - 1}&1\end{array}} \right). A không khả đảo khi và chỉ khi:
- A.
- B.
- C.m = 2
- D.m = - 1
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong không gian R³, xét các tập hợp:
Chọn mệnh đề đúng:
- A.W1 và W2 là không gian con của R3
- B.W1 và W3 là không gian con của R3
- C.W2 và W3 là không gian con của R3
- D.Cả ba mệnh đề trên đều sai
Câu 16. (0,4 điểm)
Tìm trong trường hợp số phức
- A.z1 = 2; z2 = −2i.
- B.z1 = 2; z2 = −2
- C.z1 = 2
- D.z1 = 2; z2 = 2i.
Câu 17. (0,4 điểm)
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để (-1 + i)ⁿ là một số thực:
- A.n = 3
- B.n = 4
- C.n = 1
- D.n = 6
Câu 18. (0,4 điểm)
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để là một số thực:
- A.n = 1
- B.Không tồn tại n
- C.n = 3
- D.n = 6.
Câu 19. (0,4 điểm)
Tập hợp tất cả các số phức |z + 2i| = |z - 2i| trong mặt phẳng phức là:
- A.Trục 0x
- B.Đường tròn
- C.Trục 0y
- D.Nữa mặt phẳng
Câu 20. (0,4 điểm)
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số là một số thực:
- A.n = 12
- B.n = 6
- C.n = 3.
- D.n = 8.
Câu 21. (0,4 điểm)
Giải phương trình trong C, biết z = i là một nghiệm:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,4 điểm)
Tập hợp tất cả các số phức trong mặt phẳng phức là:
- A.Đường thẳng
- B.Đường tròn
- C.Nữa đường tròn
- D.3 câu trên đều sai
Câu 23. (0,4 điểm)
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số là một số thực:
- A.n = 5.
- B.n = 6.
- C.n = 3.
- D.n = 12.
Câu 24. (0,4 điểm)
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số là một số thuần ảo:
- A.n = 2
- B.n = 3
- C.n = 12
- D.n = 6.
Câu 25. (0,4 điểm)
Tìm argument của số phức
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
