Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #5
25 câu30 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp:
- A.giảm số răng
- B.tăng số răng
- C.giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
- D.tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 2. (0,4 điểm)
Cắt chân răng gây ra:
- A.giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
- B.tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
- C.tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
- D.giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 3. (0,4 điểm)
Số răng tối thiểu của bánh răng để không xảy ra hiện tượng cắt chân răng là:
- A.
- B.
- C.
- D.Trong đó, là góc nghiêng răng.
Câu 4. (0,4 điểm)
Thay đổi giá trị góc ăn khớp sẽ ảnh hưởng đến bộ truyền:
- A.thay đổi hệ số trùng khớp
- B.tính chất làm việc êm của bộ truyền
- C.độ bền răng
- D.tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Dịch chỉnh đều là:
- A.điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
- B.điều chỉnh chiều cao răng
- C.a & b đều đúng
- D.điều chỉnh bán kính vòng lăn
Câu 6. (0,4 điểm)
Dịch chỉnh đều được thực hiện:
- A.khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
- B.khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
- C.khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
- D.khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
Câu 7. (0,4 điểm)
Dịch chỉnh góc là:
- A.điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
- B.điều chỉnh chiều cao răng
- C.a & b đều đúng
- D.điều chỉnh bán kính vòng lăn
Câu 8. (0,4 điểm)
Dịch chỉnh góc được thực hiện:
- A.trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
- B.trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
- C.trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
- D.trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
Câu 9. (0,4 điểm)
Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng.
- A.10
- B.11
- C.12
- D.13
Câu 10. (0,4 điểm)
Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên:
- A.tính công nghệ bộ truyền
- B.vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc
- C.điều kiện ăn khớp bánh răng
- D.tất cả đều đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền:
- A.uốn
- B.mõi
- C.dập
- D.kéo
Câu 12. (0,4 điểm)
Tróc vì mỏi do nguyên nhân:
- A.bộ truyền kín, bội trơn không tốt
- B.ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên
- C.các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng
- D.tất cả đều đúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Mòn răng gây nên bởi:
- A.bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
- B.bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
- C.bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
- D.bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
Câu 14. (0,4 điểm)
Dính răng xuất hiện ở bộ truyền:
- A.chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
- B.chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
- C.chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
- D.chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra:
- A.dính răng
- B.tróc rổ bề mặt
- C.mòn răng
- D.tất cả đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:
- A.giảm tổn thất công suất do ma sát
- B.tăng hệ số sử dụng bộ truyền
- C.giảm tổn thất công suất do nhiệt
- D.tất cả đều đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu:
- A.độ chạy mòn
- B.độ rắn
- C.độ phán huỷ giòn
- D.tất cả đều đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít là bộ truyền:
- A.răng-răng
- B.răng-vít
- C.vít-vít
- D.tất cả đều đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:
- A.tỷ số truyền lớn
- B.hiệu suất thấp
- C.có khả năng tự hãm cao
- D.vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 20. (0,4 điểm)
Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu:
- A.độ rắn cao
- B.vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít
- C.vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít
- D.vật liệu bất kỳ
Câu 21. (0,4 điểm)
Cho hai hình trụ tiếp xúc ngoài, có đường kính là d₁ = 100mm và d₂ = 120mm. Mô đun đàn hồi là E₁ = 2,0.10⁵ MPa; E₂ = 2,5.10⁵ MPa. Hệ số poat xông là µ₁ = 0,28 ; µ₂ = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fᵣ = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)?
- A.265,5
- B.270,2
- C.266,4
- D.258,5
Câu 22. (0,4 điểm)
Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σ = 150MPa, hệ số an toàn S = 1,2. Ứng suất cho phép của chi tiết máy là:
- A.150 MPa
- B.125 MPa
- C.140 MPa
- D.165 Mpa
Câu 23. (0,4 điểm)
Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Chi tiết máy chịu ứng suất σ₁= 250MPa trong t₁ = 10⁴ chu trình; σ₂ = 200 MPa trong t₂ = 2.10⁴ chu trình và σ₃ = 220MPa trong t₃ = 3.10⁴ chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ₋₁ = 170MPa; Số chu trình cơ sở Nₒ = 8.10⁶ chu trình. Xác định ứng suất giới hạn (MPa)?
- A.438.5
- B.429.2
- C.433.3
- D.415.1
Câu 24. (0,4 điểm)
Một chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất σ trong 4,5.10⁵ chu trình. Biết giới hạn mỏi dài hạn σᵣ = 120Mpa và số chu trình cơ sở N₀ = 106 chu trình. Ứng suất giới hạn σₗᵢₘ (MPa) của chi tiết máy là:
- A.137
- B.150
- C.120
- D.127
Câu 25. (0,4 điểm)
Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Trong một ca làm việc, chi tiết máy chịu ứng suất σ₁ = 250MPa trong t₁ = 10⁴ chu trình; σ₂ = 200 MPa trong t₂ = 2.10⁴ chu trình và σ₃ = 220MPa trong t₃ = 3.10⁴ chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ₋₁ = 170 MPa; Số chu trình cơ sở Nₒ = 8.10⁶ chu trình. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy?
- A.25,3 ca
- B.26,4 ca
- C.27,1 ca
- D.24,4 ca
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
