Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #26

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thời kỳ nung bệnh của bệnh bạch hầu kéo dài:

  • A.1 – 3 ngày
  • B.2 – 5 ngày
  • C.4 – 7 ngày
  • D.5 – 10 ngày

Câu 2. (0,25 điểm)

Triệu chứng bệnh bạch hầu sẽ:

  • A.Không có triệu chứng
  • B.Triệu chứng không rõ ràng
  • C.Triệu chứng rõ ràng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Thời kỳ khởi phát của bệnh bạch hầu:

  • A.Biểu hiện viêm đường tiêu hóa
  • B.Biểu hiện viêm đường tiết niệu
  • C.Biểu hiện viêm đường hô hấp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Nếu sau 2 ngày điều trị tiêu chảy chưa có mất nước mà bệnh nhân vẫn không khỏi, lại có dấu hiệu mất nước thì cần:

  • A.Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước như giảm liều xuống
  • B.Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước đã làm
  • C.Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước như tăng liều cao hơn
  • D.Chuyển bệnh nhân đến các cơ sở y tế để điều trị

Câu 5. (0,25 điểm)

Để điều trị bệnh nhân bị tiêu chảy mất nước:

  • A.Có thể dùng các dung dịch điện giải như Glucose 5%, NaHCO3 12.5%...
  • B.Cần dùng các kháng sinh đường ruột như biseptol để diệt vi khuẩn gây bệnh
  • C.Cần điều trị các triệu chứng khác như thuốc hạ nhiệt, an thần, chống co giật…
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Các dung dịch có thể dùng để khôi phục khối lượng tuần hoàn bị mất do tiêu chảy có mất nước:

  • A.Dung dịch NaCl 0,9%
  • B.Dung dịch Glucose 5%, NaHCO3 12.5%, Lactat Ringer…
  • C.Dung dịch Manitol
  • D.Dung dịch nước cất pha với kháng sinh

Câu 7. (0,25 điểm)

Đặc điểm khi khởi phát bệnh bạch hầu:

  • A.Sốt cao, ho, chảy nước mũi, đau rát họng
  • B.Sốt nhẹ, ho, chảy nước mũi, đau rát họng
  • C.Sốt cao, không ho, không chảy nước mũi, không đau rát họng
  • D.Sốt nhẹ, không ho, không chảy nước mũi, không đau rát họng

Câu 8. (0,25 điểm)

Kháng sinh Biseptol dùng để điều trị bệnh tiêu chảy hoặc bệnh lỵ:

  • A.Biseptol 120 mg x 1 viên/ngày
  • B.Biseptol 240 mg x 2 viên/ngày
  • C.Biseptol 360 mg x 4 viên/ngày
  • D.Biseptol 480 mg x 6 viên/ngày

Câu 9. (0,25 điểm)

Để phòng bệnh tiêu chảy, cần lưu ý:

  • A.Chỉ cần ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi, không cần ở sạch sẽ
  • B.Chỉ cần ăn thức ăn đã nấu chín, ở thật sạch sẽ và không cần uống nước đã đun sôi
  • C.Chỉ cần ở sạch sẽ, không cần ăn uống đồ đã nấu chín
  • D.Phải ăn uống hợp vệ sinh, khoa học và ở sạch sẽ, giữ vệ sinh

Câu 10. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của bệnh bạch hầu:

  • A.Sốt nhẹ, mệt lả, da niêm xanh, tim nhanh, không đều
  • B.Sốt cao, mệt lả, da niêm hồng, tim chậm, đều
  • C.Sốt nhẹ, mệt lả, da niêm hồng, tim chậm, đều
  • D.Sốt cao, mệt lả, da niêm xanh, tim nhanh, không đều

Câu 11. (0,25 điểm)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh khá phổ biến ở Việt Nam. Bệnh gặp ở:

  • A.Nam nhiều hơn nữ
  • B.Nữ nhiều hơn nam
  • C.Trẻ em bị nhiều hơn người lớn
  • D.Cả nam và nữ đều bị như nhau

Câu 12. (0,25 điểm)

Loét dạ dày - tá tràng thường gặp ở độ tuổi:

  • A.Thiếu niên (13-20 tuổi)
  • B.Trung niên (30-50 tuổi)
  • C.Người lớn tuổi (60-70 tuổi)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Để nhận biết Thời kỳ toàn phát triệu chứng của bệnh bạch hầu:

  • A.Không có triệu chứng
  • B.Sốt nhẹ, ho, chảy nước mũi, đau rát họng
  • C.Sốt cao, đau rát họng, hạch dưới hàm sưng đau
  • D.Viêm đường hô hấp trên (mũi, họng)

Câu 14. (0,25 điểm)

Thời kỳ lui bệnh của bệnh bạch hầu, kéo dài:

  • A.Sau 1 – 5 ngày
  • B.Sau 5 – 10 ngày
  • C.Sau 10 – 15 ngày
  • D.Sau 15 – 20 ngày

Câu 15. (0,25 điểm)

Xét nghiệm chẩn đoán nhanh bệnh bạch hầu:

  • A.Nhuộm gram và nhuộm Kennyon
  • B.Nuôi cấy vi trùng
  • C.Kháng sinh đồ
  • D.Điều trị thử nghiệm

Câu 16. (0,25 điểm)

Chẩn đoán xác định bệnh bạch hầu bằng:

  • A.Nhuộm gram và nhuộm Kennyon
  • B.Nuôi cấy vi trùng
  • C.Kháng sinh đồ
  • D.Điều trị thử nghiệm

Câu 17. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống trong điều trị bệnh bạch hầu:

  • A.Ăn các chất khó tiêu, uống nhiều nước rau quả
  • B.Ăn các chất dễ tiêu, uống nhiều nước rau quả
  • C.Ăn các chất dễ tiêu lẫn khó tiêu, uống nhiều nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Tiêm huyết thanh kháng độc tố bạch hầu SAD điều trị thể nhẹ với liều:

  • A.30.000 đơn vị
  • B.60.000 đơn vị
  • C.80.000 đơn vị
  • D.160.000 đơn vị

Câu 19. (0,25 điểm)

Tiêm huyết thanh kháng độc tố bạch hầu SAD điều trị thể nặng với liều:

  • A.30.000 đơn vị
  • B.60.000 đơn vị
  • C.80.000 đơn vị
  • D.160.000 đơn vị

Câu 20. (0,25 điểm)

Giải độc tố bạch hầu:

  • A.Tiêm dưới da 1/10 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm ½ ml, rồi 2 ml
  • B.Tiêm dưới da 2 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm 1/10 ml, rồi ½ ml
  • C.Tiêm dưới da ½ ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm 1/10 ml, rồi 2 ml
  • D.Tiêm dưới da 2 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm ½ ml, rồi 1/10 ml

Câu 21. (0,25 điểm)

Khánh sinh dùng điều trị bệnh bạch hầu:

  • A.Penicillin 500.000 - 1 triệu đơn vị, tiêm bắp
  • B.Penicillin 1 – 2 triệu đơn vị, tiêm bắp
  • C.Penicillin 2 – 4 triệu đơn vị, tiêm bắp
  • D.Penicillin 4 – 8 triệu đơn vị, tiêm bắp

Câu 22. (0,25 điểm)

Vaccin phòng ngừa bệnh bạch hầu:

  • A.Nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia
  • B.Không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây loét dạ dày - tá tràng:

  • A.Mất cân bằng giữa các yếu tố: lớp chất nhầy, tế bào mô dạ dày, sự tuần hoàn của niêm mạc dạ dày… với HCl, một số thuốc như Aspirin, Corticoid, yếu tố thần kinh…
  • B.Mất cân bằng yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày với các yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày
  • C.Do xoắn khuẩn gram âm Helicobacter pylori (HP)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Vaccine loại kết hợp DTP dùng để phòng ngừa:

  • A.Bệnh uốn ván, ho gà, thủy đậu
  • B.Bệnh ho gà, bạch hầu, thủy đậu
  • C.Bệnh uốn ván, ho gà, bạch hầu
  • D.Bệnh ho gà, thủy đậu, lao

Câu 25. (0,25 điểm)

Vaccine loại kết hợp DtaP gồm:

  • A.Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và một thành phần của vi khuẩn ho gà
  • B.Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và ho gà
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Vaccine loại kết hợp DtP gồm:

  • A.Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và một thành phần của vi khuẩn ho gà
  • B.Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và ho gà
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Hội chứng da dày tá tràng có đặc điểm:

  • A.Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ
  • B.Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ
  • C.Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ
  • D.Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ

Câu 28. (0,25 điểm)

Bệnh cảm cúm là bệnh:

  • A.Của loài chim và loài bò sát do virus cúm truyền bệnh
  • B.Của loài chim và động vật có vú do virus cúm truyền bệnh
  • C.Của loài bò sát và động vật có vú do virus cúm truyền bệnh
  • D.Của loài động vật có vú và loài người do virus cúm truyền bệnh

Câu 29. (0,25 điểm)

Bệnh cảm cúm có tốc độ lay lan:

  • A.Lây lan rất nhanh
  • B.Lây lan rất chậm
  • C.Không lây lan
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Bệnh cảm cúm sẽ làm nguy hiểm ra sao:

  • A.Bệnh thông thường nên không bao giờ làm bệnh nhân phải nhập viện
  • B.Làm bệnh nhân phải nhập viện vì đưa đến viêm phổi và gây ra tử vong
  • C.Làm bệnh nhân phải nhập viện đối với các dạng cảm cúm H5N1
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Loét dạ dày điển hình thường có đặc điểm sau:

  • A.Đau khi đói
  • B.Đau sau khi ăn no
  • C.Đau cả khi đói lẫn khi no
  • D.Không bao giờ đau

Câu 32. (0,25 điểm)

Đặc điểm của virus cúm:

  • A.Có tính ổn định – tính hằng định
  • B.Có tính thay đổi – tính biến dị
  • C.Có cả tính ổn định lẫn tính thay đổi
  • D.Tất cả đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Loét tá tràng điển hình thường có đặc điểm sau:

  • A.Đau khi đói
  • B.Đau sau khi ăn no
  • C.Đau cả khi đói lẫn khi no
  • D.Không bao giờ đau

Câu 34. (0,25 điểm)

Bệnh nhân có hội chứng dạ dày - tá tràng thường có đặc điểm:

  • A.Cảm giác nóng rát vùng trung vị, kèm theo ợ hơi, ợ chua, hiếm khi buồn nôn hoặc nôn
  • B.Cảm giác nóng rát vùng thượng vị, không kèm ợ hơi, ợ chua, nhưng thường kèm theo buồn nôn hoặc nôn
  • C.Cảm giác nóng rát vùng trung vị và thượng vị, không có ợ hơi, ợ chua, buồn nôn hoặc nôn
  • D.Cảm giác nóng rát vùng thượng vị, có kèm ợ hơi, ợ chua, buồn nôn hoặc nôn

Câu 35. (0,25 điểm)

Người bị bệnh cảm cúm:

  • A.Có thể bị lại nhiều lần vì tính biến dị thay đổi nhiều của virus cúm sau mỗi vụ dịch
  • B.Có thể bị lại vài lần vì tính biến dị thay đổi chút ít của virus cúm sau mỗi vụ dịch
  • C.Có thể không bị lại vì tính ổn định của virus cúm, không thay đổi sau mỗi vụ dịch
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

4 biến chứng thường xảy ra của loét dạ dày - tá tràng:

  • A.Xuất huyết dạ dày, xuất huyết tá tràng, thủng tá tràng, hẹp tâm vị
  • B.Xuất huyết dạ dày, thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư tiêu hóa
  • C.Xuất huyết dạ dày, thủng tá tràng, hẹp đáy vị, thủng hồi tràng
  • D.Xuất huyết tá tràng, thủng dạ dày, hẹp hang vị, ung thư hổng tràng và hồi tràng

Câu 37. (0,25 điểm)

Xuất huyết dạ dày trong trường hợp nhẹ có đặc điểm:

  • A.Bệnh nhân nôn ra máu
  • B.Bệnh nhân đi cầu ra phân đen
  • C.Bệnh nhân vừa nôn ra máu, vừa đi cầu phần đen
  • D.Bệnh nhân tụt huyết áp, mạch nhanh, da tái nhợt

Câu 38. (0,25 điểm)

Thời kỳ nung bệnh của cảm cúm kéo dài:

  • A.1 – 3 ngày
  • B.3 – 5 ngày
  • C.5 – 7 ngày
  • D.7 – 10 ngày

Câu 39. (0,25 điểm)

Bệnh nhân bị thủng dạ dày có đặc điểm:

  • A.Đau bụng vùng hạ vị đột ngột, bụng co cứng
  • B.Đau bụng vùng trung vị đột ngột, bụng mềm
  • C.Đau bụng vùng thượng vị đột ngột, bụng co cứng
  • D.Đau bụng vùng thượng vị đột ngột, bụng mềm

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh nhân bị hẹp môn vị có đặc điểm:

  • A.Ăn uống khó tiêu, nôn liên tục, nôn ra thức ăn của ngày hôm trước
  • B.Ăn uống dễ tiêu, nôn ít, nôn ra thức ăn vừa mới ăn
  • C.Ăn uống khó tiêu, nôn ít, nôn ra thức ăn của ngày hôm trước
  • D.Ăn uống dễ tiêu, nôn liên tục, nôn ra thức ăn vừa mới ăn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #26 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền