Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm9.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; m = 2 mm; góc nghiêng của răng β = 12°. Xác định đường kính vòng chia (mm) của bánh răng trụ răng thẳng tương đương?
- A.53.43
- B.54.43
- C.55.43
- D.56.43
Câu 2. (0,4 điểm)
Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; góc nghiêng của răng β = 12°. Xác định số răng của bánh răng trụ răng thẳng tương đương?
- A.26.7
- B.24.7
- C.22.7
- D.28.7
Câu 3. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có góc côn chia trên bánh chủ động δ₁ = 20°. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ tương đương là?
- A.7.55
- B.6.55
- C.5.55
- D.8.55
Câu 4. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có u = 3. Xác định góc côn chia của bánh chủ động?
- A.18.43
- B.16.43
- C.17.43
- D.19.43
Câu 5. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng trụ với b = 35 mm thì tính được σ = 480 MPa, xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng để bộ truyền đảm bảo sức bền tiếp xúc biết [σ] = 460MPa ?
- A.38.11 mm
- B.36.11 mm
- C.37.11 mm
- D.39.11 mm
Câu 6. (0,4 điểm)
Bánh răng trụ răng thẳng có α = 20°; m = 2; z = 20. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia?
- A.6.24
- B.6.44
- C.6.64
- D.6.84
Câu 7. (0,4 điểm)
Bánh răng trụ răng nghiêng có α = 20°; m = 2; z = 20; β = 12°. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia ?
- A.7,35
- B.7,25
- C.7,45
- D.7,15
Câu 8. (0,4 điểm)
Bánh răng trụ răng nghiêng có b = 50mm, β = 12°, m = 2.5, xác định hệ số trùng khớp dọc ε =?
- A.1.234
- B.1.432
- C.1.243
- D.1.324
Câu 9. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z₁ = 30; u = 3.5. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang ε ?
- A.1.674
- B.1.743
- C.1.765
- D.1.801
Câu 10. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có z1 = 30; u = 3.5, β = 12°. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang ε?
- A.1.674
- B.1.743
- C.1.705
- D.1.801
Câu 11. (0,4 điểm)
Bánh răng nghiêng có b = 45mm, β = 12°, αₙ = 20°. Xác định chiều dài khi hai đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau (mm).
- A.91.76
- B.81.74
- C.71.75
- D.86.81
Câu 12. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít bánh vít có số mối ren vít z₁ = 4; hệ số đường kính q = 12,5; x = 0; hệ số ma sát giữa trục vít và bánh vít là 0,08. Xác định hiệu suất lý thuyết của bộ truyền (không kể đến mất mát do ma sát trong ổ và khuấy dầu)?
- A.0,780
- B.0,762
- C.0,742
- D.0,720
Câu 13. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít-bánh vít có m = 12,5; q = 16; số răng bánh vít z₂ = 34. Để khoảng cách trục a = 315 mm thì hệ số dịch dao x khi cắt bánh vít là:
- A.0,2
- B.-0,1
- C.0,1
- D.-0,2
Câu 14. (0,4 điểm)
Xác định khoảng cách trục bộ sơ bộ nhỏ nhất (mm) bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có số răng bánh vít là z₂ = 35; hệ số đường kính q = 20; hệ số tải trọng K = 1,35; mô men xoắn trên bánh vít T₂ = 1050000Nmm; ứng suất tiếp xúc cho phép [σ] = 212MPa.
- A.183,61
- B.124,39
- C.177,16
- D.186,72
Câu 15. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có u = 26,5; m = 8mm; z₂ = 53; q = 10; n₁ = 1450 (vg/ph). Vận tốc trượt (m/s) là:
- A.6,19
- B.7,74
- C.3,10
- D.7,78
Câu 16. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít có số mối ren vít Z₁ = 2, hệ số đường kính q = 10, hệ số dịch chỉnh x = 0,1. Xác định góc vít lăn:
- A.11,09°
- B.13,05°
- C.12,16°
- D.9,87°
Câu 17. (0,4 điểm)
Số mối ren vít z₁ = 2, mô đun m = 6.5, xác định bước của ren vít?
- A.40,84
- B.41,84
- C.42,84
- D.43,84
Câu 18. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít bánh vít có z2 = 32, q = 10, x = 0.2, m = 6.3, xác định khoảng cách trục (mm) của bộ truyền?
- A.133,6
- B.123,9
- C.142,9
- D.136,3
Câu 19. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít bánh vít có góc vít lăn γ = 12°, d = 63mm, d₂ = 252mm, xác định tỉ số truyền?
- A.18,82
- B.17,82
- C.16,82
- D.15,82
Câu 20. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít – bánh vít với trục vít là chủ động, có d₂ = 252mm, T₂ = 800000Nmm, x = 0, γ = 12°, α = 20°, hệ số ma sát f = 0.1. Xác định lực hướng tâm tác dụng lên trục vít?
- A.2414 N
- B.2314 N
- C.2214 N
- D.2114 N
Câu 21. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít – bánh vít có m = 6.5, q = 10, z₂ = 30, T₂ = 800000Nmm, x = 0, hệ số tải trọng K = 1.2. Tính ứng suất tiếp xúc lớn nhất trong bộ truyền?
- A.299.1 MPa
- B.289.1 MPa
- C.279.1 MPa
- D.269.1 MPa
Câu 22. (0,4 điểm)
Tính đường kính tối thiểu của bánh vít theo độ bền uốn, biết: T₂ = 670000Nmm. Hệ số tải trọng khi tính theo độ bền uốn K = 1,13; hệ số dạng răng Y = 1,55. Chiều rộng bánh vít b = 50mm; góc vít γ = 8,5°; mô đun dọc trục vít m = 6,3; [σ] = 60MPa.
- A.87,89 mm
- B.107,19 mm
- C.65,98 mm
- D.180,93 mm
Câu 23. (0,4 điểm)
Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu kỳ mạch động:
- A.9,95
- B.10,83
- C.7,56
- D.11,78
Câu 24. (0,4 điểm)
Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mₓ = 85000 Nmm; M = 65000 Nmm; T = 180000 Nmm. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp là:
- A.16,98 và 16,98
- B.33,95 và 33,95
- C.67,91 và 33,95
- D.33,95 và 16,98
Câu 25. (0,4 điểm)
Trên biểu đồ mô men xác định được các giá trị mô men uốn và xoắn (Nmm) tại một tiết diện là Mₓ = 85000; M = 65000; T = 180000. Trục quay 1 chiều, tải không đổi, đường kính tiết diện 30mm. Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp là:
- A.40,37 và 0,0
- B.40,37 và 20,18
- C.20,18 và 0,0
- D.19,8 và 19,8
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
