Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #9
40 câu45 phútSưu tầm2.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Khi bệnh nhân đang trong cơn động kinh:
- A.Không cần cho thuốc ngay
- B.Dùng ngay Gardenal hoặc Hydantoin
- C.Tiêm ngay Seduxen
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,25 điểm)
Thuốc Zestoretic là:
- A.Thuốc lợi tiểu + thuốc ức chế men chuyển
- B.Thuốc ức chế kênh Calci + thuốc ức chế Beta giao cảm
- C.Thuốc ức chế thụ thể Alpha + thuốc ức chế men chuyển
- D.Thuốc ức chế Angiotensin II + thuốc lợi tiểu
Câu 3. (0,25 điểm)
Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở nam so với nữ:
- A.Nam ít hơn nữ
- B.Nam nhiều hơn nữ
- C.Nam nữ như nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở người dân thành thị so với người dân nông thôn:
- A.Người thành thị bị ít hơn người nông thôn
- B.Người thành thị bị nhiều hơn người nông thôn
- C.Người thành thị và người nông thôn bị như nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 5. (0,25 điểm)
Thuốc Coversyl plus là:
- A.Thuốc lợi tiểu + thuốc ức chế men chuyển
- B.Thuốc ức chế kênh Calci + thuốc ức chế Beta giao cảm
- C.Thuốc ức chế thụ thể Alpha + thuốc ức chế men chuyển
- D.Thuốc ức chế Angiotensin II + thuốc lợi tiểu
Câu 6. (0,25 điểm)
Tỷ lệ suy nhược thần kinh ở người lao động trí óc so với người lao động chân tay:
- A.Người lao động trí óc bị nhiều hơn người lao động chân tay
- B.Người lao động trí óc bị ít hơn người lao động chân tay
- C.Người lao động trí óc và người lao động chân tay bị như nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Triệu chứng chính của suy nhược thần kinh:
- A.Tính tình thay đổi, hay cáu gắt
- B.Trí nhớ kém, kém tập trung tư tưởng, hay quên, ít chú ý
- C.Rối loạn vận động: run tay, ù tai, đau ngực lưng…
- D.Rối loạn thần kinh thực vật: tim nhanh, khó thở, rối loạn tiêu hóa…
Câu 8. (0,25 điểm)
Thuốc Spironolactone (Aldacton) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 9. (0,25 điểm)
Triệu chứng phụ của suy nhược thần kinh:
- A.Trí nhớ kém, kém tập trung tư tưởng, hay quên, ít chú ý
- B.Ngủ kém, mất ngủ nhiều, ngủ không ngon, mơ gặp nhiều ác mộng
- C.Nhức đầu âm ỉ kéo dài, nhức đầu toàn bộ
- D.Tính tình thay đổi, hay cáu gắt
Câu 10. (0,25 điểm)
Nhóm thuốc ức chế Calci hạ huyết áp gồm có:
- A.1 nhóm
- B.2 nhóm
- C.3 nhóm
- D.4 nhóm
Câu 11. (0,25 điểm)
Điều trị suy nhược thần kinh:
- A.Cao lạc tiên, Calci Bromid
- B.Seduxen, Meprobamat, Gardenal
- C.Vitamin nhóm B và Acid Glutamic
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,25 điểm)
Nhóm Dihydropyridine thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp:
- A.Nhóm lợi tiểu
- B.Nhóm ức chế Calci
- C.Nhóm ức chế men chuyển
- D.Nhóm ức chế thụ thể Beta
Câu 13. (0,25 điểm)
Tăng cường tuần hoàn não và dinh dưỡng tế bào não?
- A.Tanakan (Gimacton, Gikogiloba) x 3 viên/ngày chia 3 lần
- B.Seduxen 5mg x 1 - 2 viên/ngày uống tối
- C.Analgin 0,5 x 2 viên/ngày, uống sau ăn trưa và tối
- D.Rotunda 30mg x 2 viên/ngày, uống tối
Câu 14. (0,25 điểm)
Thuốc giảm đau dùng trong điều trị suy nhược thần kinh:
- A.Tanakan (Gimacton, Gikogiloba) x 3 viên/ngày chia 3 lần
- B.Arcalion, Duxil x 2 viên/ngày uống sau khi ăn sáng
- C.Asthenal, Vastarel 20-35mg 2 viên/ngày uống sau ăn sáng
- D.Analgin 0,5g x 2 viên/ngày, uống sau ăn trưa và tối
Câu 15. (0,25 điểm)
Nhóm Không Dihydropyridine thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp:
- A.Nhóm ức chế men chuyển
- B.Nhóm ức chế thụ thể Beta
- C.Nhóm lợi tiểu
- D.Nhóm ức chế Calci
Câu 16. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với hàm lượng:
- A.5 mg
- B.10 mg
- C.15 mg
- D.20 mg
Câu 17. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với liều:
- A.1 – 2 viên/ngày
- B.2 – 3 viên/ngày
- C.3 – 4 viên/ngày
- D.4 – 5 viên/ngày
Câu 18. (0,25 điểm)
Thuốc điều trị hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Dihydropyridine:
- A.Nifedipine (Adalat, Procardia, Nifehexa)
- B.Tildiem (Tildiazem, Diltiazem)
- C.Verapamil (Isotin, Iproveratril, Calan, Verelan)
- D.Furosemid (Lasix, Lasilix)
Câu 19. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Seduxen dùng trong điều trị suy nhược thần kinh vào thời gian:
- A.Uống buổi sáng
- B.Uống buổi trưa
- C.Uống buổi chiều
- D.Uống buổi tối
Câu 20. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với hàm lượng:
- A.10 mg
- B.20 mg
- C.30 mg
- D.40 mg
Câu 21. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh với liều:
- A.1 viên/ngày
- B.2 viên/ngày
- C.3 viên/ngày
- D.4 viên/ngày
Câu 22. (0,25 điểm)
Thuốc Nifedipine (Adalat, Procardia, Nifehexa) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 23. (0,25 điểm)
Thuốc an thần Rotunda dùng trong điều trị suy nhược thần kinh vào thời gian:
- A.Uống buổi sáng
- B.Uống buổi trưa
- C.Uống buổi chiều
- D.Uống buổi tối
Câu 24. (0,25 điểm)
Y học cổ truyền điều trị suy nhược thần kinh:
- A.Tâm sen, lá vông
- B.Lạc tiên, củ bình vôi
- C.Viên tủng hoàn, châm cứu, xoa bóp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Bệnh uốn ván do:
- A.Tụ cầu khuẩn
- B.Xoắn cầu khuẩn
- C.Phế cầu khuẩn
- D.Trực khuẩn
Câu 26. (0,25 điểm)
Bệnh uốn ván đặc trưng bởi:
- A.Cơn co cứng, co giật cơ trơn
- B.Cơn co cứng, co giật cơ tim
- C.Cơn co cứng, co giật cơ vân
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Thuốc Felodipine (Plendil) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 28. (0,25 điểm)
Vi khuẩn uốn ván là loại vi khuẩn:
- A.Hiếu khí
- B.Kỵ khí
- C.Vừa kỵ khí, vừa hiếu khí
- D.Tất cả đều sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Thuốc Lacipine (Lacipil, Lacidipine) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 30. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh uốn ván kéo dài:
- A.3 – 5 ngày
- B.5 – 7 ngày
- C.7 – 14 ngày
- D.14 – 21 ngày
Câu 31. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh uốn ván có đặc điểm:
- A.Thời gian ủ bệnh càng dài, bệnh càng nhẹ
- B.Thời gian ủ bệnh càng dài, bệnh càng nặng
- C.Thời gian ủ bệnh càng ngắn, bệnh càng nhẹ
- D.Thời gian ủ bệnh càng ngắn, bệnh càng nặng
Câu 32. (0,25 điểm)
Thuốc Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Amdepin, Cardilopin) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 33. (0,25 điểm)
Triệu chứng đặc hiệu trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván có đặc điểm:
- A.Không có triệu chứng
- B.Co cứng toàn thân
- C.Cứng cổ, cứng gáy, uống nước sặc
- D.Cứng hàm, bệnh nhân khó nói, khó há miệng, khó nuốt
Câu 34. (0,25 điểm)
Thuốc Manidipine (Madiplot) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 35. (0,25 điểm)
Triệu chứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván có đặc điểm:
- A.Co cứng cơ trơn: cơ ống tiêu hóa, cơ vòng hậu môn làm bệnh nhân tiêu tiểu mất tự chủ
- B.Co cứng cơ vân: cơ hàm, cơ mặt co cứng làm bệnh nhân nhăn mặt, nhe răng
- C.Co cứng cơ tim: tim đập không đều, hỗn loạn làm bệnh nhân nặng ngực, đau ngực
- D.Tất cả đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Cơn co cứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván kéo dài:
- A.1 – 5 giây
- B.5 – 10 giây
- C.10 – 15 giây
- D.15 – 20 giây
Câu 37. (0,25 điểm)
Thuốc Tildiem (Tildiazem, Diltiazem) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 38. (0,25 điểm)
Thuốc Verapamil (Isoptin, Iproveratril, Calan, Verelan) thuộc ….:
- A.Nhóm thuốc lợi tiểu
- B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
- C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
- D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha
Câu 39. (0,25 điểm)
Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi cho bệnh nhân uốn ván:
- A.Ở nơi yên tĩnh
- B.Tránh ánh sáng, tiếng ồn
- C.Ăn các chất dễ tiêu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Chế độ ăn uống cho bệnh nhân uốn ván:
- A.Thường phải nuôi ăn qua đường tĩnh mạch
- B.Thường phải nuôi ăn qua đường mũi vào dạ dày
- C.Thường phải nuôi ăn bình thường bằng đường miệng
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #9 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
