Chi tiết máy · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #10
25 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Bộ truyền vít đai ốc có chiều dài giữa 2 gối đỡ l = 200 mm, hệ số μ = 1. Trục vít có đường kính chân ren d₁ = 22 mm làm bằng thép có E = 2,1.10⁵ MPa. Xác định lực dọc trục (N) lớn nhất cho phép tác dụng lên trục vít mà vẫn đảm bảo độ ổn định? Biết hệ số an toàn s = 3.
- A.410,35 N
- B.405,35 N
- C.415,35 N
- D.420,35 N
Câu 2. (0,4 điểm)
Khi bộ truyền đai bị trượt trơn hoàn toàn thì hệ số trượt lấy giá trị nào trong các giá trị sau:
- A.0
- B.1
- C.-∞
- D.+∞
Câu 3. (0,4 điểm)
Tải trọng là gì?
- A.Lực hoặc mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
- B.Lực tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
- C.Mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
- D.Là trọng lượng bản thân chi tiết máy và các lực bên ngoài tác động vào.
Câu 4. (0,4 điểm)
Khi hệ số kéo trong bộ truyền đai ψ < ψ₀ thì đường cong trượt là:
- A.Đường cong bậc hai
- B.Đường bậc nhất
- C.Đường cong bậc ba
- D.Đường cong có hệ số góc tăng dần
Câu 5. (0,4 điểm)
Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền đai:
- A.Trượt trơn từng phần
- B.Trượt trơn hoàn toàn
- C.Đường bậc nhất
- D.Tất cả các dạng trượt trên
Câu 6. (0,4 điểm)
Nguyên nhân của dạng hỏng gãy răng trong bộ truyền bánh răng là do:
- A.Ứng suất uốn lặp đi lặp lại
- B.Răng chịu tải trọng va đập mạnh
- C.Ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc lặp đi lặp lại
- D.Ứng suất uốn lặp đi lặp lại hoặc do quá tải
Câu 7. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai thang có d₁ = 200 & d₂ = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.
- A.836,8 mm
- B.863,8 mm
- C.683,8 mm
- D.638,8 mm
Câu 8. (0,4 điểm)
Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σ = 350MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là:
- A.243
- B.323
- C.233
- D.223
Câu 9. (0,4 điểm)
Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu trình mạch động:
- A.10,83
- B.9,95
- C.7,56
- D.11,78
Câu 10. (0,4 điểm)
Trong bộ truyền đai giảm tốc, khi thay đổi chỉ 1 trong các thông số a, d₁ và u, giải pháp nào có thể tăng góc ôm trên bánh chủ động:
- A.Tăng đường kính bánh đai d1
- B.Tăng khoảng cách trục a
- C.Tăng tỉ số truyền u
- D.Tất cả các phương án trên
Câu 11. (0,4 điểm)
Công dụng trục trong hộp giảm tốc:
- A.Đỡ các chi tiết lắp trên trục
- B.Truyền mô men xoắn
- C.Đỡ các chi tiết lắp trên trục và truyền mô men xoắn
- D.Đỡ các chi tiết lắp trên trục, truyền mô men xoắn và mô men uốn
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi nào thì tính chọn kích thước ổ lăn theo khả năng tải tĩnh?
- A.n < 1 vg/ph
- B.1 vg/ph ≤ n < 10 vg/ph
- C.n ≥ 10 vg/ph
- D.n ≥ 1 vg/ph
Câu 13. (0,4 điểm)
Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σ = 350 MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là:
- A.323
- B.333
- C.223
- D.233
Câu 14. (0,4 điểm)
Bộ truyền bánh răng trụ che kín và bôi trơn đầy đủ (ngâm dầu đầy đủ) thì dạng hỏng hay gặp nhất là gì?
- A.Gãy răng vì mỏi
- B.Tróc vì mỏi bề mặt răng
- C.Gãy răng do quá tải
- D.Biến dạng dẻo bề mặt răng
Câu 15. (0,4 điểm)
Đường kính phần nào của trục được lấy theo dãy đường kính trong của ổ lăn?
- A.Ngõng trục
- B.Thân trục
- C.Vai trục
- D.Tất cả các phần
Câu 16. (0,4 điểm)
Bộ truyền đai thang có d₁ = 200 & d₂ = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.
- A.836,8 mm
- B.863,8 mm
- C.683,8 mm
- D.638,8 mm
Câu 17. (0,4 điểm)
Các chỉ tiêu về khả năng làm việc của chi tiết máy là:
- A.Độ bền mỏi, độ bền mòn, độ ổn định dao động và độ cứng
- B.Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt
- C.Độ bền, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt
- D.Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và độ sai lệch
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi ghép hai hay nhiều chi tiết máy và nhóm tiết máy lại với nhau để tạo thành một đơn vị kết cấu và lắp ghép thì ta được:
- A.Chi tiết máy
- B.Nhóm tiết máy
- C.Bộ phận máy
- D.Máy
Câu 19. (0,4 điểm)
Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích nhỏ:
- A.Ứng suất kéo/nén
- B.Ứng suất xoắn
- C.Ứng suất uốn
- D.Ứng suất tiếp xúc
Câu 20. (0,4 điểm)
Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích lớn:
- A.Ứng suất kéo/nén
- B.Ứng suất xoắn
- C.Ứng suất dập
- D.Ứng suất tiếp xúc
Câu 21. (0,4 điểm)
Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền động đai:
- A.Trượt đàn hồi
- B.Trượt trơn từng phần
- C.Trượt trơn hoàn toàn
- D.Tất cả các dạng trượt trên
Câu 22. (0,4 điểm)
Góc ôm trên bánh chủ động của đai dẹt và đai thang nên lấy bằng:
- A.≥ 120° và ≥ 120°
- B.≥ 150° và ≥ 120°
- C.≥ 125° và ≥ 145°
- D.≥ 145° và ≥ 125°
Câu 23. (0,4 điểm)
Đâu là xích truyền động:
- A.Xích ống
- B.Xích con lăn
- C.Xích răng
- D.Tất cả các loại trên
Câu 24. (0,4 điểm)
Tại sao nên chọn số mắt xích là chẵn?
- A.Để dễ nối xích thành vòng kín
- B.Để xích mòn đều
- C.Để đảm bảo khoảng cách trục
- D.Để giảm tải trọng
Câu 25. (0,4 điểm)
Có thể dùng cách nào sau đây để cố định bánh răng theo phương dọc trục:
- A.Then bằng hoặc then bán nguyệt
- B.Vai trục
- C.Then hoa
- D.Tất cả các cách trên
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
