Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #27

40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thời kỳ nung bệnh của cảm cúm:

  • A.Không có triệu chứng
  • B.Triệu chứng chưa rõ rệt
  • C.Triệu chứng rõ rệt
  • D.Triệu chứng rầm rộ

Câu 2. (0,25 điểm)

Thời kỳ khởi phát của cảm cúm:

  • A.Sốt nhẹ, không rét, không đau nhức mình mẩy, không nhức đầu
  • B.Sốt nhẹ, kèm rét run, đau nhức mình mẩy, nhức đầu
  • C.Sốt cao, không rét run, không đau nhức mình mẩy, không nhức đầu
  • D.Sốt cao, rét run, đau nhức mình mẩy, nhức đầu

Câu 3. (0,25 điểm)

Chế độ sinh hoạt của bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng:

  • A.Cần ăn các chất dễ tiêu, chia thành 3 bữa ăn trong ngày
  • B.Cần ăn các chất khó tiêu, chia thành nhiều bữa ăn trong ngày
  • C.Cần ăn các chất khó tiêu, chia thành 3 bữa ăn trong ngày
  • D.Cần ăn các chất dễ tiêu, chia thành nhiều bữa ăn trong ngày

Câu 4. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Gồm 2 hội chứng: nhiễm trùng và nhiễm độc
  • B.Gồm 3 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc và hô hấp
  • C.Gồm 4 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc, hô hấp và tiêu hóa
  • D.Gồm 5 hội chứng: nhiễm trùng, nhiễm độc, hô hấp, tiêu hóa và tiết niệu

Câu 5. (0,25 điểm)

Hướng điều trị nội khoa đối với viêm dạ dày – tá tràng:

  • A.Thuốc tăng co thắt + Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng + Thuốc tăng bài tiết + Thuốc diệt vi khuẩn HP
  • B.Thuốc giảm co thắt + Thuốc trung hòa dịch vị + Thuốc tăng bài tiết + Thuốc an thần
  • C.Thuốc tăng co thắt + Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng + Thuốc chống bài tiết + Thuốc an thần
  • D.Thuốc giảm co thắt + Thuốc trung hòa dịch vị + Thuốc chống bài tiết + Thuốc diệt vi khuẩn HP

Câu 6. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm, gồm:

  • A.Hội chứng nhiễm trùng: sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô…
  • B.Hội chứng nhiễm độc: nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả…
  • C.Hội chứng hô hấp: viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng…
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Hội chứng nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô…
  • B.Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả…
  • C.Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng…
  • D.Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm…

Câu 8. (0,25 điểm)

Một số thuốc giảm co thắt và giảm đau:

  • A.Aspirin, Paracetamol
  • B.Atropin, No-spa
  • C.Vitamin C, Prednisolon
  • D.Dexamethason, Methyl Prednisolon

Câu 9. (0,25 điểm)

Thuốc nhóm giảm co thắt và giảm đau:

  • A.Atropin, No-spa, Decontractyl…
  • B.Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B…
  • C.Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol…
  • D.Amoxicillin, Metronidazol…

Câu 10. (0,25 điểm)

Hội chứng biểu hiện khi bị nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Sốt nhẹ 37,5 – 38 o C
  • B.Sốt vừa 38 – 39 o C
  • C.Sốt cao 39 – 40 o C
  • D.Sốt rất cao 40 – 41 o C

Câu 11. (0,25 điểm)

Cách sử dụng và liều sử dụng thuốc giảm co thắt và giảm đau:

  • A.Atropin ½ mg, tiêm trong da, 1-2 ống/ngày
  • B.Atropin ¼ mg, tiêm dưới da, 1-2 ống/ngày
  • C.Atropin ¾ mg, tiêm tĩnh mạch, 1-2 ống/ngày
  • D.Atropin 1 mg, tiêm bắp, 1-2 ống/ngày

Câu 12. (0,25 điểm)

Một số thuốc trung hòa dịch vị, bảo vệ niêm mạc dạ dày – tá tràng:

  • A.Alusi (Alumium), Aspirin, Maalox, Vitamin C…
  • B.Alusi (Alumium), Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B…
  • C.Phosphalugel, Muối kẽm Sulphat, Muối bạc Nitrat, Vitamin AD…
  • D.Phosphalugel, Muối đồng Sulphat, Prednisolon, Vitamin E…

Câu 13. (0,25 điểm)

Thuốc Vitamin B1, B6, PP có tác dụng:

  • A.Giảm co thắt, giảm đau
  • B.Diệt vi khuẩn Hp
  • C.Chống bài tiết, giúp cơ thể hấp thu nhanh các chất dinh dưỡng
  • D.Bảo vệ, điều hòa độ acid

Câu 14. (0,25 điểm)

Một số loại thuốc nhóm chống bài tiết:

  • A.Atropin, No-spa, Decontractyl…
  • B.Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B…
  • C.Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol…
  • D.Amoxicillin, Metronidazol…

Câu 15. (0,25 điểm)

Cimetidin được sử dụng để điều trị viêm, loét dạ dày – tá tràng:

  • A.Uống 200 mg/ngày, 1 tuần
  • B.Uống 400 mg/ngày, từ 1-2 tuần
  • C.Uống 600 mg/ngày, từ 2-4 tuần
  • D.Uống 800 mg/ngày, từ 4-6 tuần

Câu 16. (0,25 điểm)

Những dấu hiệu nhận biết nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Sốt nhẹ, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ…
  • B.Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ…
  • C.Sốt nhẹ, mạch chậm, tiểu nhiều, nước tiểu trong, lưỡi sạch…
  • D.Sốt cao, mạch chậm, tiểu nhiều, nước tiểu trong, lưỡi sạch…

Câu 17. (0,25 điểm)

Famotidin được sử dụng để điều trị viêm, loét dạ dày – tá tràng:

  • A.Uống 10 – 20 mg/ngày, dùng trong 1 tuần
  • B.Uống 20-40 mg/ngày, dùng trong 2 tuần
  • C.Uống 60-120 mg/ngày, dùng trong 4 tuần
  • D.Uống 120-180 mg/ngày, dùng trong 6 tuần

Câu 18. (0,25 điểm)

Thuốc diệt vi khuẩn Hp:

  • A.Atropin, No-spa, Decontractyl…
  • B.Alusi, Maalox, Phosphalugel, Vitamin 3B…
  • C.Cimetidin, Famotidin, Omeprazol, Imoprazol, Pantprazol…
  • D.Amoxicillin, Metronidazol…

Câu 19. (0,25 điểm)

Hội chứng nhiễm độc trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô…
  • B.Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả…
  • C.Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng…
  • D.Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm…

Câu 20. (0,25 điểm)

Amoxicillin 0,25 mg sử dụng để diệt vi khuẩn Hp với liều dùng:

  • A.1-2 viên/ngày, uống trong 5 ngày
  • B.2-4 viên/ngày, uống trong 7 ngày
  • C.4-6 viên/ngày, uống trong 10 ngày
  • D.6-8 viên/ngày, uống trong 14 ngày

Câu 21. (0,25 điểm)

Metronidazol (Klion) 0,25 mg sử dụng để diệt vi khuẩn Hp với liều:

  • A.1-2 viên/ngày, uống trong 5 ngày
  • B.2-4 viên/ngày, uống trong 7 ngày
  • C.4-6 viên/ngày, uống trong 10 ngày
  • D.6-8 viên/ngày, uống trong 14 ngày

Câu 22. (0,25 điểm)

Hội chứng hô hấp trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm:

  • A.Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô…
  • B.Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả…
  • C.Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng…
  • D.Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm…

Câu 23. (0,25 điểm)

Điều trị bệnh cảm cúm:

  • A.Hiện chưa có thuốc điều trị, điều trị triệu chứng là chủ yếu
  • B.Hiện đã có rất nhiều loại thuốc điều trị đặc hiệu
  • C.Hiện đã có một ít loại thuốc điều trị hiệu quả cảm cúm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Để điều trị viêm dạ dày – tá tràng, Đông y có thể sử dụng:

  • A.Mật gấu uống 1 ống x 2 lần/ngày hoặc mật ong kết hợp sữa tươi
  • B.Cao da cầm uống 30 ml x 3 lần/ngày hoặc mật ong kết hợp với bột nghệ
  • C.Nhung hươu sắc nhỏ, pha uống 30 ml x 3 lần/ngày hoặc sữa dê kết hợp bột sắn
  • D.Nước yến uống 20 ml x 3 lần/ngày hoặc nhân sâm kết hợp hoàng kỳ

Câu 25. (0,25 điểm)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là bệnh đặc trưng bởi:

  • A.Sự giới hạn thông khí có hồi phục hoàn toàn
  • B.Sự giới hạn thông khí có hồi phục một phần
  • C.Sự giới hạn thông khí có hồi phục rất hạn chế
  • D.Sự giới hạn thông khí không hồi phục hoàn toàn

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, các phế nang, túi khí bị tổn thương:

  • A.Mất độ đàn hồi
  • B.Mạch máu quanh phế nang bị hư hại
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Chế độ nghỉ ngơi, ăn uống trong điều trị bệnh cảm cúm:

  • A.Không cần nghỉ ngơi, chỉ cần ăn các chất dễ tiêu và hoa quả nhiều
  • B.Nghỉ ngơi, ăn càng nhiều càng tốt các chất dễ tiêu lẫn khó tiêu và hoa quả cho mau phục hồi
  • C.Nghỉ ngơi, chỉ ăn các chất dễ tiêu và hoa quả
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Mất độ đàn hồi của các phế nang, túi khí trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính sẽ làm:

  • A.O2 vào dễ, CO2 ra dễ
  • B.O2 vào khó, CO2 ra dễ
  • C.O2 vào dễ, CO2 ra khó
  • D.O2 vào khó, CO2 ra khó

Câu 29. (0,25 điểm)

Thuốc giảm sốt, giảm đau trong điều trị bệnh cảm cúm:

  • A.Aspirin pH8 0,25 gram x 1 viên/ngày
  • B.Aspirin pH8 0,5 gram x 2 viên/ngày
  • C.Aspirin pH8 0,75 gram x 3 viên/ngày
  • D.Aspirin pH8 1 gram x 4 viên/ngày

Câu 30. (0,25 điểm)

Bệnh lý mạch máu trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

  • A.Thiếu O2 mạn tính
  • B.Co thắt mạch máu phổi
  • C.Tăng áp lực động mạch phổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Tỷ lệ nam và nữ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

  • A.Nam > Nữ
  • B.Nam = Nữ
  • C.Nam < Nữ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 32. (0,25 điểm)

Triệu chứng cơ năng của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

  • A.Ho, khạc đàm, khó thở
  • B.Nặng ngực
  • C.Khò khè, vướng đàm, khó khạc đàm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào bệnh sử có:

  • A.Cơn khó thở giảm dần, số lượng đàm tăng
  • B.Cơn khó thở tăng dần, số lượng đàm giảm
  • C.Cơn khó thở tăng dần, số lượng đàm tăng
  • D.Cơn khó thở giảm dần, số lượng đàm giảm

Câu 34. (0,25 điểm)

Thuốc giảm ho trong điều trị bệnh cảm cúm:

  • A.Terpin Codein x 4 viên/ngày
  • B.Terpin Codein x 3 viên/ngày
  • C.Terpin Codein x 2 viên/ngày
  • D.Terpin Codein x 1 viên/ngày

Câu 35. (0,25 điểm)

Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào bệnh sử:

  • A.Số lượng đàm giảm, tính chất đàm đục, đổi màu
  • B.Số lượng đàm tăng, tính chất đàm đục, đổi màu
  • C.Số lượng đàm giảm, tính chất đàm trong, nhầy
  • D.Số lượng đàm tăng, tính chất đàm trong, nhầy

Câu 36. (0,25 điểm)

Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào lâm sàng:

  • A.Thở chậm < 10 lần/phút
  • B.Thở chậm < 15 lần/phút
  • C.Thở nhanh > 20 lần/phút
  • D.Thở nhanh > 25 lần/phút

Câu 37. (0,25 điểm)

Thuốc trợ tim trong điều trị bệnh cảm cúm:

  • A.Paracetamol 0,3 gram x 4 viên/ngày
  • B.Aspirin pH8 0,5 gram x 2 viên/ngày
  • C.Ouabain, Vitamin B1, C
  • D.Terpin Codein

Câu 38. (0,25 điểm)

Thuốc dãn phế quản:

  • A.Salbutamol, Terbutalin
  • B.Formoterol, Sameterol
  • C.Ipratropium bromid, Tiotropium
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Salbutamol và Terbutalin dạng hít tác dụng nhanh sau:

  • A.5 phút
  • B.10 phút
  • C.15 phút
  • D.20 phút

Câu 40. (0,25 điểm)

Xông hơi với thảo dược để điều trị bệnh cảm cúm bằng Y học dân tộc:

  • A.Tía tô, lá chanh
  • B.Ngải cứu
  • C.Bạch đàn
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #27 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền