Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #25
40 câu45 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux dương tính có ý nghĩa:
- A.Cơ thể người bệnh đã được tiêm phòng lao hoặc đã từng bị nhiễm lao
- B.Cơ thể người bệnh chưa được tiêm phòng lao hoặc chưa từng bị nhiễm lao
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Metronidazol (Flagyl, Klion) dùng điều trị bệnh lỵ do amib với liều sau:
- A.Metronidazol 125 mg x 1-2 viên/ngày x 3 ngày
- B.Metronidazol 250 mg x 1-2 viên/ngày x 7 ngày
- C.Metronidazol 500 mg x 1-2 viên/ngày x 14 ngày
- D.Metronidazol 625 mg x 1-2 viên/ngày x 30 ngày
Câu 3. (0,25 điểm)
Cách sử dụng Metronidazol (Flagyl, Klion) dùng điều trị bệnh lỵ do amib:
- A.Uống trước bữa ăn
- B.Uống trong bữa ăn
- C.Uống sau bữa ăn
- D.Uống lúc nào cũng được
Câu 4. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux, kết quả được đọc:
- A.Sau 24 – 48 giờ
- B.Sau 48 – 72 giờ
- C.Sau 72 – 90 giờ
- D.Sau 1 tuần
Câu 5. (0,25 điểm)
Điều trị bệnh lỵ amib bằng Đông y với các loại sau:
- A.Lá mơ với trứng gà
- B.Cỏ sữa
- C.Vỏ lựu
- D.Mộc hoa trắng, nha đảm tử
Câu 6. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux dương tính khi:
- A.Không có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử
- B.Có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Dự phòng bệnh lỵ:
- A.Dùng tolette hợp vệ sinh
- B.Vệ sinh ăn uống, bảo vệ nguồn nước
- C.Điều trị tích cực khi bị lỵ cấp tính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 8. (0,25 điểm)
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm cấp tính, bệnh do vi khuẩn Vibrio choleara gây bệnh, vi khuẩn này là loại:
- A.Trực khuẩn
- B.Song cầu khuẩn
- C.Liên cầu khuẩn
- D.Phẩy khuẩn
Câu 9. (0,25 điểm)
Bệnh tả lây bệnh từ:
- A.Mầm bệnh có trong thức ăn
- B.Mầm bệnh có trong không khí
- C.Mầm bệnh có trong nước
- D.Mầm bệnh có trong phân của bệnh nhân và người lành mang mầm vi khuẩn
Câu 10. (0,25 điểm)
Bệnh tả lây từ người này qua người khác bằng đường:
- A.Hô hấp
- B.Tiêu hóa
- C.Tuần hoàn
- D.Tiết niệu
Câu 11. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của bệnh tả có đặc điểm:
- A.Nhanh nhất là 1 giờ, lâu nhất là 1 ngày
- B.Nhanh nhất là 2 giờ, lâu nhất là 2 ngày
- C.Nhanh nhất là 3 giờ, lâu nhất là 3 ngày
- D.Nhanh nhất là 4 giờ, lâu nhất là 4 ngày
Câu 12. (0,25 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh tả có đặc điểm:
- A.Tiêu chảy vài phút
- B.Tiêu chảy vài giờ
- C.Tiêu chảy vài ngày
- D.Tiêu chảy vài tuần
Câu 13. (0,25 điểm)
Thời kỳ toàn phát của bệnh tả có đặc điểm:
- A.Phân toàn nước trắng như nước vo gạo
- B.Trong phân có cục trắng như hạt gạo
- C.Phân không có máu, không thối
- D.Tất cả đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux thử nghiệm bằng cách:
- A.Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
- B.Tiêm 0,2 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
- C.Tiêm 0,3 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
- D.Tiêm 0,4 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Câu 15. (0,25 điểm)
Bù nước và các chất điện giải để chống trụy tim mạch trong điều trị bệnh tả:
- A.Dung dịch Glucose là tốt nhất, hoặc các dung dịch cao phân tử, không cần dùng Oresol
- B.Dung dịch Lactat Ringer là tốt nhất, hoặc các huyết thanh mặn, ngọt, kiềm… kết hợp uống Oresol.
- C.Dung dịch NaCl 0,9% là tốt nhất, hoặc các huyết thanh kiềm, không cần dùng Oresol
- D.Dung dịch Manitol là tốt nhất, hoặc các dung dịch phân tử thấp, kết hợp uống Oresol
Câu 16. (0,25 điểm)
Để thử phản ứng Mantoux, người ta sử dụng kim tiêm:
- A.Số 5
- B.Số 11
- C.Số 22
- D.Số 27
Câu 17. (0,25 điểm)
Một số thuốc trợ tim mạch để điều trị bệnh tả:
- A.Lactat Ringer, Glucose…
- B.Long não, Ouabain…
- C.Tetracylin, Ampicillin…
- D.MgB6, Vitamin C…
Câu 18. (0,25 điểm)
Một số kháng sinh đặc hiệu điều trị bệnh tả:
- A.Ciprofloxacin, Ofloxacin…
- B.Gentamycin, Tobramycin, Streptomycin…
- C.Tetracyclin, Biseptol, Ampicillin…
- D.Erythromycin, Neomycin…
Câu 19. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh do:
- A.Nội độc tố
- B.Ngoại độc tố
- C.Cả nội độc tố lẫn ngoại độc tố
- D.Tất cả đều đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Phòng bệnh tả:
- A.Quản lý phân nước thật tốt
- B.iệt ruồi,nhặng, lăng quăng…
- C.Tiêm phòng vaccin tả
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,25 điểm)
Khi có dịch tả, cần lưu ý:
- A.Uống thuốc dự phòng khi vào vùng dịch: tetracyclin
- B.Tẩy uế chất nôn, phân bệnh nhân bằng nước vôi
- C.Nếu người chết, phải chôn sâu, rắt vôi bột hoặc thiêu xác
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Bệnh bạch hầu đặc trưng bởi:
- A.Một lớp màng giả trong họng, hầu, mũi, trên da
- B.Một lớp màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da
- C.Cả lớp màng giả lẫn màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Tiêu chảy có đặc điểm:
- A.Phân lỏng, có nhiều nước do thức ăn qua ruột quá nhanh
- B.Phân sệt, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu một phần
- C.Phân đặc, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu nhiều
- D.Phân lỏng, có ít nước nhưng có nhiều đàm, nhớt
Câu 24. (0,25 điểm)
Bệnh bạch hầu thường gặp:
- A.Vào mùa xuân
- B.Vào mùa hè
- C.Vào mùa thu
- D.Vào mùa đông
Câu 25. (0,25 điểm)
Khi bị tiêu chảy, người bệnh có đặc điểm:
- A.Dễ bị mất nước, mất đạm, rối loạn điện giải, nhiễm trùng
- B.Dễ bị mất muối, mất nước, rối loạn tuần hoàn, nhiễm độc thần kinh
- C.Dễ bị mất muối, mất đường, rối loạn thần kinh, mất tri giác
- D.Dễ bị mất nước, mất mỡ, rối loạn tâm thần, thay đổi tính tình
Câu 26. (0,25 điểm)
Các nguyên nhân gây tiêu chảy thường gặp:
- A.Nhiễm khuẩn tại ruột hoặc ngoài ruột
- B.Nhiễm độc
- C.Dị ứng thức ăn
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn tại ruột:
- A.Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến…
- B.Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao…
- C.Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi…
- D.Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
Câu 28. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn ngoài ruột:
- A.Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến…
- B.Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao…
- C.Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi…
- D.Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
Câu 29. (0,25 điểm)
Rối loạn tiêu hóa có đặc điểm:
- A.Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước
- B.Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân loãng, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước
- C.Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân loãng, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước
- D.Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước
Câu 30. (0,25 điểm)
Bệnh bạch hầu thường gặp ở độ tuổi nào nhất:
- A.Trẻ từ 2 – 4 tuổi
- B.Trẻ từ 5 – 10 tuổi
- C.Thiếu niên từ 12 – 15 tuổi
- D.Thanh thiếu niên từ 16 – 20 tuổi
Câu 31. (0,25 điểm)
Tiêu chảy mất nước (tiêu chảy nhiễm độc) biểu hiện bằng các hội chứng:
- A.Hội chứng nhiễm trùng, hội chứng tiêu hóa, hội chứng thần kinh
- B.Hội chứng tiêu hóa, hội chứng mất nước, hội chứng thần kinh
- C.Hội chứng mất nước, hội chứng nhiễm độc, hội chứng tâm thần
- D.Hội chứng tâm thần, hội chứng tiêu hóa, hội chứng nhiễm độc
Câu 32. (0,25 điểm)
Màng giả trong bệnh bạch hầu có đặc điểm:
- A.Dễ bong tróc, bóc ra không chảy máu
- B.Khó bong tróc, bóc ra gây chảy máu nhiều
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 33. (0,25 điểm)
Bệnh nhân tiêu chảy mất nước (tiêu chảy nhiễm độc) có hội chứng tiêu hóa có đặc điểm:
- A.Đi cầu vài lần/ngày, phân nhày, sệt, không mùi
- B.Đi cầu vài lần/ngày, phân ít nước, mùi chua
- C.Đi cầu nhiều lần/ngày, phân nhiều nước, mùi tanh, thối khẳm
- D.Đi cầu rất nhiều lần/ngày, phân toàn nước, màu trắng như nước vo gạo
Câu 34. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu có đặc điểm:
- A.Sống rất lâu ở ngoại cảnh
- B.Không sống lâu ở ngoại cảnh
- C.Chết ngay sau khi ra ngoại cảnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 35. (0,25 điểm)
Bệnh nhân tiêu chảy mất nước có hội chứng mất nước có đặc điểm:
- A.Da nhăn nheo, khát nước nhiều, mắt lồi, thóp phồng (trẻ em)
- B.Da nhăn nheo, véo da (+), mắt trũng, môi khô, thóp lõm (trẻ em)
- C.Da nhăn nheo, véo da (-), khát nước nhiều, môi khô
- D.Da nhăn nheo, lưỡi dơ, mắt trũng, thóp phồng (trẻ em)
Câu 36. (0,25 điểm)
Bệnh nhân bị tiêu chảy nhẹ sẽ có thể có hội chứng thần kinh sau:
- A.Co giật, có khi li bì
- B.Hôn mê
- C.Rối loạn tim mạch, hô hấp, mạch nhanh, huyết áp tụt, rối loạn nhịp thở
- D.Lơ mơ, vật vã, ở trẻ em có thể có quấy khóc
Câu 37. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu có mầm bệnh có ở:
- A.Mầm bệnh chỉ có ở bệnh nhân
- B.Mầm bệnh chỉ có ở người lành
- C.Mầm bệnh có ở bệnh nhân và cả người lành
- D.Tất cả đều sai
Câu 38. (0,25 điểm)
Bệnh bạch hầu lây bệnh:
- A.Lây trực tiếp từ chim sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua phân, nước, chất thải
- B.Lây trực tiếp từ thú nuôi sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua lông, phân, chất thải
- C.Lây trực tiếp từ người sang người bằng đường hô hấp hoặc gián tiếp qua quần áo, đồ dùng
- D.Tất cả đều sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Để điều trị tiêu chảy chưa có mất nước:
- A.Cho bệnh nhân uống nước cháo muối hoặc dung dịch Oresol liên tục
- B.Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy thì lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml
- C.Nếu sau 2 ngày không đỡ và có dấu hiệu mất nước thì phải đưa đến bệnh viện điều trị
- D.Tất cả đều đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Để điều trị tiêu chảy chưa có mất nước, cho bệnh nhân uống nước, ăn cháo muối hoặc dung dịch Oresol như sau:
- A.Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 10-50 ml
- B.Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 50-100 ml
- C.Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #25 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
