Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Các dạng trượt trong bộ truyền đai:
- A.trượt hình học, đàn hồi
- B.trượt đại số, đàn hồi & trơn
- C.trượt trơn, tới hạn & đại số
- D.trượt đàn hồi, hình học & trơn
Câu 2. (0,4 điểm)
Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:
- A.đang làm việc
- B.sau khi làm việc
- C.chưa làm việc
- D.quá tải
Câu 3. (0,4 điểm)
Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:
- A.lực kéo
- B.lực căng ban đầu
- C.lực ma sát
- D.tất cả đều đúng
Câu 4. (0,4 điểm)
Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
- A.đang làm việc
- B.sau khi làm việc
- C.chưa làm việc
- D.quá tải
Câu 5. (0,4 điểm)
Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
- A.đang làm việc
- B.sau khi làm việc
- C.chưa làm việc
- D.quá tải
Câu 6. (0,4 điểm)
Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:
- A.đường cong trượt & hiệu suất
- B.đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
- C.hiệu suất & hệ số kéo
- D.hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 7. (0,4 điểm)
Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:
- A.hiệu suất & hệ số kéo
- B.hệ số trượt tương đối & hiệu suất
- C.hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
- D.hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 8. (0,4 điểm)
Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:
- A.ứng suất thay đổi
- B.lực kéo thay đổi
- C.tải trọng thay đổi
- D.tất cả đều đúng
Câu 9. (0,4 điểm)
So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:
- A.nhỏ hơn
- B.lớn hơn
- C.bằng
- D.không so sánh được
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?
- A.đai
- B.xích
- C.răng
- D.b và c đều đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:
- A.đường tròn
- B.lục giác
- C.tam giác
- D.đa giác
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:
- A.bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
- B.gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
- C.gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
- D.tất cả đều đúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Thông thường, số mắt xích la số:
- A.chẵn
- B.lẻ
Câu 14. (0,4 điểm)
Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?
- A.khoá
- B.má xích ngoài
- C.chốt bản lề
- D.tất cả đều đúng
Câu 15. (0,4 điểm)
Xích ống khác xích con lăn ở điểm:
- A.không có chốt
- B.không có con lăn
- C.không có má ngoài
- D.không có má trong
Câu 16. (0,4 điểm)
Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:
- A.55°
- B.60°
- C.65°
- D.70°
Câu 17. (0,4 điểm)
So với xích con lăn, xích răng có thể:
- A.truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
- B.truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
- C.truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
- D.truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 18. (0,4 điểm)
Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:
- A.phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
- B.dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
- C.tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
- D.tất cả đều đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
- A.giảm
- B.tăng
- C.không đổi
- D.không xác định
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:
- A.lớn
- B.trung bình
- C.nhỏ
- D.nhiều dãy
Câu 21. (0,4 điểm)
Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:
- A.tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
- B.tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
- C.tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
- D.tất cả đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:
- A.góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
- B.góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
- C.góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
- D.góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 23. (0,4 điểm)
Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:
- A.chẵn
- B.lẻ
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:
- A.nhỏ hơn
- B.lớn hơn
- C.bằng nhau
- D.không xác định
Câu 25. (0,4 điểm)
Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.3
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
