Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #28

40 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Salbutamol và Terbutalin dạng hít có tác dụng phụ:

  • A.Run tay, nhịp tim nhanh
  • B.Run tay, nhịp tim chậm
  • C.Run toàn thân, nhịp tim nhanh
  • D.Run toàn thân, nhịp tim chậm

Câu 2. (0,25 điểm)

Formoterol và Sameterol dạng hít, làm dãn phế quản kéo dài:

  • A.> 6 giờ
  • B.> 9 giờ
  • C.> 12 giờ
  • D.> 15 giờ

Câu 3. (0,25 điểm)

Salbutamol dạng uống có hàm lượng:

  • A.1 mg
  • B.2 mg
  • C.3 mg
  • D.4 mg

Câu 4. (0,25 điểm)

Salbutamol dạng uống có hàm lượng:

  • A.1 mg
  • B.2 mg
  • C.3 mg
  • D.4 mg

Câu 5. (0,25 điểm)

Nhóm dãn phế quản kháng Cholinergic:

  • A.Tác dụng nhanh hơn Beta 2 - adrenergic
  • B.Tác dụng chậm hơn Beta 2 - adrenergic
  • C.Tác dụng như Beta 2 - adrenergic
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Thảo dược nào để điều trị bệnh cảm cúm bằng Y học dân tộc:

  • A.Tía tô, lá chanh, ngải cứu, bạch đàn…
  • B.Quế, đương qui, bạch truột…
  • C.Hà thủ ô, lá dâu, hương nhu, húng rìu…
  • D.Gấc, lá bưởi, lá khế, cau bụng…

Câu 7. (0,25 điểm)

Nhóm dãn phế quản kháng Cholinergic tác dụng sau:

  • A.15 phút
  • B.30 phút
  • C.45 phút
  • D.60 phút

Câu 8. (0,25 điểm)

Ipratropium bromid dãn phế quản thuộc nhóm:

  • A.Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
  • B.Kháng Cholinergic
  • C.Xanthine
  • D.Corticoid

Câu 9. (0,25 điểm)

Ipratropium bromid dãn phế quản, dạng hít tác dụng kéo dài:

  • A.2 – 4 giờ
  • B.4 – 6 giờ
  • C.6 – 8 giờ
  • D.8 – 10 giờ

Câu 10. (0,25 điểm)

Tiotropium thuộc nhóm dãn phế quản:

  • A.Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
  • B.Kháng Cholinergic
  • C.Xanthine
  • D.Corticoid

Câu 11. (0,25 điểm)

Để phòng bệnh cảm cúm, có thể dùng:

  • A.Nhỏ mũi bằng nước tỏi
  • B.Vệ sinh răng miệng
  • C.Tẩy uế đồ dùng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Theophyllin thuộc nhóm dãn phế quản:

  • A.Đồng vận Beta 2 - Adrenergic
  • B.Kháng Cholinergic
  • C.Xanthine
  • D.Corticoid

Câu 13. (0,25 điểm)

Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip):

  • A.Vaccin hợp chất, không tác hại
  • B.Vaccin tinh chất, không tác hại
  • C.Vaccin hợp chất, có nhiều tác hại
  • D.Vaccin tinh chất, có nhiều tác hại

Câu 14. (0,25 điểm)

Theophyllin tương tác với thuốc nào sau đây sẽ làm tăng nồng độ:

  • A.Cimetidin, Quinolones…
  • B.Rifampicin, Phenitoin…
  • C.Diaphylline…
  • D.Formoterol, Sameterol…

Câu 15. (0,25 điểm)

Thuốc kháng viêm Steroides:

  • A.Hiệu quả trong đợt cấp COPD
  • B.Hiệu quả trong đợt mạn COPD
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip) có thể ngăn được cúm khác?

  • A.Ngăn được tất cả các loại cúm
  • B.Ngăn được hầu hết các loại cúm
  • C.Không ngăn được tất cả các loại cúm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Thuốc kháng viêm Steroides điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

  • A.Chỉ nên dùng trong 1 thời gian ngắn
  • B.Chỉ nên dùng trong 1 thời gian vừa phải
  • C.Nên dùng trong 1 thời gian dài
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi đàm thay đổi như đục, sốt, tăng bạch cầu máu, thâm nhiễm trên X quang phổi ở bệnh nhân COPD cần:

  • A.Dùng kháng viêm
  • B.Dùng kháng sinh
  • C.Dùng kháng dị ứng
  • D.Dùng kháng nấm

Câu 19. (0,25 điểm)

Dùng kháng sinh điều trị bênh phổi tắc nghẽn mạn tính khi:

  • A.Đàm thay đổi như đục, đặc
  • B.Sốt, bạch cầu tăng
  • C.Thâm nhiễm trên X quang phổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

Vaccine ngừa bệnh cảm cúm (Vaxigrip) thường thay đổi sau bao lâu?

  • A.Thường được thay đổi theo từng tuần
  • B.Thường được thay đổi theo từng tháng
  • C.Thường được thay đổi theo từng 3 tháng
  • D.Thường được thay đổi theo từng năm

Câu 21. (0,25 điểm)

Cần chích vaccin ngừa cảm cúm vào:

  • A.Mùa xuân
  • B.Mùa hè
  • C.Mùa thu
  • D.Mùa đông

Câu 22. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu loại vaccin ngừa cảm cúm:

  • A.1 loại duy nhất
  • B.2 loại
  • C.3 loại
  • D.4 loại

Câu 23. (0,25 điểm)

Các loại vaccin ngừa cảm cúm:

  • A.Loại chích ngừa cúm chứa virus đã chết
  • B.Loại xịt mũi ngừa cúm chứa virus còn sống nhưng suy yếu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Loại vaccin chích ngừa cảm cúm chứa:

  • A.Virus đã chết
  • B.Virus còn sống, còn độc lực
  • C.Virus còn sống đã suy yếu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Loại vaccin xịt mũi ngừa cảm cúm chứa:

  • A.Virus đã chết
  • B.Virus còn sống, còn độc lực
  • C.Virus còn sống đã suy yếu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Loại vaccin xịt mũi ngừa cảm cúm, sử dụng cho:

  • A.Trẻ em từ 2 – 5 tuổi và phụ nữ có thai
  • B.Người khỏe mạnh từ 5 – 49 tuổi và không có thai
  • C.Trẻ em từ 1 – 3 tuổi và người già
  • D.Người khỏe mạnh từ 20 – 40 tuổi và phụ nữ có thai

Câu 27. (0,25 điểm)

Những người nên chích ngừa cảm cúm hàng năm:

  • A.Người có nguy cơ cao dễ bị biến chứng nếu bị nhiễm cúm
  • B.Người ≥ 65 tuổi
  • C.Người ở viện dưỡng lão, cơ sở chăm sóc dài hạn có người bệnh tật triền miên
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Độ tuổi nên chích ngừa cảm cúm hàng năm:

  • A.Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn
  • B.Người lớn hoặc trẻ em ≥ 6 tháng cần chữa trị y tế thường xuyên hoặc nhập viện trong năm trước do các bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính, suy giảm hệ miễn dịch
  • C.Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cúm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Cần chích vaccine phòng bệnh cảm cúm cho tất cả trẻ em:

  • A.Từ 1 – 5 tháng
  • B.Từ 6 – 23 tháng
  • C.Từ 24 – 35 tháng
  • D.Từ 36 – 41 tháng

Câu 30. (0,25 điểm)

Cần chích vaccine phòng bệnh cảm cúm cho:

  • A.Người không có nguy cơ bị biến chứng do cảm cúm
  • B.Người < 65 tuổi
  • C.Người ở viện dưỡng lão
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho:

  • A.Trẻ em từ 1 – 5 tháng
  • B.Trẻ em từ 6 – 23 tháng
  • C.Trẻ em từ 24 – 48 tháng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

vaccin phòng bệnh cảm cúm cho người nào dưới đây:

  • A.Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh chuyển hóa, bệnh thận mạn tính
  • B.Người khỏe mạnh, không phải nhập viện trong năm trước do bệnh suy giảm hệ miễn dịch
  • C.Trẻ em > 6 tháng bị bệnh tim, phổi mạn tính, hen suyễn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Vaccin xịt mũi phòng bệnh cảm cúm:

  • A.Cho người khỏe mạnh 5 – 29 tuổi
  • B.Cho người khỏe mạnh từ 31 – 49 tuổi
  • C.Cho người không có thai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho ai nhất vào mùa bệnh cúm:

  • A.Phụ nữ có thai trong mùa bệnh cảm cúm
  • B.Phụ nữ không có thai trong mùa bệnh cảm cúm
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 35. (0,25 điểm)

Cần chích vaccin phòng bệnh cảm cúm cho ai vào mùa cúm là quan trọng nhất sau đây:

  • A.Những người ở viện dưỡng lão
  • B.Những người ở các cơ sở chăm sóc dài hạn có người bị bệnh tật triền miên
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Bệnh sởi:

  • A.Là bệnh phát ban
  • B.Là bệnh truyền nhiễm
  • C.Có thể gây dịch do virus sởi gây ra
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Virus sởi có ở trong:

  • A.Máu, đàm dãi, họng và mũi
  • B.Máu, nước tiểu, thận và đường tiết niệu
  • C.Phân, đàm dãi, gan và ống tiêu hóa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Virus sởi có ở trong đáp án dưới đây:

  • A.Đàm dãi
  • B.Ở họng, mũi
  • C.Máu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Bệnh sởi lây truyền:

  • A.Trực tiếp từ người qua người
  • B.Trực tiếp từ động vật qua người
  • C.Giám tiếp từ người qua người
  • D.Giám tiếp từ động vật qua người

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh sởi lây truyền qua đường:

  • A.Tiết niệu
  • B.Tiêu hóa
  • C.Hô hấp
  • D.Hô hấp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #28 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền