Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #5

40 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giang mai giai đoạn nào lây lan mạnh nhất:

  • A.Giai đoạn 1
  • B.Giai đoạn 2
  • C.Giai đoạn 3
  • D.Giai đoạn 4

Câu 2. (0,25 điểm)

Cao huyết áp thường gặp ở:

  • A.Trẻ nhũ nhi
  • B.Trẻ em
  • C.Trung niên
  • D.Người lớn tuổi

Câu 3. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 2, bệnh nhân:

  • A.Sốt 37,5-38oC
  • B.Sốt 38-39oC
  • C.Sốt 39-40oC
  • D.Sốt 40-41oC

Câu 4. (0,25 điểm)

Tỷ lệ cao huyết áp:

  • A.90% do một số bệnh lý gây nên và 10% không rõ nguyên nhân
  • B.90% không rõ nguyên nhân và 10% do một số bệnh lý gây nên
  • C.50% không rõ nguyên nhân và 50% do một số bệnh lý gây nên
  • D.Tất cả trường hợp cao huyết áp đều có nguyên nhân rõ ràng

Câu 5. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 2, bệnh nhân nổi hạch khắp cơ thể:

  • A.Sờ rõ, rắn, đau, có mủ
  • B.Sờ không rõ, mềm, không đau, không mủ
  • C.Sờ rõ, rắn, không đau, không mủ
  • D.Sờ không rõ, mềm, đau, có mủ

Câu 6. (0,25 điểm)

Các nguyên nhân có thể gây cao huyết áp:

  • A.Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch
  • B.Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên
  • C.Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Triệu chứng của cao huyết áp:

  • A.Luôn luôn có tổn thương tim như suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ
  • B.Có thể chỉ tình cờ đo huyết áp phát hiện ra khi khám sức khỏe định kỳ
  • C.Luôn luôn có dấu hiệu báo trước như nhìn mờ, phù gai thị…
  • D.Luôn luôn có tai biến mạch máu não, xuất huyết não, tắc mạch máu não, nhũn não

Câu 8. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 2, đào ban (phát ban) có đặc điểm:

  • A.Là các vết màu đỏ, hình tròn ở da
  • B.Là các vết màu hồng, hình bầu dục ở da
  • C.Là các vết màu đỏ, hình bầu dục ở da
  • D.Là các vết màu hồng, hình tròn ở da

Câu 9. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 2, có thể tìm thấy xoắn khuẩn giang mai trong:

  • A.Nước tiểu
  • B.Máu
  • C.Đàm, dãi
  • D.Tinh dịch

Câu 10. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 3, kéo dài:

  • A.1 – 2 năm
  • B.2 – 3 năm
  • C.3 – 4 năm
  • D.4 – 5 năm

Câu 11. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 3, đặc trưng bởi:

  • A.Săng giang mai ở bộ phận sinh dục
  • B.Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn
  • C.Nổi hạch ở cổ, dưới hàm, cánh tay, nách, bẹn…
  • D.Củ, gôm thường xuất hiện ở mặt

Câu 12. (0,25 điểm)

Chế độ sinh hoạt, ăn uống trong điều trị bệnh cao huyết áp:

  • A.Hạn chế muối MgCl < 5 g/ngày
  • B.Hạn chế muối KCl < 5 g/ngày
  • C.Hạn chế muối NaCl < 5 g/ngày
  • D.Không hạn chế ăn muối

Câu 13. (0,25 điểm)

Củ giang mai ở thời kỳ 3 có đặc điểm:

  • A.Xuất hiện trên da, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
  • B.Xuất hiện trên niêm mạc, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
  • C.Xuất hiện trên cơ, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
  • D.Xuất hiện trên xương, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo

Câu 14. (0,25 điểm)

Gôm giang mai ở thời kỳ 3 có đặc điểm:

  • A.Ở nông trên da, đóng thành mảng
  • B.Ở sâu dưới da, đóng thành bánh
  • C.Ở nông trên da, đóng thành bánh
  • D.Ở sâu dưới da, đóng thành mảng

Câu 15. (0,25 điểm)

Nếu bị béo phì, để hạn chế cao huyết áp cần áp dụng chế độ ăn giảm cân:

  • A.Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, nhiều đạm, xơ, rau quả, trái cây
  • B.Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, ít đạm, xơ, rau quả, trái cây
  • C.Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây
  • D.Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây

Câu 16. (0,25 điểm)

Giang mai thời kỳ 3 gây tổn thương:

  • A.Thần kinh ngoại biên
  • B.Thần kinh trung ương
  • C.Cả thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Để hạn chế cao huyết áp, cần thiết phải:

  • A.Nên ăn lạt, không quá 1 muỗng cà phê muối mỗi ngày
  • B.Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá và thực vật
  • C.Hạn chế ăn mỡ động vật, dầu dừa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Để điều trị bệnh giang mai, cần:

  • A.Điều trị sớm
  • B.Điều trị liên tục
  • C.Điều trị đủ liều
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Nhóm kháng sinh chủ yếu để điều trị bệnh giang mai:

  • A.Cefalosporin
  • B.Quinolon
  • C.Amino glycosid
  • D.Penicilline

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong điều trị bệnh giang mai, nếu dị ứng với Penicilline, có thể thay thế bằng:

  • A.Cephalexine
  • B.Erythromycine
  • C.Amoxicilline
  • D.Amykacine

Câu 21. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống, sinh hoạt trong điều trị cao huyết áp:

  • A.Ăn nhiều rau cải, trái cây
  • B.Ngừng hoặc hạn chế uống nhiều rượu
  • C.Bỏ hẳn thuốc lá, sinh hoạt điều độ, tập thể dục đều đặn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Phòng bệnh giang mai bằng cách:

  • A.Quan hệ tình dục an toàn với vòng tránh thai
  • B.Tuyên truyền giáo dục các bệnh lây qua đường hô hấp
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Có tất cả bao nhiêu nhóm thuốc hạ huyết áp thường sử dụng:

  • A.5 loại
  • B.6 loại
  • C.7 loại
  • D.8 loại

Câu 24. (0,25 điểm)

Viêm phần phụ bao gồm:

  • A.Viêm buồng trứng, vòi trứng, dây chằng
  • B.Viêm âm hộ, âm đạo
  • C.Viêm cổ tử cung, viêm tử cung
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Viêm phần phụ thường gặp nhất:

  • A.Dây chẳng
  • B.Vòi trứng
  • C.Buồng trứng
  • D.Niệu đạo

Câu 26. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây viêm phần phụ:

  • A.Phế cầu
  • B.Cầu khuẩn
  • C.Trực khuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của viêm phần phụ cấp tính:

  • A.Đau vùng thượng vị, lan lên 2 vai
  • B.Đau vùng hạ vị, lan ra 2 bên hố chậu
  • C.Đau vùng thượng vị, lan ra 2 bên hạ sườn
  • D.Đau vùng quanh rốn, lan ra 2 bên thắt lưng

Câu 28. (0,25 điểm)

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp:

  • A.Thuốc lợi tiểu; thuốc Ca-
  • B.Thuốc β- , thuốc α-
  • C.Thuốc AT II+ ; thuốc α+
  • D.Thuốc AT II-, thuốc UCMC

Câu 29. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Đau
  • B.Khí hư ra nhiều
  • C.Rối loạn kinh nguyệt
  • D.Hội chứng trong thời kỳ phóng noãn

Câu 30. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Đau bụng vùng quanh rốn, hố chậu
  • B.Đau bụng vùng thượng vị, hạ sườn
  • C.Đau bụng vùng trung vị, hạ sườn
  • D.Đau bụng vùng hạ vị, hố chậu

Câu 31. (0,25 điểm)

Triệu chứng rối loạn kinh nguyệt của viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Dạng kinh mau và ít
  • B.Dạng kinh thưa và ít
  • C.Dạng kinh mau và nhiều
  • D.Dạng kinh thưa và nhiều

Câu 32. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu nào sau đây không thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali:

  • A.Lợi tiểu có thủy ngân
  • B.Ức chế Cacobonic anhydrase
  • C.Triamteren
  • D.Lợi tiểu quai

Câu 33. (0,25 điểm)

Triệu chứng Sốt của viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Sốt nhẹ
  • B.Sốt vừa
  • C.Sốt cao
  • D.Sốt rất cao

Câu 34. (0,25 điểm)

Hội chứng trong thời kỳ phóng noãn (rụng trứng) của viêm phần phụ mạn tính:

  • A.Đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu
  • B.Đau bụng, ra khí hư, ra ít máu
  • C.Không đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu
  • D.Không đau bụng, ra khí hư, ra ít máu

Câu 35. (0,25 điểm)

Biến chứng của viêm phần phụ:

  • A.Abces vùng hố chậu
  • B.Abces vùng hạ sườn
  • C.Abces vùng quanh rốn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Nếu đau nhiều vùng bụng do viêm phần phụ, có thể:

  • A.Chườm nóng, chườm ấm
  • B.Chườm đá
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Penicillin với liều lượng:

  • A.1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
  • B.2 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
  • C.3 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
  • D.4 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp

Câu 38. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Penicillin với đường dùng:

  • A.Tiêm tĩnh mạch
  • B.Tiêm bắp
  • C.Tiêm dưới da
  • D.Uống

Câu 39. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Ampicillin với liều lượng:

  • A.250 mg/ngày
  • B.500 mg/ngày
  • C.750 mg/ngày
  • D.1 g/ngày

Câu 40. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Ampicillin với thời gian:

  • A.5 ngày
  • B.7 ngày
  • C.10 ngày
  • D.14 ngày

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #5 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền