Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #6
25 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cho hai hình trụ tiếp xúc trong, có đường kính là d₁ = 100mm và d₂ = 500mm. Mô đun đàn hồi là E₁ = 2,0.10⁵ MPa; E₂ = 2,5.10⁵ MPa. Hệ số poat xông là µ₁ = 0,28 ; µ₂ = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fᵣ = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)?
- A.265,5
- B.270,2
- C.176,0
- D.258,5
Câu 2. (0,4 điểm)
Cho hai viên bi bằng thép tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 120mm. Mô đun đàn hồi là E = 2,1.10⁵ MPa. Chịu lực hướng tâm là Fᵣ = 10N. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)?
- A.315,95
- B.305,96
- C.325.96
- D.335,96
Câu 3. (0,4 điểm)
Chi tiết máy chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ ổn định. Có hệ số đường cong mỏi m = 6; giới hạn mỏi dài hạn σ₀ = 180MPa; Số chu trình cơ sở N₀ = 6.10⁶ ; ứng suất mà chi tiết máy phải chịu là σ = 200MPa. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy?
- A.3188646 chu kỳ
- B.4256854 chu kỳ
- C.3021565 chu kỳ
- D.3568532 chu kỳ
Câu 4. (0,4 điểm)
Cho mối hàn góc (giữa trụ rỗng có đường kính ngoài 100mm và tấm phẳng đứng). Trụ chịu mô men xoắn 5000000Nmm, ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định cạnh hàn k:
- A.4.55mm
- B.5.55mm
- C.6.55mm
- D.7.55mm
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho mối hàn giáp mối giữa hai tấm có chiều rộng 100mm, độ dày các tấm là 7mm, chịu lực kéo dọc đúng tâm 5000N và mô men uốn trong mặt phẳng tấm là 100000Nmm, xác định ứng suất lớn nhất sinh ra trong mối hàn:
- A.15,71MPa
- B.13,71 Mpa
- C.14,71 Mpa
- D.16,71 Mpa
Câu 6. (0,4 điểm)
Cho mối hàn chồng hỗn hợp (chỉ hàn theo 3 đường trong mặt phẳng: 2 đường hàn dọc và 1 đường hàn ngang), chiều dài 1 đường hàn dọc là: 100mm; chiều dài đường hàn ngang là 300mm. Mối hàn chịu lực kéo dọc đúng tâm là 100000N và mô men trong mặt phẳng tấm là 8000000Nmm. Ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định cạnh hàn k để mối hàn vừa đủ bền:
- A.5,4mm
- B.4,4mm
- C.6,4mm
- D.7,4mm
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho bu lông ghép lỏng chịu lực dọc trục 100000N, số bu lông i = 4. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 160Mpa. Xác định đường kính tối thiểu chân ren:
- A.14,1 mm
- B.13,1 mm
- C.12,1 mm
- D.11,1 mm
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho mối ghép bu lông không có khe hở giữa 2 tấm (có độ dày là 16mm và 12mm), chịu lực ngang F = 25000N. Ứng suất cắt và dập cho phép của bu lông lần lượt là: 80MPa và 100Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông để bu lông đủ bền:
- A.20,83 mm
- B.19,83 mm
- C.21,83 mm
- D.22,83 mm
Câu 9. (0,4 điểm)
Cho mối ghép bu lông có khe hở giữa 2 tấm có hệ số ma sát là 0.4, chịu lực ngang F = 25000N. Bu lông được dùng trong mối ghép có đường kính chân ren là 27 mm, và ứng suất kéo cho phép là 100Mpa. Hệ số an toàn khi xiết bu lông là 2. Xác định số lượng bu lông cần dùng cho mối ghép?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 10. (0,4 điểm)
Nắp nồi hơi chịu áp suất 0.2 N/mm². Đường kính miệng nồi hơi là 400 mm. Nắp được ghép chặt với nồi hơi nhờ 6 bu lông. Độ cứng của bu lông và thân nồi hơi là như nhau. Hệ số an toàn khi xiết bu lông là 1.2. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 100 Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông?
- A.6.26
- B.7.26
- C.8.26
- D.9.26
Câu 11. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai dẹt, có T₁ = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d₁ & d₂, hệ số trượt = 0,03. Biết dãy tiêu chuẩn của đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm.
- A.250 & 710
- B.100 & 315
- C.315 & 916
- D.180 & 560
Câu 12. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai thang có d₁ = 140 & d₂ = 400mm. Khoảng cách trục mong muốn là 550mm. Xác định chiều dài dây đai sao cho khoảng cách trục sai lệch ít nhất? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.
- A.1600 mm
- B.1800 mm
- C.2000 mm
- D.1400 mm
Câu 13. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai, có góc ôm = 1600 ; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,75. Lực kéo Fₜ = 2500 N. Xác định lực căng lớn nhất trong bộ truyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm)?
- A.3058 N
- B.2910 N
- C.2851 N
- D.2712 N
Câu 14. (0,4 điểm)
Góc ôm bộ truyền đai α₁ = 1200; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,65. Lực kéo Fₜ = 2500 N. Xác định lực tác dụng lên trục?
- A.3277 N
- B.3456 N
- C.3657 N
- D.3756 N
Câu 15. (0,4 điểm)
Hệ số kéo tại điểm tối ưu ψ₀ =0,5. Đường kính bánh đai chủ động d₁ = 200 mm; Mô men xoắn cần truyền T₁ = 140000 Nmm. Xác định lực căng ban đầu để bộ truyền làm việc lợi nhất?
- A.1600 N
- B.1400 N
- C.1200 N
- D.1000 N
Câu 16. (0,4 điểm)
Hệ số trượt của một bộ truyền đai bằng 0,02 khi hệ số kéo ψ₀ = 0,6. Đường cong trượt của bộ truyền này được coi là tuyến tính khi ψ < ψ₀. Hỏi tại ψ = 0,4 thì hệ số trượt có giá trị?
- A.0,0133
- B.0,0233
- C.0,0266
- D.0,0166
Câu 17. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai có α₁ = 150°; hệ số ma sát tương đương giữa đây đai và bánh đai là f = 0,65. Xác định hệ số kéo của bộ truyền khi làm việc:
- A.0,625
- B.0,658
- C.0,675
- D.0,692
Câu 18. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai dẹt có chiều dày dây đai là 5mm, góc ôm trên bánh chủ động α₁ = 150°; Góc nghiêng của bộ truyền so với phương ngang là 45°; Vận tốc của dây đai là 5m/s. Ứng suất có ích cho phép trong điều kiện thí nghiệm là 1,8 MPa; Hệ số tải trọng động, K = 1,2; Lực kéo cần thiết là Fₜ = 1500 N. Xác định chiều rộng dây đai thích hợp nhất?
- A.200 mm
- B.214 mm
- C.224 mm
- D.234 mm
Câu 19. (0,4 điểm)
Một bộ truyền đai thang có công suất P₁ = 7,0Kw và công suất cho phép là [P₁] = 2,75. Hệ số tải trọng động là k = 1,20. Số dây đai cần thiết để bộ truyền đảm bảo khả năng kéo là:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 20. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai thang, có d₁ = 140mm; d₂ = 400 mm; a = 450 mm. Xác định góc ôm trên bánh chủ động?

- A.147°
- B.150°
- C.144°
- D.152°
Câu 21. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai thang có d₁ = 140 & d₂ = 400mm. Khoảng cách trục mong muốn là 450mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể ? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.
- A.457,0 mm
- B.457,5 mm
- C.458,0 mm
- D.458,5 mm
Câu 22. (0,4 điểm)
Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ truyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là:
- A.20
- B.21
- C.22
- D.19
Câu 23. (0,4 điểm)
Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z = 20:
- A.16°
- B.18°
- C.20°
- D.22°
Câu 24. (0,4 điểm)
Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vòng chia của đĩa xích có z = 20 sẽ:
- A.Tăng một khoảng 0,734mm
- B.Tăng một khoảng 0,639mm
- C.Giảm một khoảng 0,734mm
- D.Giảm một khoảng 0,639mm
Câu 25. (0,4 điểm)
Bộ truyền xích có z₁ = 23; u = 3; p = 19,05mm; a = 735mm. Số mắt xích nên chọn là:
- A.121
- B.122
- C.123
- D.124
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
