Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #29
30 câu35 phútSưu tầm4.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Bệnh sởi thường gặp ở trẻ:
- A.< 6 tháng tuổi
- B.≥ 6 tháng tuổi
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Virus sởi tồn tại trong máu, đàm dãi:
- A.Suốt thời kỳ ủ bệnh
- B.Suốt thời kỳ phát ban
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của bệnh sởi kéo dài:
- A.4 – 5 ngày
- B.3 – 7 ngày
- C.10 – 15 ngày
- D.15 – 30 ngày
Câu 4. (0,33 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi kéo dài:
- A.4 – 5 ngày
- B.3 – 7 ngày
- C.10 – 15 ngày
- D.15 – 30 ngày
Câu 5. (0,33 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi biểu hiện bằng:
- A.Viêm hô hấp
- B.Dấu Koplic
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 6. (0,33 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi có những biểu hiện như:
- A.Viêm hô hấp: sốt, ho, chảy nước mũi, mắt đỏ, ngứa, chảy nước mắt…
- B.Viêm dạ dày: đau thượng vị, nôn ói, niêm mạc nhợt nhạt…
- C.Viêm đường tiết niệu: tiểu gắt, tiểu buốt, tiểu lắt nhắt, tiểu máu, mủ…
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Dấu hiệu Koplic trong bệnh sởi:
- A.Có những hạt vàng ở phía trong má
- B.Có những hạt trắng ở phía trong má
- C.Có những hạt xanh ở phía trong má
- D.Có những hạt tím ở phía trong má
Câu 8. (0,33 điểm)
Dấu hiệu Koplic trong bệnh sởi sẽ có dấu hiệu nào:
- A.Phía trong má có những hạt đỏ nổi trên nền tím của niêm mạc miệng
- B.Phía trong má có những hạt xanh nổi trên nền nhợt nhạt của niêm mạc miệng
- C.Phía trong má có những hạt trắng nổi trên nền hồng của niêm mạc miệng
- D.Phía trong má có những hạt trắng nổi trên nền hồng của niêm mạc miệng
Câu 9. (0,33 điểm)
Thời kỳ ban sởi mọc của bệnh sởi kéo dài:
- A.4 – 5 ngày
- B.10 – 15 ngày
- C.15 – 30 ngày
- D.3 – 7 ngày
Câu 10. (0,33 điểm)
Thời kỳ ban sởi mọc của bệnh sởi:
- A.Triệu chứng nặng lên và mọc ban, chỉ ở mặt
- B.Triệu chứng nhẹ dần và mọc ban, chỉ ở tay chân
- C.Triệu chứng nặng lên và mọc ban, từ đầu đến chân
- D.Triệu chứng nhẹ dần và mọc ban, chỉ ở thân mình
Câu 11. (0,33 điểm)
Thời kỳ ban sởi bay của bệnh sởi:
- A.Biểu hiện sau khi ban sởi đã mọc toàn thân
- B.Biểu hiện trước khi ban sởi mọc toàn thân
- C.Biểu hiện ngay khi ban sởi bắt đầu lan toàn thân
- D.Biểu hiện ngay khi ban sởi bắt đầu mọc
Câu 12. (0,33 điểm)
Đặc điểm ban sởi ở thời kỳ ban sởi bay:
- A.Luôn luôn xuất hiện dưới dạng mảng ban màu đỏ hồng
- B.Có thể không thấy hoặc trắng như rắc phấn
- C.Luôn luôn xuất hiện dưới dạng mảng ban màu trắng
- D.Có thể không thấy hoặc đỏ như bị dị ứng
Câu 13. (0,33 điểm)
Các biến chứng của bệnh sởi thường xuất hiện ở thời kỳ:
- A.Ủ bệnh
- B.Khởi phát
- C.Sởi mọc
- D.Sởi bay
Câu 14. (0,33 điểm)
Các biến chứng của bệnh sởi:
- A.Viêm mũi họng
- B.Viêm thanh quản
- C.Viêm phổi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Cam tẩu mã là tình trạng biến chứng gì của bệnh sởi:
- A.Viêm loét giác mạc, sẹo đục giác mạc
- B.Viêm thanh quản gây thở rít, ngạt thở
- C.Viêm niêm mạc miệng dẫn đến hoại tử nhanh
- D.Viêm ruột gây tiêu chảy mạn tính
Câu 16. (0,33 điểm)
Điều trị và phòng ngừa bệnh sởi:
- A.Nghỉ ngơi ở những nơi thoáng mát
- B.Ăn nhẹ cháo, sữa, nước hoa quả
- C.Vệ sinh răng miệng, tránh gió
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà có đặc điểm:
- A.Bệnh ít lây lan và hiếm gây thành dịch
- B.Bệnh lây lan nhanh và hiếm gây thành dịch
- C.Bệnh lây lan nhanh và dễ gây thành dịch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà do:
- A.Cầu khuẩn
- B.Liên cầu khuẩn
- C.Tụ cầu khuẩn
- D.Trực khuẩn
Câu 19. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà do vi khuẩn:
- A.Pneumococcus jejeuni
- B.Haemophillus pertussis
- C.Streptococcus pneumoni
- D.Staphylococcus aureus
Câu 20. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà gây tử vong đa số ở:
- A.Trẻ em < 1 tuổi
- B.Trẻ em < 2 tuổi
- C.Trẻ em < 3 tuổi
- D.Trẻ em < 4 tuổi
Câu 21. (0,33 điểm)
Tỷ lệ bệnh ho gà xảy ra ở các nước chậm phát triển:
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 22. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà lây truyền qua:
- A.Đường tiêu hóa
- B.Đường tiết niệu – sinh dục
- C.Đường hô hấp
- D.Đường máu
Câu 23. (0,33 điểm)
Bệnh ho gà lây truyền:
- A.Từ động vật sang người
- B.Từ động vật sang người
- C.Từ thực vật sang người
- D.Từ chim sang người
Câu 24. (0,33 điểm)
Thời kỳ nung bệnh của bệnh ho gà kéo dài:
- A.1 – 5 ngày
- B.5 – 10 ngày
- C.10 – 15 ngày
- D.15 – 20 ngày
Câu 25. (0,33 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh ho gà:
- A.Sốt 1 – 2 giờ
- B.Sốt 1 – 2 ngày
- C.Sốt 1 – 2 tuần
- D.Sốt 1 – 2 tháng
Câu 26. (0,33 điểm)
Thời kỳ toàn phát của bệnh ho gà được đặc trưng bởi:
- A.Cơn khó thở
- B.Cơn ho
- C.Cơn tím tái
- D.Đau họng
Câu 27. (0,33 điểm)
Cơn ho trong bệnh ho gà có tính chất:
- A.Chảy nước mắt, mặt đỏ
- B.Lưỡi thè ra ngoài
- C.Ho rũ rượi, không kìm hãm được
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Thời kỳ lui bệnh trong bệnh ho gà, kéo dài:
- A.Từ tuần thứ 1 đến tuần thứ 3
- B.Từ tuần thứ 3 đến tuần thứ 6
- C.Từ tuần thứ 6 đến tuần thứ 9
- D.Từ tuần thứ 9 đến tuần thứ 12
Câu 29. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán bệnh ho gà, cần làm xét nghiệm:
- A.Cấy vi trùng
- B.PCR nước dãi
- C.Máu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Để chẩn đoán bệnh ho gà, cần làm xét nghiệm PCR nước dãi trong vòng:
- A.1 tuần đầu tiên
- B.2 tuần đầu tiên
- C.3 tuần đầu tiên
- D.4 tuần đầu tiên
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #29 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
