Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #4
40 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Vi khuẩn lậu lây trực tiếp qua đường:
- A.Hô hấp
- B.Tiêu hóa
- C.Sinh dục
- D.Truyền máu
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong điều trị thấp tim, Erythromycine được dùng với liều:
- A.5 mg/kg/ngày x 1 lần/ngày x 5 ngày liên tục
- B.10 mg/kg/ngày chia 2 lần/ngày x 10 ngày liên tục
- C.20 mg/kg/ngày chia 3 lần/ngày x 20 ngày liên tục
- D.30 mg/kg/ngày chia 4 lần/ngày x 30 ngày liên tục
Câu 3. (0,25 điểm)
Giới tính nào thường gặp bệnh lậu thể cấp tính:
- A.Nam nhiều hơn nữ
- B.Nữ nhiều hơn nam
- C.Nam và nữ như nhau
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Loại bỏ liên cầu trong điều trị thấp tim ở bệnh nhân < 27 kg:
- A.Benzathine Penicillin V, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- B.Benzathine Penicillin V, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- C.Benzathine Penicillin G, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- D.Benzathine Penicillin G, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
Câu 5. (0,25 điểm)
Giới tính nào thường gặp bệnh lậu thể mạn tính:
- A.Nam nhiều hơn nữ
- B.Nữ nhiều hơn nam
- C.Nam và nữ như nhau
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của bệnh lậu kéo dài:
- A.1 – 2 ngày
- B.2 – 3 ngày
- C.3 – 4 ngày
- D.4 – 5 ngày
Câu 7. (0,25 điểm)
Loại bỏ liên cầu trong điều trị thấp tim ở bệnh nhân > 27 kg:
- A.Benzathine Penicillin V, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- B.Benzathine Penicillin V, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- C.Benzathine Penicillin G, 600.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
- D.Benzathine Penicillin G, 1.200.000 đơn vị, tiêm bắp 1 liều duy nhất
Câu 8. (0,25 điểm)
Nam giới viêm niệu đạo trước do bệnh lậu, làm cho:
- A.Đầu miệng sáo sưng đỏ, có mủ vàng, mủ xanh chảy ra
- B.Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác nóng bỏng khi đi tiểu
- C.Sốt kèm rét run
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Nữ giới viêm niệu đạo, âm đạo, cổ tử cung do bệnh lậu, biểu hiện:
- A.Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác đau nhức và nóng rát khi đi tiểu
- B.Chảy mủ âm đạo, niệu đạo
- C.Sốt kèm rét run
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,25 điểm)
Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay bằng:
- A.Ceftriaxone, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- B.Azithromycine, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- C.Erythromycine, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- D.Metronidazone, 40 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
Câu 11. (0,25 điểm)
Nữ giới viêm niệu đạo, âm đạo, cổ tử cung bị bệnh lậu, biểu hiện:
- A.Đầu miệng sáo sưng đỏ, có mủ vàng, mủ xanh chảy ra
- B.Tiểu buốt, tiểu rắt, cảm giác nóng bỏng khi đi tiểu
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay bằng Erythromycine với liều:
- A.10 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- B.20 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- C.30 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
- D.40 mg/ngày, chia làm 2 lần/ngày, uống 10 ngày liên tục
Câu 13. (0,25 điểm)
Thể mạn tính của bệnh lậu ở nữ giới:
- A.Ít triệu chứng, không biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo
- B.Nhiều triệu chứng, chỉ biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo
- C.Ít triệu chứng, chỉ biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo
- D.Nhiều triệu chứng, không biểu hiện có khí hư lẫn mủ chảy ra âm đạo
Câu 14. (0,25 điểm)
Biến chứng của bệnh lậu đối với nam:
- A.Viêm tử cung – vòi trứng, dẫn đến vô sinh
- B.Viêm tinh hoàn – túi tinh, dẫn đến vô sinh
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 15. (0,25 điểm)
Để chống viêm khớp trong điều trị thấp tim, thuốc ưu tiên hàng đầu và có hiệu quả nhất:
- A.Kháng viêm giảm đau không corticoid
- B.Aspirin
- C.Prednisolon
- D.Methyl Prednisolon
Câu 16. (0,25 điểm)
Biến chứng của bệnh lậu đối với nữ:
- A.Viêm tử cung – vòi trứng, dẫn đến vô sinh
- B.Viêm tinh hoàn – túi tinh, dẫn đến vô sinh
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 17. (0,25 điểm)
Điều trị bệnh lậu tại chỗ:
- A.Rửa niệu đạo, âm đạo, âm hộ hằng ngày bằng thuốc tím đậm đặc
- B.Rửa niệu đạo, âm đạo, âm hộ hằng ngày bằng thuốc tím pha loãng
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 18. (0,25 điểm)
Để chống viên khớp trong điều trị thấp tim, Aspirin được dùng với liều:
- A.80-90 mg/kg/ngày, chia làm 2-4 lần x 2-4 tuần, giảm liều sau 1-2 tuần
- B.90-100 mg/kg/ngày, chia làm 4-6 lần x 4-6 tuần, giảm liều sau 2-3 tuần
- C.100-200 mg/kg/ngày, chia làm 6-8 lần x 6-8 tuần, giảm liều sau 3-4 tuần
- D.200-300 mg/kg/ngày, chia làm 8-10 lần x 8-10 tuần, giảm liều sau 4-5 tuần
Câu 19. (0,25 điểm)
Điều trị bệnh lậu toàn thân:
- A.Spectinomycin
- B.Cefotaxime, Ceptiaxone
- C.Bisepton
- D.Tất cả đều đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Aspirin dùng để điều trị viêm khớp trong bệnh thấp tim, cần giảm liều sau:
- A.1-2 tuần
- B.2-3 tuần
- C.3-4 tuần
- D.4-5 tuần
Câu 21. (0,25 điểm)
Bisepton dùng điều trị bệnh lậu với hàm lượng:
- A.120 mg
- B.240 mg
- C.360 mg
- D.480 mg
Câu 22. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây bệnh giang mai là:
- A.Cầu khuẩn
- B.Trực khuẩn
- C.Xoắn khuẩn
- D.Tụ cầu
Câu 23. (0,25 điểm)
Nếu trong điều trị thấp tim, dùng Aspirin với thời gian … mà không hết phải nghĩ đến nguyên nhân khác:
- A.12-24 giờ
- B.24-36 giờ
- C.36-48 giờ
- D.48-72 giờ
Câu 24. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây bệnh giang mai gây tổn thương nhiều nơi, đặc biệt là:
- A.Niêm mạc và ruột
- B.Da và thần kinh
- C.Cơ quan sinh dục và mắt
- D.Tai và thực quản
Câu 25. (0,25 điểm)
Bệnh giang mai lây từ:
- A.Người sang người
- B.Động vật sang người
- C.Chim chóc sang người
- D.Khỉ sang người
Câu 26. (0,25 điểm)
Prednisolon dùng cho trường hợp viêm tim nặng trong thấp tim với liều:
- A.0,5 mg/kg/ngày, chia 1 lần x 1-2 tuần
- B.1 mg/kg/ngày, chia 2 lần x 2-3 tuần
- C.2 mg/kg/ngày, chia 4 lần x 2-6 tuần
- D.4 mg/kg/ngày, chia 8 lần x 4-8 tuần
Câu 27. (0,25 điểm)
Bệnh giang mai lây từ người qua người bằng đường:
- A.Tiêu hóa
- B.Hô hấp
- C.Sinh dục
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Prednisolon hoặc Aspirin dùng điều trị viêm tim nặng trong thấp tim:
- A.Phải giảm liều trước khi dừng thuốc
- B.Không cần giảm liều trước khi dừng thuốc
- C.Phải tăng liều trước khi dừng thuốc
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Bệnh giang mai lây từ mẹ sang thai nhi qua nhau thai còn gọi là:
- A.Giang mai mắc phải
- B.Giang mai di truyền
- C.Giang mai bẩm sinh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của bệnh giang mai kéo dài:
- A.1 – 2 tuần, có khi 1 tháng
- B.2 – 3 tuần, có khi 2 tháng
- C.3 – 4 tuần, có khi 3 tháng
- D.4 – 5 tuần, có khi 4 tháng
Câu 31. (0,25 điểm)
Để điều trị múa giật Sydenham trong thấp tim, cần dùng thuốc:
- A.Phenolbarbital
- B.Diazepam
- C.Haloperidol hoặc Steroid
- D.Tất cả đều đúng
Câu 32. (0,25 điểm)
Giang mai thời kỳ 1, biểu hiện chủ yếu là:
- A.Nổi hạch khắp cơ thể
- B.Săng giang mai ở bộ phận sinh dục
- C.Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn
- D.Các gôm giang mai ở sâu dưới da, đóng thành bánh
Câu 33. (0,25 điểm)
Thứ tự của chế độ nghỉ ngơi trong giai đoạn cấp của thấp tim:
- A.Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà - vận động nhẹ ngoài trời - trở về bình thường
- B.Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường
- C.Nghỉ ngơi tại giường – vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường
- D.Nghỉ ngơi tại giường - vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – làm việc bình thường
Câu 34. (0,25 điểm)
Săng giang mai là:
- A.1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở da
- B.1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc
- C.1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc
- D.1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở da
Câu 35. (0,25 điểm)
Huyết áp bình thường là:
- A.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
- B.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
- C.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg
- D.Huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
Câu 36. (0,25 điểm)
Vết trợt của săng giang mai có đặc điểm:
- A.Màu hồng, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước
- B.Màu đỏ, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước
- C.Màu hồng, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước
- D.Màu đỏ, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước
Câu 37. (0,25 điểm)
Vị trí săng giang mai ở nam giới:
- A.Da đầu, mi mắt, quanh miệng…
- B.Lòng bàn tay, bàn chân, hậu môn…
- C.Da bìu, qui đầu, hậu môn…
- D.Lỗ tai, vành tai, quanh mũi…
Câu 38. (0,25 điểm)
Huyết áp cao khi:
- A.Huyết áp tâm thu (tối đa) > 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) > 90 mmHg
- B.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
- C.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg
- D.Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 1400 mmHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg
Câu 39. (0,25 điểm)
Giang mai thời kỳ 2 kéo dài:
- A.Trong 1 tuần
- B.Trong 2 tuần
- C.Trong 3 tuần
- D.Trong 4 tuần
Câu 40. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu loại dụng cụ đo huyết áp:
- A.0 có loại dụng cụ nào dùng để đo huyết áp
- B.1 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học
- C.2 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học và huyết áp kế điện tử
- D.3 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học, huyết áp kế điện tử và huyết áp kế bán tự động
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #4 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
