Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #3
25 câu30 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Ren hệ mét có:
Tiết diện ren là:
- A.hình tròn
- B.hình tam giác đều
- C.hình tam giác cân
- D.hình thang
Câu 2. (0,4 điểm)
Ren hệ mét có:
Ký hiệu ren là:
- A.K
- B.L
- C.M
- D.N
Câu 3. (0,4 điểm)
Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:
- A.ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
- B.ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
- C.ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
- D.ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 4. (0,4 điểm)
Chức năng chính của ren cơ cấu vít:
- A.truyền chuyển động và siết chặt
- B.truyền chuyển động và điều chỉnh
- C.điều chỉnh và siết chặt
- D.tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Ren hệ Anh có:
Góc ở đỉnh là:
- A.45°
- B.50°
- C.60°
- D.55°
Câu 6. (0,4 điểm)
Ren hệ Anh có:
Tiết diện ren là:
- A.hình tròn
- B.hình tam giác đều
- C.hình tam giác cân
- D.hình thang
Câu 7. (0,4 điểm)
Ren hệ Anh có:
Đường kính ren đo bằng đơn vị:
- A.inch
- B.mm
- C.nm
- D.μm
Câu 8. (0,4 điểm)
Ren hệ Anh có:
Bước ren được đặc trưng bởi:
- A.số ren trên chiều dài 10mm
- B.số ren trên chiều dài 25.4mm
- C.số ren trên chiều dài 1 inch
- D.b và c đều đúng
Câu 9. (0,4 điểm)
Ren ống là ren hệ:
- A.Anh bước lớn
- B.mét bước nhỏ
- C.Anh bước nhỏ
- D.mét bước lớn
Câu 10. (0,4 điểm)
Ren tròn có góc ở đỉnh là:
- A.30
- B.55
- C.60
- D.25
Câu 11. (0,4 điểm)
Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:
- A.chịu tải va đập cao
- B.hay tháo lắp
- C.có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
- D.tất cả đều đúng
Câu 12. (0,4 điểm)
Ren vuông có cácđặc điểm sau:
- A.góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
- B.góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
- C.góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
- D.góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
Câu 13. (0,4 điểm)
Bulông được chế tạo:
- A.từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
- B.từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
- C.từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
- D.từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 14. (0,4 điểm)
Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép:
- A.chịu tải trọng lớn
- B.thường xuyên tháo lap với lực lớn
- C.a và b đúng
- D.không thường xuyên tháo lắp
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất?
- A.tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
- B.dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
- C.gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
- D.hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
Câu 16. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:
- A.ma sát
- B.ăn khớp
- C.a & b đều đúng
- D.a & b đều sai
Câu 17. (0,4 điểm)
Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất:
- A.đai
- B.xích
- C.bánh răng
- D.trục vít
Câu 18. (0,4 điểm)
Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:
- A.làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
- B.làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
- C.làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
- D.tất cả đều đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp:
- A.điều chỉnh lực căng đai hợp lý
- B.tăng ma sát giữa đai & bánh đai
- C.dùng đai răng
- D.tất cả đều đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang:
- A.15-20m/s
- B.20-25m/s
- C.25-30m/s
- D.30-35m/s
Câu 21. (0,4 điểm)
Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng:
- A.tạo dao động xoắn dây đai
- B.tăng lực ly tâm & làm nóng đai
- C.giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
- D.tất cả đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?
- A.đai dẹt
- B.đai thang/thang hẹp/lược
- C.đai tròn
- D.tất cả đều đúng
Câu 23. (0,4 điểm)
Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?
- A.đai dẹt
- B.đai thang/thang hẹp/lược
- C.đai tròn
- D.a và c đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai:
- A.đai dẹt
- B.đai thang/thang hẹp/lược
- C.đai tròn
- D.đai răng
Câu 25. (0,4 điểm)
Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?
- A.ở lớp trung hoà
- B.ở lớp đáy hay đỉnh
- C.đối xứng với lớp trung hoà
- D.a và c đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
