Bỏ qua tới nội dung

Chi tiết máy · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #9

25 câu30 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mₓ = 85000 Nmm; My_{y} = 65000 Nmm; T = 180000 Nmm. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm với rãnh then rộng b = 10 mm, sâu t₁ = 5 mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp là:

  • A.18,8 và 18,8
  • B.37,6 và 37,6
  • C.18,8 và 37,6
  • D.37,6 và 18,8

Câu 2. (0,4 điểm)

Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mₓ = 85000; My_{y} = 65000; T = 180000. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm với rãnh then rộng b = 10 mm, sâu t₁ = 5 mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp là:

  • A.50,2 và 0,0
  • B.50,2 và 25,1
  • C.25,1 và 0,0
  • D.25,1 và 25,1

Câu 3. (0,4 điểm)

Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mₓ = 85000; My_{y} = 65000; T = 180000. Với ứng suất cho phép là 55MPa, đường kính tính toán (mm) của trục tại tiết diện này là:

  • A.32,5
  • B.33,6
  • C.25,8
  • D.26,7

Câu 4. (0,4 điểm)

Trục I trong hộp giảm tốc lắp trên 2 ổ lăn giống nhau A và B (xem hình vẽ 1) chịu mô men xoắn TI_{I} = 140000Nmm. Vật liệu trục có [τ] = 18MPa. Đường kính các đoạn trục lần lượt tại các vị trí lắp Khớp, Ổ lăn A; Vai trục V, ổ lăn B và Bánh răng 1 nên chọn là:

  • A.34; 35; 42; 35; 34
  • B.30; 35; 42; 35; 30
  • C.35; 40; 45; 50; 55
  • D.35; 36; 40; 36; 35

Câu 5. (0,4 điểm)

Chi tiết then bằng trên trục có d = 25mm, T = 250000Nmm, b = 8 mm, h = 7 mm, t₁ = 4 mm, chiều dài then l = 40 mm. Xác định ứng suất dập và ứng suất cắt lớn nhất trên then (MPa)?

  • A.166,7 và 62,5
  • B.83,3 và 37,7
  • C.133,4 và 55,5
  • D.66,7 và 27,7

Câu 6. (0,4 điểm)

Ổ bi đỡ có C = 18 KN lắp với moay-ơ của bánh xe và trục cố định. Bánh xe quay 950 v/ph và chịu tải hướng tâm không đổi. Các hệ số Kₜ, Kđ_{đ} lấy bằng 1.Tải trọng lớn nhất (N) tác dụng lên gối đỡ trục để ổ có tuổi thọ 10000 giờ là:

  • A.1809
  • B.2231
  • C.2171
  • D.2677

Câu 7. (0,4 điểm)

Trục I của HGT lắp 2 ổ đũa côn như nhau (xem hình 1 - tại A và B) có α = 13°; Fₐₜ = 2500N ngược chiều trục X; FrA_{rA} = 4000N; FrB_{rB} = 6000N. Lực dọc trục (N) tác động lên các ổ A và B lần lượt là:

  • A.4225 và 1725
  • B.1150 và 3650
  • C.1150 và 4225
  • D.4578 và 2078

Câu 8. (0,4 điểm)

Trục I của HGT lắp 2 ổ đũa côn như nhau (xem hình 1 - tại A và B) có α = 13°; khả năng tải C = 13,3 kN; tải trọng không đổi Fₐₜ = 2500N ngược chiều trục X; FrA_{rA} = 4000N; FrB_{rB} = 6000N; Kₜ = Kđ_{đ} = 1. Tuổi thọ (triệu vòng quay) của các ổ lăn A, B tương ứng là:

  • A.3,79 và 14,20
  • B.54,87 và 3,54
  • C.54,87 và 2,56
  • D.10,89 và 3,04

Câu 9. (0,4 điểm)

Trục III của HGT lắp 2 ổ bi đỡ chặn như nhau (xem hình vẽ 1 - tại E và F) có e = 0,48; Fₐₜ = 2500N hướng theo chiều trục Z; FrE_{rE} = 4000N; FrF_{rF} = 6000N. Lực dọc trục (N) tác động lên các ổ E và F lần lượt là:

  • A.1920 và 4420
  • B.5380 và 2880
  • C.4420 và 2880
  • D.380 và 4420

Câu 10. (0,4 điểm)

Trục III của HGT lắp 2 ổ đỡ chặn như nhau (xem hình vẽ 1 - tại E và F) có e = 0,48; khả năng tải C = 13,3KN; tải trọng không đổi Fₐₜ = 2500N hướng theo chiều trục Z; FrE_{rE} = 4000N; FrF_{rF} = 6000N; Kₜ = Kđ_{đ} = 1. Khi Fₐ/(VFᵣ) > e lấy X = 0,45; Y = 1,13 thì tuổi thọ (triệu vòng quay) của các ổ lăn E, F tương ứng là:

  • A.36,76 và 5,16
  • B.4,81 và 10,89
  • C.7,50 và 10,89
  • D.5,16 và 212,32

Câu 11. (0,4 điểm)

Cho sơ đồ bố trí ổ lăn trục (III) ở hình 1, sử dụng cặp ổ đũa côn đỡ chặn có α = 13,5°; Fₐₜ = 2100N là lực dọc trục hướng theo trục Z; FrE_{rE} = 5600N và FrF_{rF} = 3560N là các lực hướng tâm không đổi tác dụng vào các ổ. Lấy V = kđ_{đ} = kₜ = 1, khả năng tải động của ổ C = 45KN. Xác định tuổi thọ của ổ lăn E (tính theo giờ) khi ổ làm việc với tốc độ n = 975vg/ph?

  • A.17766
  • B.6114
  • C.8776
  • D.12345

Câu 12. (0,4 điểm)

Ổ bi đỡ có số con lăn z = 10, chịu lực hướng tâm Fᵣ = 3000 N. Xác định lực hướng tâm (N) lớn nhất tác dụng lên các con lăn ?

  • A.1500
  • B.1000
  • C.500
  • D.300

Câu 13. (0,4 điểm)

Ổ bi đỡ chặn 1 dãy có e = 0.3, chịu lực hướng tâm Fᵣ = 4000 N, lực dọc trục Fₐ = 2000 N. Kđ_{đ} = Kₜ = 1, vòng trong quay-vòng ngoài đứng yên. Xác định tải trọng tương đương (N) tác dụng lên ổ lăn, biết khi Fₐ/(VFᵣ) > e thì X = 0.45, Y = 1.22

  • A.4240
  • B.4230
  • C.4220
  • D.4210

Câu 14. (0,4 điểm)

Ổ đũa côn có α = 13°, chịu lực hướng tâm Fᵣ = 4000N, lực dọc trục Fₐ = 3000N, Kđ_{đ}.Kₜ = 1, vòng trong quay – vòng ngoài đứng yên, khả năng tải động của ổ lăn C = 52KN, số vòng quay n = 720(vg/ph). Xác định tuổi thọ tính theo giờ của ổ lăn ?

  • A.20416
  • B.10416
  • C.30416
  • D.40416

Câu 15. (0,4 điểm)

Trên một trục lắp 2 ổ đũa côn theo sơ đồ , có α = 13°; Fₐₜ = 2500N; Fᵣ₀ = 4000N; Fᵣ₁ = 6000N. Lực dọc trục (N) tác động lên các ổ 0 và 1 lần lượt là:

  • A.4225 và 1725
  • B.1150 và 3650
  • C.1150 và 4225
  • D.4578 và 2078

Câu 16. (0,4 điểm)

Trên một trục lắp 2 ổ bi đỡ chặn theo sơ đồ , có e = 0,48; Fₐₜ = 2500N; Fᵣ₀ = 4000N; Fᵣ₁ = 6000N. Lực dọc trục (N) tác động lên các ổ 0 và 1 lần lượt là:

  • A.1920 và 4420
  • B.5380 và 2880
  • C.4420 và 2880
  • D.380 và 4420

Câu 17. (0,4 điểm)

Cho trước áp suất cho phép trong ổ trượt đỡ [p] = 10MPa và tỷ số chiều dài/đường kính ngõng trục (l/d) bằng 1,1. Đường kính tính toán của ngõng trục (d, mm) theo áp suất cho phép khi chịu tải hướng tâm R = 13500N là:

  • A.35,0
  • B.30,0
  • C.40,0
  • D.45,0

Câu 18. (0,4 điểm)

Cho trước tích số [pv] trong ổ trượt đỡ là 15 Mpa.m/s và tỷ số chiều dài/đường kính ngõng trục (l/d) bằng 1,1. Trục quay với tốc độ 950 vg/ph. Đường kính tính toán của ngõng trục (d, mm) theo tích số pv cho phép khi chịu tải hướng tâm R = 13500N là:

  • A.40,7
  • B.38,7
  • C.36,7
  • D.42,7

Câu 19. (0,4 điểm)

Cho ổ trượt bôi trơn thủy động có độ hở hướng kính δ = 0,5 mm, khi làm việc có độ lệch tâm e = 0,2 mm. Khe hở nhỏ nhất giữa ngõng trục và lót ổ là:

  • A.0,05
  • B.0,10
  • C.0,15
  • D.0,20

Câu 20. (0,4 điểm)

Cho ổ trượt bôi trơn thủy động có độ hở hướng kính δ = 0.2 mm, khi làm việc có độ lệch tâm e = 0.05 mm. Biết hệ số an toàn là 2. Xác định tổng độ nhám (μm) lớn nhất của ngõng trục và lót ổ?

  • A.20
  • B.25
  • C.30
  • D.35

Câu 21. (0,4 điểm)

Nối trục đĩa dùng bu lông ghép không có khe hở với 6 bu lông, đường tròn qua tâm các bu lông D₀ = 80 mm. Bu lông có ứng suất cắt cho phép là [τc_{c}] = 80 MPa. Nối trục chịu mô men xoắn T = 10⁶ Nmm. Biết hệ số tải trọng k = 1,2. Xác định đường kính thân bu lông?

  • A.6,9
  • B.7,9
  • C.8,9
  • D.9,9

Câu 22. (0,4 điểm)

Nối trục vòng đàn hồi có 6 chốt, chiều dài chốt l₀ = 34 mm, đường kính chốt dc_{c} = 14 mm, đường tròn qua tâm các chốt D₀ = 70 mm. Chiều dài của vòng đàn hồi trên mỗi chốt là lᵥ = 28 mm. Nối trục chịu mô men xoắn T = 10⁶ Nmm. Biết hệ số tải trọng k = 1,2. Xác định ứng suất dập của vòng đàn hồi và ứng suất uốn của chốt (MPa)?

  • A.16,6 và 404
  • B.14,6 và 354
  • C.12,6 và 304
  • D.10,6 và 254

Câu 23. (0,4 điểm)

Lò xo xoắn ốc có chỉ số lò xo c = 4, chịu lực kéo lớn nhất là Fₘₐₓ = 100 N. Ứng suất xoắn cho phép của dây lò xo là [τ] = 180 MPa. Xác định đường kính tối thiểu của dây lò xo (mm)?

  • A.2,8
  • B.2,7
  • C.2,6
  • D.2,5

Câu 24. (0,4 điểm)

Lò xo xoắn ốc có chỉ số lò xo c = 5, đường kính dây lò xo là d = 3 mm, chịu lực kéo lớn nhất và nhỏ nhất là Fₘₐₓ = 100 N, Fₘᵢₙ = 50 N ứng với chuyển vị làm việc x = 5 mm. Biết mô đun đàn hồi trượt G = 8.10⁴ MPa. Xác định số vòng làm việc của lò xo?

  • A.24
  • B.22
  • C.23
  • D.25

Câu 25. (0,4 điểm)

Bộ truyền vít đai ốc chịu Fₐ= 80000 N; áp suất cho phép của trên bề mặt của ren vít [p] = 6 MPa; sử dụng ren hình thang (ψₕ = 0,5); hệ số chiều cao của đai ốc ψH_{H} = 1,8. Xác định đường kính trung bình của vít?

  • A.68,671
  • B.65,671
  • C.70,671
  • D.72,671

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền