Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #6

40 câu45 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với liều lượng:

  • A.250 mg/ngày
  • B.500 mg/ngày
  • C.750 mg/ngày
  • D.1 g/ngày

Câu 2. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với thời gian:

  • A.5 ngày
  • B.7 ngày
  • C.10 ngày
  • D.14 ngày

Câu 3. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Chạy điện: nhiệt điện hoặc điện sóng ngắn
  • B.Bơm hơi vòi trứng để chống tắc vòi trứng
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 4. (0,25 điểm)

Sảy thai là thai ra khỏi tử cung:

  • A.Trước 1 tháng
  • B.Trước 3 tháng
  • C.Trước 6 tháng
  • D.Trước 9 tháng

Câu 5. (0,25 điểm)

Sinh non là thai ra khỏi tử cung:

  • A.Sau 1 tháng
  • B.Sau 3 tháng
  • C.Sau 6 tháng
  • D.Sau 9 tháng

Câu 6. (0,25 điểm)

Thường gặp sảy thai trong:

  • A.3 tháng đầu thai kỳ
  • B.3 tháng giữa thai kỳ
  • C.3 tháng cuối thai kỳ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Đặc điểm triệu chứng đau bụng của tình trạng sảy thai:

  • A.Đau bụng dưới âm ỉ
  • B.Đau cả bụng âm ỉ
  • C.Đau bụng dưới dữ dội
  • D.Đau cả bụng dữ dội

Câu 8. (0,25 điểm)

Đặc điểm triệu chứng xuất huyết của tình trạng sảy thai:

  • A.Xuất hiện trước đau bụng
  • B.Xuất hiện cùng với đau bụng
  • C.Xuất hiện sau đau bụng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,25 điểm)

Sảy thai 1 thì là:

  • A.Nhau và thai ra cùng 1 lúc
  • B.Nhau ra trước, thai ra sau
  • C.Nhau ra sau, thai ra trước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Sảy thai 1 thì xảy ra khi tuổi thai:

  • A.< 2 tháng
  • B.> 2 tháng
  • C.Đúng 2 tháng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali:

  • A.Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren
  • B.Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid
  • C.Nhóm Moduretic, Cycloteriam
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Sảy thai 2 thì là:

  • A.Nhau và thai ra cùng 1 lúc
  • B.Nhau ra trước, thai ra sau
  • C.Nhau ra sau, thai ra trước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Sảy thai 2 thì xảy ra khi tuổi thai:

  • A.< 2 tháng
  • B.> 2 tháng
  • C.Đúng 2 tháng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali:

  • A.Nhóm Amilorid
  • B.Nhóm Triamteren
  • C.Nhóm Aldosterol
  • D.Nhóm Thiazid

Câu 15. (0,25 điểm)

Xử trí gì đối với trường hợp dọa sảy thai:

  • A.Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • B.Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày
  • C.Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,25 điểm)

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • A.Uống
  • B.Tiêm tĩnh mạch
  • C.Tiêm bắp
  • D.Tiêm dưới da

Câu 17. (0,25 điểm)

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • A.Uống
  • B.Tiêm tĩnh mạch
  • C.Tiêm bắp
  • D.Tiêm dưới da

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali:

  • A.Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren
  • B.Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid
  • C.Nhóm Moduretic, Cycloteriam
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • A.Uống
  • B.Tiêm tĩnh mạch
  • C.Tiêm bắp
  • D.Tiêm dưới da

Câu 20. (0,25 điểm)

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • A.Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • B.Atropin ½ mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • C.Atropin 1 mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • D.Atropin 2 mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Câu 21. (0,25 điểm)

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • A.Papaverin 0,01 g, 4 viên/ngày, uống
  • B.Papaverin 0,02 g, 4 viên/ngày, uống
  • C.Papaverin 0,03 g, 4 viên/ngày, uống
  • D.Papaverin 0,04 g, 4 viên/ngày, uống

Câu 22. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

  • A.Lợi tiểu có thủy ngân
  • B.Lợi tiểu kháng Aldosterol
  • C.Lợi tiểu quai
  • D.Lợi tiểu Thiazid

Câu 23. (0,25 điểm)

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • A.Progesterol 10 mg, tiêm bắp/ngày
  • B.Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày
  • C.Progesterol 30 mg, tiêm bắp/ngày
  • D.Progesterol 40 mg, tiêm bắp/ngày

Câu 24. (0,25 điểm)

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

  • A.Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • B.Atropin ¼ mg x 2-3 ống, tiêm bắp
  • C.Atropin ¼ mg x 3-4 ống, tiêm bắp
  • D.Atropin ¼ mg x 4-5 ống, tiêm bắp

Câu 25. (0,25 điểm)

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

  • A.Papaverin 0,04 g uống 1 viên/ngày
  • B.Papaverin 0,04 g uống 2 viên/ngày
  • C.Papaverin 0,04 g uống 3 viên/ngày
  • D.Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

Câu 26. (0,25 điểm)

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ không còn chảy máu:

  • A.Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí
  • B.Cần nạo khẩn cấp nhau sót
  • C.Tiêm thuốc cầm máu
  • D.Thuốc kháng sinh chống nhiễm khuẩn

Câu 27. (0,25 điểm)

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ chảy máu nhiều:

  • A.Dùng Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp
  • B.Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày
  • C.Tiêm thuốc cầm máu
  • D.Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí

Câu 28. (0,25 điểm)

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu kết hợp:

  • A.Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren
  • B.Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, , Lợi tiểu Thiazid
  • C.Nhóm Moduretic, Cycloteriam
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Viêm cầu thận cấp thường gặp:

  • A.Từ 1 – 5 tuổi
  • B.Từ 5 – 10 tuổi
  • C.Từ 10 – 15 tuổi
  • D.Từ 15 – 20 tuổi

Câu 30. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu Moduretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • A.Triamteren + Thiazid
  • B.Amilorid + Thiazid
  • C.Triamteren + Amilorid
  • D.Amilorid + Kháng Aldosterol

Câu 31. (0,25 điểm)

Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp:

  • A.Song cầu khuẩn
  • B.Tụ cầu khuẩn
  • C.Liên cầu khuẩn
  • D.Trực khuẩn

Câu 32. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu Cycloteriam là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • A.Triamteren + Thiazid
  • B.Amilorid + Thiazid
  • C.Triamteren + Amilorid
  • D.Amilorid + Kháng Aldosterol

Câu 33. (0,25 điểm)

Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • A.Da niêm mạc nhợt nhạt
  • B.Da niêm mạc hồng hào
  • C.Da niêm mạc xanh xao
  • D.Da niêm mạc tím tái

Câu 34. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu:

  • A.Là nhóm thuốc đầu tiên cho điều trị tăng huyết áp
  • B.Là nhóm thuốc thứ 2 cho điều trị tăng huyết áp
  • C.Là nhóm thuốc thứ 3 cho điều trị tăng huyết áp
  • D.Là nhóm thuốc thứ 4 cho điều trị tăng huyết áp

Câu 35. (0,25 điểm)

Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • A.Phù nhẹ mi mắt, cảm giác nặng mi mắt
  • B.Phù mu bàn chân, cảm giác nặng chân
  • C.Phù cả 2 chân, đi lại khó khăn
  • D.Phù toàn thân, phải nằm một chỗ

Câu 36. (0,25 điểm)

Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • A.Phù cứng, ấn không lõm
  • B.Phù mềm, ấn lõm
  • C.Phù cứng, ấn lõm
  • D.Phù mềm, ấn không lõm

Câu 37. (0,25 điểm)

Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

  • A.Không nên dùng ở bệnh nhân bị xơ gan cổ trướng
  • B.Không nên dùng ở bệnh nhân bị cường Aldosteron tiên phát
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm:

  • A.Nhiều hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…
  • B.Ít hồng cầu, nhiều albumin, bạch cầu…
  • C.Nhiều hồng cầu, albumin, bạch cầu…
  • D.Ít hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…

Câu 39. (0,25 điểm)

Spironolacton khi dùng ở bệnh nhân xơ gan cổ trướng, cường aldosterol sẽ làm:

  • A.Tăng Kali máu
  • B.Hạ Kali máu
  • C.Tăng Natri máu
  • D.Hạ Natri máu

Câu 40. (0,25 điểm)

Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp:

  • A.Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường
  • B.Nghỉ ngơi tương đối đối tại giường
  • C.Vận động nhẹ
  • D.Vận động tương đối nhiều

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền