Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14
40 câu45 phútSưu tầm9.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim có thể:
- A.Bệnh nhân lo âu, sợ sệt
- B.Có thể bị sock, suy tim phải, mặt tái, mạch nhanh, tim loạn nhịp, vã mồ hôi…
- C.Có thể có sốt nhẹ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,25 điểm)
Điều trị bệnh mắt hột hoạt tính:
- A.Sulfaxilum 10%
- B.Sulfaxilum 20%
- C.Sulfaxilum 30%
- D.Sulfaxilum 40%
Câu 3. (0,25 điểm)
Các xử trí bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim:
- A.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tương đối ở tư thế ngồi
- B.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tuyệt đối ở tư thế nằm
- C.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tuyệt đối ở tư thế nửa nằm, nửa ngồi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Điều trị dự phòng bệnh mắt hột bằng Tra sulfaxilum 20% hoặc cloraxin 0,4% trong vòng:
- A.1 - 3 tháng
- B.3 - 6 tháng
- C.6 - 12 tháng
- D.12 - 18 tháng
Câu 5. (0,25 điểm)
Thời gian bất động cho bệnh nhân sau cơn Nhồi máu cơ tim:
- A.1 – 2 tuần
- B.2 – 3 tuần
- C.3 – 4 tuần
- D.4 – 5 tuần
Câu 6. (0,25 điểm)
Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng:
- A.Tetracylin 1g/ngày x 3 tuần
- B.Erythromycin 1g/ngày x 3 tuần
- C.Sulfamid 1g/ngày x 3 tuần
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,25 điểm)
Chế độ ăn uống ở bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim:
- A.Ăn, uống nhẹ như ăn cháo, súp, uống sữa…
- B.Ăn, uống như bình thường
- C.Ăn, uống các chất nhiều đạm, thịt
- D.Ăn, uống các chất nhiều mỡ
Câu 8. (0,25 điểm)
Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng Tetracylin với liều:
- A.0,25 g/ngày x 3 tuần
- B.0,5 g/ngày x 3 tuần
- C.1 g/ngày x 3 tuần
- D.1,5 g/ngày x 3 tuần
Câu 9. (0,25 điểm)
Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng Erythromycin với liều:
- A.0,25 g/ngày x 3 tuần
- B.0,5 g/ngày x 3 tuần
- C.1 g/ngày x 3 tuần
- D.1,5 g/ngày x 3 tuần
Câu 10. (0,25 điểm)
Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần:
- A.Chống sốc, giảm đau với Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da
- B.Chống suy tim với Ouabain ¼ mg, 1 – 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm
- C.Kháng sinh với Erythromycin 1 g, uống ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên
- D.Kháng viêm với Prednisolon 0,5 mg, uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên
Câu 11. (0,25 điểm)
Dự phòng bệnh đau mắt hột:
- A.Dùng nước sạch, khăn mặt, thau chậu riêng, rửa mặt mỗi ngày 3 lần
- B.Vệ sinh môi trường, tạo nguồn nước sạch, tollete hợp vệ sinh, xử lý rác tốt, diệt ruồi nhặng…
- C.Không để bệnh đau mắt đỏ kéo dài
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,25 điểm)
Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần dùng thuốc giảm đau, chống sốc với liều:
- A.Morphin 0,01 g, ½ ống, tiêm tĩnh mạch
- B.Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da
- C.Morphin 0,02 g, ½ ống, tiêm bắp
- D.Morphin 0,02 g, 1 ống, tiêm trực tiếp vào cơ tim
Câu 13. (0,25 điểm)
Viêm kết mạc, còn gọi là nhặm mắt hay đau mắt đỏ:
- A.Bệnh không bao giờ có thể gây thành dịch
- B.Bệnh có thể gây thành dịch
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Để chống suy tim cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần dùng:
- A.Ouabain ¼ mg, 1 – 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm
- B.Ouabain ½ mg, 2 – 3 ống/ngày, tiêm dưới da
- C.Ouabain 1 mg, 3 – 4 ống/ngày, tiêm bắp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh Viêm kết mạc:
- A.Do virus, dị ứng
- B.Do bị kích thích bởi khói, bụi, nước bẩn…
- C.Do vi khuẩn lậu, lao, bạch hầu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,25 điểm)
Hen phế quản có đặc điểm:
- A.Tăng phản ứng phế quản
- B.Hẹp lòng các đường phế quản
- C.Tiết dịch ở trong lòng phế quản
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,25 điểm)
Nguyên nhân thường gặp nhất gây bệnh Viêm kết mạc:
- A.Do virus
- B.Do dị ứng
- C.Do bị kích thích bởi khói, bụi, nước bẩn…
- D.Do vi khuẩn lậu, lao, bạch hầu
Câu 18. (0,25 điểm)
Dạng thường gặp nhất của viêm kết mạc cấp:
- A.Viêm kết mạc có mủ loãng
- B.Viêm kết mạc có mủ đặc
- C.Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy
- D.Viêm kết mạc cấp có tiết tố loãng
Câu 19. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh hen phế quản:
- A.Chưa rõ
- B.Dị ứng
- C.Nội tiết
- D.Cơ địa
Câu 20. (0,25 điểm)
Trong Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy, 2 mắt thường sưng mọng đỏ:
- A.Trước 1 – 2 ngày
- B.Sau 1 – 2 ngày
- C.Sau 2 – 3 ngày
- D.Sau 3 – 4 ngày
Câu 21. (0,25 điểm)
Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy thường gặp ở mọi lứa tuổi:
- A.Trẻ em > người lớn
- B.Trẻ em < người lớn
- C.Trẻ em = người lớn
- D.Tất cả đều sai
Câu 22. (0,25 điểm)
Biểu hiện bệnh lý của hen suyễn:
- A.Co thắt tiểu phế quản, phù nề màng đệm nhầy tiểu phế quản, tăng tiết dịch nhầy tiểu phế quản
- B.Co thắt phế quản, phù nề màng đệm nhầy phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản
- C.Co thắt phế nang, phù nề màng đệm nhầy phế nang, tăng tiết dịch nhầy phế nang
- D.Co thắt khí quản, phù nề màng đệm nhầy khí quản, tăng tiết dịch nhầy khí quản
Câu 23. (0,25 điểm)
Triệu chứng của Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy:
- A.Đau nhức mắt dữ dội, lan lên cả đâu, giảm thị lực nhanh
- B.Nóng rát ngứa mắt, cộm, cảm giác nhìn mờ, chảy nước mắt
- C.Nóng rát ngứa mắt, cộm, giảm thị lực, chảy nước mắt
- D.Đau nhức mắt dữ dội, giảm thị lực, giảm thị trường
Câu 24. (0,25 điểm)
Điều trị Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy:
- A.Cách ly, điều trị tại mắt
- B.Rửa sạch chất tiết
- C.Kháng sinh cần thiết
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Triệu chứng điển hình của cơn hen phế quản:
- A.Khó thở đột ngột vào ban ngày
- B.Khó thở đột ngột vào ban chiều
- C.Khó thở đột ngột vào ban đêm
- D.Khó thở cả ngày lẫn đêm
Câu 26. (0,25 điểm)
Điều trị Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy bằng kháng sinh:
- A.Cloraxin 0,1%, nhỏ mắt
- B.Cloraxin 0,2%, nhỏ mắt
- C.Cloraxin 0,3%, nhỏ mắt
- D.Cloraxin 0,4%, nhỏ mắt
Câu 27. (0,25 điểm)
Đặc điểm của cơn khó thở trong bệnh hen phế quản:
- A.Khó thở dữ dội, ở thì hít vào là chủ yếu
- B.Khó thở dữ dội, ở thì thở ra là chủ yếu
- C.Khó thở dữ dội, ở cả thì thở ra và thì hít vào
- D.Tất cả đều sai
Câu 28. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây Viêm kết mạc có mủ đặc:
- A.Tụ cầu
- B.Phế cầu
- C.Liên cầu
- D.Lậu cầu
Câu 29. (0,25 điểm)
Viêm kết mạc có mủ đặc thướng xuất hiện sau khi sinh:
- A.1 – 3 ngày
- B.3 – 5 ngày
- C.5 – 7 ngày
- D.7 – 14 ngày
Câu 30. (0,25 điểm)
Đặc điểm lâm sàng của cơn hen phế quản:
- A.Cơ ức đòn chũm bị co kéo, làm nổi rõ thớ cơ trên cổ
- B.Cơ ngực lớn bị co kéo, làm bệnh nhân phải ngồi để thở
- C.Cơ hoành bị co kéo, làm bệnh nhân không thể nằm
- D.Cơ hô hấp bị co kéo, làm lõm trên xương ức
Câu 31. (0,25 điểm)
Để phòng chống Viêm kết mạc có mủ:
- A.Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng nước muối
- B.Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng nước mắt nhân tạo
- C.Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng argyrol 1%
- D.Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng argyrol 2%
Câu 32. (0,25 điểm)
Điều trị bệnh hen phế quản:
- A.Quan trọng nhất là tìm cách loại bỏ kháng nguyên
- B.Cho bệnh nhân ở tư thế dễ thở khi trong cơn hen
- C.Cho bệnh nhân thở Oxy đối với cơn hen nặng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây viêm loét giác mạc:
- A.Chấn thương, lông quặm, lông xiêu
- B.Hở mi mắt
- C.Thiếu vitamin A
- D.Tất cả đều đúng
Câu 34. (0,25 điểm)
Điều trị cơn hen nhẹ và vừa:
- A.Theophylin 0,05 g x 2 viên/ngày, chia làm 2 lần
- B.Theophylin 0,1 g x 4 viên/ngày, chia làm 2 lần
- C.Theophylin 0,2 g x 6 viên/ngày, chia làm 3 lần
- D.Theophylin 0,4 g x 9 viên/ngày, chia làm 3 lần
Câu 35. (0,25 điểm)
Triệu chứng của viêm loét giác mạc:
- A.Đau nhức, chói cộm, chảy nước mắt, sợ ánh sáng
- B.Không đau nhức, không chói cộm, chỉ chảy nước mắt và sợ ánh sáng
- C.Chỉ đau nhức, chói cộm, không chảy nước mắt, không sợ ánh sáng
- D.Bình thường
Câu 36. (0,25 điểm)
Các thuốc dãn phế quản có tác dụng kéo dài:
- A.Amophylin
- B.Theostat
- C.Theolair L.P
- D.Tất cả đều đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Biến chứng của viêm loét giác mạc:
- A.Mủ kết mạc mi
- B.Mủ kết mạc nhãn cầu
- C.Mủ cùng đồ
- D.Mủ tiền phòng
Câu 38. (0,25 điểm)
Amophylin, Theostat, Theolair L.P là thuốc có tác dụng…:
- A.Giống Beta 2
- B.Dãn phế quản
- C.Kháng viêm
- D.Kháng sinh
Câu 39. (0,25 điểm)
Điều trị viêm loét giác mạc bằng cách dinh dưỡng giác mạc với:
- A.Vitamin A
- B.Vitamin B
- C.Vitamin C
- D.Vitamin D
Câu 40. (0,25 điểm)
Chống chỉ định sử dụng thuốc nào để điều trị loét giác mạc:
- A.Kháng viêm Non Steroid
- B.Kháng viêm Steroid
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
