Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #7

40 câu45 phútSưu tầm1.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu quai:

  • A.Không có vai trò nhiều trong điều trị cao huyết áp
  • B.Có vai trò tốt trong điều trị cao huyết áp
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với liều lượng:

  • A.1 – 2 triệu đơn vị/ngày
  • B.2 – 3 triệu đơn vị/ngày
  • C.3 – 4 triệu đơn vị/ngày
  • D.4 – 5 triệu đơn vị/ngày

Câu 3. (0,25 điểm)

Thuốc thương mại có thành phần Furosemid:

  • A.Hypothiazid
  • B.Lasix, Lasilix
  • C.Natrilix SR
  • D.Aldacton

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với liều lượng:

  • A.10-20 mg/kg/ngày
  • B.20-30 mg/kg/ngày
  • C.30-40 mg/kg/ngày
  • D.40-50 mg/kg/ngày

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong điều trị viêm cầu thận cấp, lợi tiểu Hypothiazid được dùng với liều lượng:

  • A.25 mg x 1 – 2 viên/ngày
  • B.50 mg x 1 – 2 viên/ngày
  • C.75 mg x 1 – 2 viên/ngày
  • D.100 mg x 1 – 2 viên/ngày

Câu 6. (0,25 điểm)

Thuốc thương mại có thành phần Hydrochlorothiazid:

  • A.Aldacton
  • B.Natrilix SR
  • C.Lasix, Lasilix
  • D.Hypothiazid

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với thời gian:

  • A.3 – 5 ngày
  • B.5 – 7 ngày
  • C.7 – 10 ngày
  • D.10 – 14 ngày

Câu 8. (0,25 điểm)

Thuốc thương mại có thành phần Indapamid:

  • A.Aldacton
  • B.Natrilix SR
  • C.Lasix, Lasilix
  • D.Hypothiazid

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với thời gian:

  • A.3 – 5 ngày
  • B.5 – 7 ngày
  • C.7 – 10 ngày
  • D.10 – 14 ngày

Câu 10. (0,25 điểm)

Zestoretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • A.20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
  • B.4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
  • C.4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
  • D.20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide

Câu 11. (0,25 điểm)

Biến chứng của viêm cầu thận cấp:

  • A.Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận
  • B.Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp
  • C.Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim
  • D.Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục

Câu 12. (0,25 điểm)

Phòng bệnh viêm cầu thận cấp với kháng sinh:

  • A.Penicillin tác dụng nhanh, tiêm tĩnh mạch hàng tháng
  • B.Penicillin tác dụng chậm, tiêm dưới da hàng tháng
  • C.Penicillin tác dụng nhanh, uống hàng tháng
  • D.Penicillin tác dụng chậm, tiêm bắp hàng tháng

Câu 13. (0,25 điểm)

Coversyl plus là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • A.20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
  • B.4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
  • C.4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
  • D.20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide

Câu 14. (0,25 điểm)

Phòng bệnh viêm cầu thận cấp bằng kháng sinh Penicillin:

  • A.Tác dụng nhanh
  • B.Tác dụng bán chậm
  • C.Tác dụng chậm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh viêm đường tiết niệu:

  • A.Liên cầu khuẩn beta gây tan máu nhóm A hoặc tụ cầu vàng
  • B.Song cầu N. gonorrhoeae hoặc trực khuẩn than
  • C.Trực khuẩn E. Coli hoặc cầu khuẩn đường ruột
  • D.Phế cầu S. peumoniae hoặc vi khuẩn giang mai

Câu 16. (0,25 điểm)

Vi khuẩn phát triển gây bệnh viêm đường tiết niệu khi:

  • A.Ứ đọng nước tiểu
  • B.Dị dạng bẩm sinh ở niệu đạo
  • C.Sỏi bàng quang, sỏi tiền liệt tuyến
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Hội chứng nhiễm khuẩn của bệnh viêm đường tiết niệu:

  • A.Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
  • B.Sốt vừa 38 – 39oC
  • C.Sốt cao 39 – 40oC
  • D.Sốt rất cao 40 – 41oC

Câu 18. (0,25 điểm)

Triệu chứng đi tiểu của bệnh viêm đường tiết niệu:

  • A.Tiểu buốt, tiểu rắt
  • B.Tiểu đục, tiểu mủ
  • C.Tiểu máu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Xét nghiệm nước tiểu trong bệnh viêm đường tiết niệu:

  • A.Có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
  • B.Không có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
  • C.Có bạch cầu, không có albumin, vi khuẩn
  • D.Không có bạch cầu, nhưng có albumin, vi khuẩn

Câu 20. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống trong bệnh viêm đường tiết niệu:

  • A.Ăn mặn
  • B.Ăn nhạt
  • C.Ăn ngọt
  • D.Ăn chua

Câu 21. (0,25 điểm)

Kháng sinh Ampicillin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng:

  • A.100 mg
  • B.250 mg
  • C.500 mg
  • D.1000 mg

Câu 22. (0,25 điểm)

Kháng sinh Ampicillin dùng điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với thời gian:

  • A.3 ngày
  • B.5 ngày
  • C.7 ngày
  • D.10 ngày

Câu 23. (0,25 điểm)

Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với hàm lượng:

  • A.20 mg
  • B.40 mg
  • C.80 mg
  • D.160 mg

Câu 24. (0,25 điểm)

Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng:

  • A.Ống 1 - 3 mg/kg
  • B.Ống 2 - 5 mg/kg
  • C.Ống 4 - 7 mg/kg
  • D.Ống 6 - 10 mg/kg

Câu 25. (0,25 điểm)

Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với đường dùng:

  • A.Tiêm tĩnh mạch
  • B.Tiêm dưới da
  • C.Tiêm bắp
  • D.Uống

Câu 26. (0,25 điểm)

Viêm đường tiết niệu, Đông Y sử dụng:

  • A.Đông trùng hạ thảo
  • B.Râu bắp, bông mã đề
  • C.Gừng, tỏi
  • D.Bạc hà, lá chanh

Câu 27. (0,25 điểm)

Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng:

  • A.25 mg, 1- 2 viên/ngày
  • B.50 mg, 1 – 2 viên/ngày
  • C.75 mg, 1 – 2 viên/ngày
  • D.100 mg, 1 – 2 viên/ngày

Câu 28. (0,25 điểm)

Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng:

  • A.25 mg, 1- 2 viên/ngày
  • B.25 mg, 2 – 3 viên/ngày
  • C.25 mg, 3 – 4 viên/ngày
  • D.25 mg, 4 – 5 viên/ngày

Câu 29. (0,25 điểm)

Sỏi thận có thể ở:

  • A.Niệu đạo
  • B.Bàng quang
  • C.Niệu quản
  • D.Nhu mô thận, đài thận, bể thận

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính chất của sỏi thận:

  • A.Sỏi calcil
  • B.Sỏi urat
  • C.Sỏi oxalat hoặc phosphat
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

90% sỏi thận có nguyên nhân:

  • A.Mất cân bằng trong chế độ ăn
  • B.Tăng sự loại thải tinh thể trong nước tiểu
  • C.Tăng sự đào thải Kali
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi thận:

  • A.Ứ đọng nước tiểu do dị dạng đường tiết niệu
  • B.Yếu tố di truyền, nhiễm khuẩn tiết niệu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Đặc điểm của cơn đau quặn thận trong bệnh sỏi thận:

  • A.Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
  • B.Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
  • C.Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài
  • D.Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài

Câu 34. (0,25 điểm)

Đặc điểm của tiểu máu trong bệnh sỏi thận:

  • A.Không đi kèm đau lưng
  • B.Đi kèm đau lưng
  • C.Không đi kèm đau bụng
  • D.Đi kèm đau bụng

Câu 35. (0,25 điểm)

Để xác định tiểu máu toàn bãi, cần làm nghiệm pháp:

  • A.1 ly
  • B.2 ly
  • C.3 ly
  • D.4 ly

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 ly, ly đầu tiên lấy nước tiểu:

  • A.Đầu dòng
  • B.Giữa dòng
  • C.Cuối dòng
  • D.Toàn dòng

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 2 lấy nước tiểu:

  • A.Đầu dòng
  • B.Giữa dòng
  • C.Cuối dòng
  • D.Toàn dòng

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 3 lấy nước tiểu:

  • A.Đầu dòng
  • B.Giữa dòng
  • C.Cuối dòng
  • D.Toàn dòng

Câu 39. (0,25 điểm)

Xét nghiệm để chẩn đoán sỏi thận có cản quang:

  • A.Chụp X quang
  • B.Siêu âm thận
  • C.Xét nghiệm nước tiểu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Xét nghiệm nước tiểu nếu có protein niệu, chứng tỏ:

  • A.Có viêm thận, bể thận
  • B.Có sỏi thận
  • C.Có viêm bàng quang, viêm niệu đạo
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền