Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #8

40 câu45 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Papaverin với hàm lượng:

  • A.0,01 g
  • B.0,02 g
  • C.0,04 g
  • D.0,06 g

Câu 2. (0,25 điểm)

Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Papaverin với liều lượng:

  • A.1-2 viên/lần
  • B.2-3 viên/lần
  • C.3-4 viên/lần
  • D.4-5 viên/lần

Câu 3. (0,25 điểm)

Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với hàm lượng:

  • A.¼ mg
  • B.½ mg
  • C.¾ mg
  • D.1 mg

Câu 4. (0,25 điểm)

Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với liều lượng:

  • A.4-5 ống/ngày
  • B.3-4 ống/ngày
  • C.2-3 ống/ngày
  • D.1-2 ống/ngày

Câu 5. (0,25 điểm)

Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với đường dùng:

  • A.Uống
  • B.Tiêm bắp
  • C.Tiêm tĩnh mạch
  • D.Tiêm dưới da

Câu 6. (0,25 điểm)

Điều trị nội khoa sỏi thận nhỏ bằng:

  • A.Thuốc lợi tiểu + dãn cơ + kháng sinh
  • B.Dùng máy tán sỏi qua da
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 7. (0,25 điểm)

Điều chỉnh chế độ ăn để dự phòng sỏi Urat:

  • A.Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả…
  • B.Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả…
  • C.Ăn nhiều đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả…
  • D.Ăn nhiều động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả…

Câu 8. (0,25 điểm)

Điều chỉnh chế độ ăn uống để dự phòng sỏi Oxalate:

  • A.Tránh thức ăn nhiều calci oxalic
  • B.Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua
  • C.Nên uống chè đặc
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,25 điểm)

Hội chứng thận hư, còn gọi là:

  • A.Thận hư nhiễm đường
  • B.Thận hư nhiễm đạm
  • C.Thân hư nhiễm mỡ
  • D.Thận hư nhiễm đường, đạm, mỡ

Câu 10. (0,25 điểm)

Hội chứng thận hư do tổn thương:

  • A.Cầu thận
  • B.Tháp thận
  • C.Tủy thận
  • D.Ống thận

Câu 11. (0,25 điểm)

Hội chứng thận hư biểu hiện bằng:

  • A.Phù, protein niệu cao, protein máu cao
  • B.Phù, protein niệu giảm, protein máu giảm
  • C.Phù, protein niệu cao, protein máu giảm
  • D.Phù, protein niệu giảm, protein máu cao

Câu 12. (0,25 điểm)

Hội chứng thận hư đơn thuần, còn gọi là:

  • A.Thể nguyên phát ở ống thận
  • B.Thể nguyên phát ở cầu thận
  • C.Thể nguyên phát ở tủy thận
  • D.Thể thứ phát

Câu 13. (0,25 điểm)

Cơ chế bệnh sinh của hội chứng thận hư:

  • A.Chưa biết gì
  • B.Chưa được biết đầy đủ
  • C.Đã biết phần lớn
  • D.Đã biết đầy đủ

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù có đặc điểm:

  • A.Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới
  • B.Phù khu trú, chỉ ở 2 chân
  • C.Phù toàn thân, tù bụng xuống chi dưới
  • D.Phù khu trú, chỉ ở 1 chân

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong hội chứng thận hư, tình trạng thiểu niệu khi có lượng nước tiểu:

  • A.< 300 ml/ngày
  • B.< 500 ml/ngày
  • C.< 1000 ml/ngày
  • D.< 2000 ml/ngày

Câu 16. (0,25 điểm)

Hội chứng thận hư có triệu chứng lâm sàng:

  • A.Da niêm mạc hồng hào
  • B.Da niêm mạc tím tái
  • C.Da niêm mạc nhợt nhạt
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu:

  • A.Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+)
  • B.Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-)
  • C.Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+)
  • D.Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-)

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong hội chứng thận hư, xét nghiệm máu:

  • A.Protein giảm, Cholesterol giảm
  • B.Protein tăng, Cholesterol tăng
  • C.Protein giảm, Cholesterol tăng
  • D.Protein tăng, Cholesterol giảm

Câu 19. (0,25 điểm)

Chế độ sinh hoạt trong điều trị hội chứng thận hư:

  • A.Ăn nhạt tương đối, ít đạm, nhiều mỡ
  • B.Ăn nhạt tuyệt đối, ít đạm, nhiều mỡ
  • C.Ăn nhạt tương đối, nhiều đạm, kiêng mỡ
  • D.Ăn nhạt tuyệt đối, nhiều đạm, kiêng mỡ

Câu 20. (0,25 điểm)

Điều trị hội chứng thận hư bằng thuốc lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng:

  • A.12,5 mg
  • B.25 mg
  • C.50 mg
  • D.100 mg

Câu 21. (0,25 điểm)

Điều trị hội chứng thận hư bằng thuốc lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng:

  • A.1-2 viên/ngày
  • B.2-3 viên/ngày
  • C.3-4 viên/ngày
  • D.4-5 viên/ngày

Câu 22. (0,25 điểm)

Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều tấn công:

  • A.Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng
  • B.Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều củng cố:

  • A.Bằng ¼ liều tấn công, dùng 6 tháng
  • B.Bằng ½ liều tấn công, dùng 6 tháng
  • C.Bằng ¾ liều tấn công, dùng 6 tháng
  • D.Bằng liều tấn công, dùng 6 tháng

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều duy trì:

  • A.1-5 mg/24 giờ
  • B.5-10 mg/24 giờ
  • C.10-15 mg/24 giờ
  • D.15-20 mg/24 giờ

Câu 25. (0,25 điểm)

Động kinh là gì?

  • A.Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát
  • B.Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát
  • C.Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát
  • D.Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát

Câu 26. (0,25 điểm)

Triệu chứng động kinh:

  • A.Do di truyền, không thấy tổn thương não
  • B.Co giật thứ phát do một tổn thương tạm thời hay vĩnh viễn của vỏ não
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Giai đoạn co cứng của động kinh:

  • A.Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
  • B.Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
  • C.Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
  • D.Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ

Câu 28. (0,25 điểm)

Giai đoạn co giật của động kinh:

  • A.Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
  • B.Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
  • C.Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
  • D.Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ

Câu 29. (0,25 điểm)

Giai đoạn hôn mê của động kinh:

  • A.Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
  • B.Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
  • C.Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
  • D.Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ

Câu 30. (0,25 điểm)

Giai đoạn hồi phục của động kinh:

  • A.Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở
  • B.Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần
  • C.Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức
  • D.Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ

Câu 31. (0,25 điểm)

Giai đoạn co cứng của động kinh kéo dài:

  • A.20 giây
  • B.2 – 3 phút
  • C.5 – 10 phút
  • D.10 – 15 phút

Câu 32. (0,25 điểm)

Giai đoạn co giật của động kinh kéo dài:

  • A.20 giây
  • B.2 – 3 phút
  • C.5 – 10 phút
  • D.10 – 15 phút

Câu 33. (0,25 điểm)

Giai đoạn hôn mê của động kinh kéo dài:

  • A.20 giây
  • B.2 – 3 phút
  • C.5 – 10 phút
  • D.10 – 15 phút

Câu 34. (0,25 điểm)

Thuốc thương mại có thành phần Spironolactone:

  • A.Hypothiazid
  • B.Natrilix SR
  • C.Lasix, Lasilix
  • D.Aldacton

Câu 35. (0,25 điểm)

Thuốc Furosemid (Lasix, Lasilix) thuộc …. :

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 36. (0,25 điểm)

Để ngăn ngừa tái phát động kinh, có thể dùng:

  • A.Gardenal hoặc Hydantoin
  • B.Có thể tiêm Gardenal, Seduxen nếu lên cơn liên tục
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Thuốc Hydroclorothiazid (Hypothiazid) thuộc …:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 38. (0,25 điểm)

Điều trị căn nguyên động kinh:

  • A.Lấy máu tụ sau chấn thương sọ não
  • B.Lấy mảnh xương sọ chạm não
  • C.Phẫu thuật u não
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Phòng ngừa tai biến ở bệnh nhân động kinh:

  • A.Không làm việc ở trên cao
  • B.Không lái xe
  • C.Không chèo thuyền
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Thuốc Indapamid (Natrilix SR) thuộc ….:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế men chuyển
  • D.Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền