Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #24
40 câu45 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Vi khuẩn lao có đặc điểm:
- A.Sinh sản và phát triển nhanh
- B.Sinh sản và phát triển chậm
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin kéo dài:
- A.0,5g x 3 viên/ngày x 1 ngày
- B.0,5g x 3 viên/ngày x 3 ngày
- C.0,5g x 3 viên/ngày x 5 ngày
- D.0,5g x 3 viên/ngày x 7 ngày
Câu 3. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin theo dạng dùng:
- A.Tiêm bắp
- B.Tiêm tĩnh mạch
- C.Tiêm dưới da
- D.Uống
Câu 4. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin theo dạng dùng:
- A.Tiêm bắp
- B.Tiêm tĩnh mạch
- C.Tiêm dưới da
- D.Uống
Câu 5. (0,25 điểm)
Thuốc có thành phần INH có tên thương mại là:
- A.Isoniazid, Rimifon
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 6. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng:
- A.1,5 – 2 gram/đợt
- B.2 – 2,5 gram/đợt
- C.2,5 – 3 gram/đợt
- D.3 – 3,5 gram/đợt
Câu 7. (0,25 điểm)
INH điều trị lao với liều lượng:
- A.600 gram/ngày, uống
- B.120 mili gram/ngày, uống
- C.0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
- D.0,1 gram/ngày, tiêm bắp
Câu 8. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin theo dạng dùng:
- A.Tiêm bắp
- B.Tiêm tĩnh mạch
- C.Tiêm dưới da
- D.Uống
Câu 9. (0,25 điểm)
Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Arthemisinin với hàm lượng:
- A.1,5 – 2 gram/đợt
- B.2 – 2,5 gram/đợt
- C.2,5 – 3 gram/đợt
- D.3 – 3,5 gram/đợt
Câu 10. (0,25 điểm)
Streptomycin điều trị lao với liều lượng:
- A.600 gram/ngày, uống
- B.120 mili gram/ngày, uống
- C.0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
- D.0,1 gram/ngày, tiêm bắp
Câu 11. (0,25 điểm)
Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin với hàm lượng:
- A.0,25g x 2 viên/tuần
- B.0,5g x 2 viên/tuần
- C.0,75g x 2 viên/tuần
- D.1g x 2 viên/tuần
Câu 12. (0,25 điểm)
Rifampicin điều trị lao với liều lượng:
- A.600 gram/ngày, uống
- B.120 mili gram/ngày, uống
- C.0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
- D.0,1 gram, tiêm bắp
Câu 13. (0,25 điểm)
Điều trị dự phòng sốt rét bằng Nivaquin kéo dài:
- A.1 tháng
- B.2 tháng
- C.3 tháng
- D.4 tháng
Câu 14. (0,25 điểm)
Điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin với đường dùng:
- A.Tiêm bắp, kèm giảm đau
- B.Truyền tĩnh mạch với NaCl 0,9%
- C.Tiêm dưới da, kèm an thần
- D.Uống, kèm kháng sinh
Câu 15. (0,25 điểm)
Tổng liều điều trị sốt rét ác tính bằng Quinin:
- A.1 g/24 giờ
- B.2 g/24 giờ
- C.3 g/24 giờ
- D.4 g/24 giờ
Câu 16. (0,25 điểm)
PZA (Pyrazinamid) điều trị lao với liều lượng:
- A.600 gram/ngày, uống
- B.120 mili gram/ngày, uống
- C.0,05 gram, uống 4 – 5 viên/ngày (300 mg/ngày)
- D.0,1 gram, tiêm bắp
Câu 17. (0,25 điểm)
Ethambutol điều trị lao với liều lượng:
- A.600 gram/ngày, uống
- B.120 mili gram/ngày, uống
- C.100 mili gram/ngày, uống
- D.0,1 gram, tiêm bắp
Câu 18. (0,25 điểm)
Chữ H trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:
- A.Isoniazid, Rimifon
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 19. (0,25 điểm)
Chữ S trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:
- A.Isoniazid, Rimifon
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 20. (0,25 điểm)
Chữ P trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:
- A.Isoniazid, Rimifon
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 21. (0,25 điểm)
Chữ R trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:
- A.Isoniazid, Rimifon
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 22. (0,25 điểm)
Chữ E trong phác đồ điều trị lao dùng để chỉ thuốc:
- A.Ethambutol
- B.Streptomycin
- C.Pyrazinamid
- D.Rifampicin
Câu 23. (0,25 điểm)
Triệu chứng chung của bệnh lỵ (hội chứng lỵ):
- A.Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân có máu đỏ tươi
- B.Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân như nước vo gạo
- C.Bệnh nhân đau quặn bụng liên tục, mót rặn vài lần, Ỉa phân trắng như phân cò
- D.Bệnh nhân đau quặn bụng từng cơn, mót rặn nhiều lần, Ỉa phân có máu lẫn nhày
Câu 24. (0,25 điểm)
Triệu chứng đau bụng trong hội chứng lỵ có đặc điểm:
- A.Đau quặn bụng từng cơn
- B.Đau âm ỉ liên tục
- C.Đau nhói như dao đâm
- D.Đau râm râm từng lúc
Câu 25. (0,25 điểm)
Phòng bệnh lao:
- A.Nâng cao đời sống, ý thức vệ sinh phòng bệnh
- B.Phát hiện sớm, điều trị kịp thời, đúng phác đồ
- C.Tiêm phòng BCG cho trẻ sơ sinh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Triệu chứng đi cầu trong hội chứng lỵ có đặc điểm:
- A.Phân có máu đỏ tươi
- B.Phân có máu đỏ sẫm
- C.Phân có máu lẫn nhày
- D.Phân trắng như phân cò
Câu 27. (0,25 điểm)
Tiêm phòng INH (Isoniazid, Rimifon):
- A.Hàng ngày, tối thiểu trong 3 tháng
- B.Hàng ngày, tối tiểu trong 6 tháng
- C.Cách ngày, tối thiểu trong 3 tháng
- D.Cách ngày, tối thiểu trong 6 tháng
Câu 28. (0,25 điểm)
Các triệu chứng của lỵ trực khuẩn có đặc điểm:
- A.Hội chứng nhiễm khuẩn
- B.Đau bụng, mót rặn
- C.Phân có máu sậm, lượng nhiều
- D.A và B đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Các triệu chứng của lỵ amib có đặc điểm:
- A.Thường sốt cao, thể trạng bị suy sụp
- B.Có hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng nề
- C.Môi khô, lưỡi dơ, thiểu niệu, mạch nhanh
- D.Thường không sốt, thể trạng ít bị ảnh hưởng
Câu 30. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux:
- A.Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi trùng lao
- B.Tiêm vào dưới da ở mặt trước cẳng tay
- C.Dùng kim 27
- D.Tất cả đều đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Bệnh lỵ amib thường đưa đến biến chứng:
- A.Viêm thận, bàng quang, niệu đạo…
- B.Viêm não, viêm khớp, thấp khớp…
- C.Viêm ruột mạn, abces gan, trĩ…
- D.Viêm phổi, abces phổi, nhồi máu phổi…
Câu 32. (0,25 điểm)
Điều trị chung cho bệnh lỵ:
- A.Bù nước và điện giải
- B.Chỉ bù nước, không cần bù điện giải
- C.Chỉ bù điện giải, không cần bù nước
- D.Không cần bù điện giải và nước
Câu 33. (0,25 điểm)
Kháng sinh điều trị bệnh lỵ trực khuẩn:
- A.Cotrimoxazol 120 mg x 2-3 viên/ngày
- B.Cotrimoxazol 240 mg x 2-3 viên/ngày
- C.Cotrimoxazol 360 mg x 2-3 viên/ngày
- D.Cotrimoxazol 480 mg x 2-3 viên/ngày
Câu 34. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux là dung dịch nào dưới đây:
- A.Dung dịch là vi khuẩn lao đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực
- B.Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực
- C.Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống và các loại vi khuẩn khác kèm theo
- D.Dung dịch là vi khuẩn lao còn sống, còn độc lực và cả vi khuẩn đã chết hoặc còn sống nhưng mất độc lực
Câu 35. (0,25 điểm)
Berberin có thể dùng trong điều trị bệnh lỵ trực khuẩn với:
- A.1-5 viên/ngày
- B.5-10 viên/ngày
- C.10-20 viên/ngày
- D.20-40 viên/ngày
Câu 36. (0,25 điểm)
Đông y điều trị bệnh lỵ trực khuẩn bằng các loại sau đây:
- A.Lá sen với trứng vịt
- B.Lá mơ với trứng gà
- C.Lá trầu với hạt cau
- D.Hạt bí nghiền nhỏ trộn với đường
Câu 37. (0,25 điểm)
Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta sử dụng Ementin tiêm bắp như sau:
- A.Ementin 0,02 g x 1-2 ống/ngày
- B.Ementin 0,04 g x 1-2 ống/ngày
- C.Ementin 0,08 g x 2-4 ống/ngày
- D.Ementin 0,16 g x 4-8 ống/ngày
Câu 38. (0,25 điểm)
Phản ứng Mantoux có thể Test:
- A.Test da để phát hiện một người đã từng bị lao
- B.Test da để phát hiện một người có khả năng lây bệnh lao
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Cách dùng Ementin điều trị bệnh lỵ do amib:
- A.Tiêm trong da
- B.Tiêm dưới da
- C.Tiêm bắp nông
- D.Tiêm bắp sâu
Câu 40. (0,25 điểm)
Để điều trị bệnh lỵ do amib, ta nên phối hợp Ementin với thuốc:
- A.Vitamin AD và Omega 3
- B.Vitamin B1 và Strichnin
- C.Vitamin B6 và Vitamin PP
- D.Vitamin C và Berberin
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #24 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
