Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #3

40 câu45 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các acid amin có thể dùng để hỗ trợ cho việc điều trị xơ gan:

  • A.Methinonine, Moriamine…
  • B.Arginine, Histidine, Valine…
  • C.Isoleusine, Leucine, Lysine
  • D.Phenylalanine, Threonine, Tryptophan

Câu 2. (0,25 điểm)

Nhóm thuốc lợi tiểu nào có thể dùng trong điều trị xơ gan:

  • A.Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren
  • B.Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase
  • C.Hypothiazid, Furosemid
  • D.Moduretic, Cycloteriam

Câu 3. (0,25 điểm)

Cách dùng kháng viêm Corticoid dùng để điều trị xơ gan:

  • A.Prednisolon 20-25 mg/12h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/12h x 1 tháng
  • B.Prednisolon 20-25 mg/24h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/24h x 1 tháng
  • C.Prednisolon 20-25 mg/36h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/36h x 1 tháng
  • D.Prednisolon 20-25 mg/48h x 1-2 tuần, sau đó 5-10 mg/48h x 1 tháng

Câu 4. (0,25 điểm)

Sỏi mật là do:

  • A.Mật bị cô đặc lại thành cục ở đường dẫn mật
  • B.Calci tích tụ lại ở đường mật thành
  • C.Vitamin các loại tích tụ lại ở đường mật hình thành
  • D.MgB6 tích tụ lại ở đường mật

Câu 5. (0,25 điểm)

Kháng sinh điều trị nhiễm trùng trong bệnh thấp tim:

  • A.Penicillin 500.000 đơn vị/ngày x 10 ngày
  • B.Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày
  • C.Penicillin 1,5 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày
  • D.Penicillin 2 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày

Câu 6. (0,25 điểm)

Số lượng và tính chất sỏi mật:

  • A.1 – 2 sỏi to
  • B.Hàng trăm sỏi nhỏ
  • C.Sỏi bùn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Sỏi mật có thể xuất hiện:

  • A.Trong gan
  • B.Túi mật
  • C.Ống túi mật, ống mật chủ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Kháng sinh điều trị nhiễm trùng trong bệnh thấp tim là đáp án:

  • A.Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 3 ngày
  • B.Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 7 ngày
  • C.Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày
  • D.Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 14 ngày

Câu 9. (0,25 điểm)

So sánh tỷ lệ bị sỏi mật ở nam và nữ:

  • A.Nam = Nữ
  • B.Nam > Nữ
  • C.Nam < Nữ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 10. (0,25 điểm)

So sách tỷ lệ sỏi mật ở nam và nữ:

  • A.Nam ít hơn nữ 1 – 2 lần
  • B.Nam ít hơn nữ 2 – 3 lần
  • C.Nam ít hơn nữ 3 – 4 lần
  • D.Nam ít hơn nữ 4 – 5 lần

Câu 11. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của sỏi mật:

  • A.Cơn đau bụng gan
  • B.Rối loạn tiêu hóa
  • C.Sốt, vàng da
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm:

  • A.Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn phải
  • B.Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn phải
  • C.Đau âm ỉ, đau vùng hạ sườn trái
  • D.Đau dữ dội, đau vùng hạ sườn trái

Câu 13. (0,25 điểm)

Các thuốc kháng sinh điều trị thấp tim - thấp khớp cấp:

  • A.Penicillin hoặc Erythromycine
  • B.Cefamycin
  • C.Quinolone
  • D.Amino glycoside

Câu 14. (0,25 điểm)

Cơn đau bụng gan ở bệnh nhân sỏi mật kéo dài:

  • A.1 vài giây
  • B.1 vài phút
  • C.1 vài giờ
  • D.1 vài ngày

Câu 15. (0,25 điểm)

Các thuốc kháng viêm dùng điều trị thấp tim - thấp khớp cấp, chọn câu sai:

  • A.Cortancyl
  • B.Salicylates (Aspirin, Aspegic)
  • C.Prednisolon
  • D.Erythromycine

Câu 16. (0,25 điểm)

Rối loạn tiêu hóa ở bệnh nhân sỏi mật có đặc điểm:

  • A.Kém ăn
  • B.Chậm tiêu
  • C.Bụng chướng hơi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng viêm điều trị thấp tim – thấp khớp cấp:

  • A.Dùng liều thấp từ đầu, tăng dần liều đến khi có hiệu quả
  • B.Dùng liều cao từ đầu, giảm dần liều trước khi dừng
  • C.Dùng liều cao, duy trì kéo dài
  • D.Dùng liều thấp, duy trì kéo dài

Câu 18. (0,25 điểm)

Đặc điểm vàng da ở bệnh nhân sỏi mật:

  • A.Xuất hiện sau sốt 1 – 2 giờ
  • B.xXuất hiện sau sốt 1 – 2 ngày
  • C.Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tuần
  • D.Xuất hiện sau sốt 1 – 2 tháng

Câu 19. (0,25 điểm)

Kháng viêm giảm đau không có corticoid được sử dụng trong điều trị thấp tim:

  • A.Không được sử dụng
  • B.Ưu tiên sử dụng hàng đầu
  • C.Được dùng thay thế trong một số hoàn cảnh
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Kháng viêm Cortancyl trong điều trị thấp tim được dùng ở trẻ em với liều:

  • A.1 mg/kg/ngày x 10 ngày
  • B.2 mg/kg/ngày x 10 ngày
  • C.3 mg/kg/ngày x 10 ngày
  • D.4 mg/kg/ngày x 10 ngày

Câu 21. (0,25 điểm)

Biến chứng của sỏi mật:

  • A.Viêm túi mật cấp tính
  • B.Viêm đường dẫn mật
  • C.Xơ gan do ứ mật
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống trong điều trị sỏi mật:

  • A.Ăn giảm năng lượng, giảm mỡ động vật
  • B.Ăn tăng năng lượng, tăng mỡ động vật
  • C.Ăn giảm năng lượng, tăng mỡ động vật
  • D.Ăn tăng năng lượng, giảm mỡ động vật

Câu 23. (0,25 điểm)

Aspirin có thể dùng thêm để hỗ trợ trong điều trị thấp tim với liều:

  • A.0,1 g/kg/ngày
  • B.0,2 g/kg/ngày
  • C.0,3 g/kg/ngày
  • D.0,4 g/kg/ngày

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong điều trị sỏi mật, nên ăn uống các loại thức ăn có tác dụng lợi mật như:

  • A.Cam thảo, nước chanh dây
  • B.xNghệ, nước nhân trần…
  • C.Táo tàu, nước cam
  • D.Bạc hà, nước tỏi

Câu 25. (0,25 điểm)

Điều trị nội khoa đối với sỏi mật:

  • A.Giảm đau: Atropin, Spasmaverin…
  • B.Kháng sinh: Ampicillin, Amoxicillin, Gentamycin…
  • C.Thuốc làm tan sỏi: Chenodex, Chelar…
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Để đề phòng thấp tim tái phát, cần sử dụng:

  • A.Penicillin V (uống) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (tiêm bắp)
  • B.Penicillin G (tiêm tĩnh mạch) hoặc Penicillin V 1,2 triệu đơn vị/tháng (uống)
  • C.Penicillin V (tiêm bắp) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (uống)
  • D.Penicillin V (tiêm tĩnh mạch) hoặc Benzathine 1,2 triệu đơn vị/tháng (tiêm tĩnh mạch)

Câu 27. (0,25 điểm)

Thuốc tan sỏi Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng:

  • A.Viên 125 mg
  • B.Viên 250 mg
  • C.Viên 750 mg
  • D.Viên 1000 mg

Câu 28. (0,25 điểm)

Thời gian phòng bệnh thấp tim ít nhất là:

  • A.2 năm
  • B.3 năm
  • C.4 năm
  • D.5 năm

Câu 29. (0,25 điểm)

Thuốc tan sỏi Chelar dùng để điều trị sỏi mật với hàm lượng:

  • A.Viên 100 mg
  • B.Viên 200 mg
  • C.Viên 400 mg
  • D.Viên 600 mg

Câu 30. (0,25 điểm)

Thuốc tan sỏi Chelar, Chenodex dùng để điều trị sỏi mật với thời gian:

  • A.1 tháng liên tục
  • B.3 tháng liên tục
  • C.6 tháng liên tục
  • D.9 tháng liên tục

Câu 31. (0,25 điểm)

Kháng viêm Prednisolon trong điều trị bệnh thấp tim nặng được dùng với liều:

  • A.1 – 2 mg/kg
  • B.3 – 4 mg/kg
  • C.5 – 6 mg/kg
  • D.7 – 8 mg/kg

Câu 32. (0,25 điểm)

Các thuốc làm tan sỏi chỉ dùng cho điều trị sỏi mật có kích thước:

  • A.< 1 cm và đã bị calci hóa
  • B.x< 2 cm và đã bị calci hóa
  • C.< 1 cm và chưa bị calci hóa
  • D.< 2 cm và chưa bị calci hóa

Câu 33. (0,25 điểm)

Kháng viêm Prednisolon trong điều trị thấp tim được dùng với liều cao ngay từ đầu:

  • A.10 mg x 16 lần/ngày
  • B.20 mg x 8 lần/ngày
  • C.30 mg x 4 lần/ngày
  • D.40 mg x 1 lần/ngày

Câu 34. (0,25 điểm)

Điều trị ngoại khoa:

  • A.Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh không tái phát, không phải mổ lại
  • B.Phẫu thuật lấy sạch sỏi mật, bệnh hay tái phát, có khi phải mổ nhiều lần
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 35. (0,25 điểm)

Nếu chống chỉ định sử dụng corticoid trong điều trị thấp tim thì thay thế bằng:

  • A.Amilorid
  • B.Endoxan
  • C.Sambutamol
  • D.Terbutalein

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh Lậu là:

  • A.Song cầu
  • B.Liên cầu
  • C.Tụ cầu
  • D.Trực khuẩn

Câu 37. (0,25 điểm)

Liều Endoxan thay thế Corticoid trong điều trị thấp tim là:

  • A.1 – 2 mg/kg
  • B.3 – 4 mg/kg
  • C.5 – 6 mg/kg
  • D.7 – 8 mg/kg

Câu 38. (0,25 điểm)

Vi khuẩn gây bệnh Lậu:

  • A.Liên cầu khuẩn gram âm
  • B.Liên cầu khuẩn gram dương
  • C.Song cầu khuẩn gram âm
  • D.Song cầu khuẩn gram dương

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong điều trị thấp tim, nếu bệnh nhân dị ứng với Penicillin thì thay thế bằng:

  • A.Endoxan
  • B.Corticoid
  • C.Erythromycine
  • D.Thiazid

Câu 40. (0,25 điểm)

Vi khuẩn Lậu gây bệnh bằng cách xâm nhập vào lớp niêm mạc và:

  • A.Tuyến hô hấp gây viêm mủ
  • B.Tuyến tiêu hóa gây viêm mủ
  • C.Tuyến sinh dục – niệu đạo gây viêm mủ
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền