Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #23

40 câu45 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đối với ……….., toàn bộ ký sinh trùng sốt rét ra khỏi tế bào gan, đi vào má:

  • A.P. falciparum
  • B.P. vivax
  • C.P. malaria
  • D.P. ovale

Câu 2. (0,25 điểm)

Để xác định tính nhạy cảm của trực khuẩn đối với các thuốc kháng lao bằng cách:

  • A.Nhuộm soi tươi
  • B.Nuôi cấy
  • C.Kháng sinh đồ
  • D.Điều trị thử nghiệm

Câu 3. (0,25 điểm)

Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P.falciparum:

  • A.Một phần ở lại gan, một phần ở vào máu
  • B.Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 4. (0,25 điểm)

Biến chứng của bệnh lao:

  • A.Tràn khí màng phổi
  • B.Tràn mủ màng phổi
  • C.Tâm phế mạn, giãn phế quản, xơ phổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P. vivax, P. malaria, P. ovale:

  • A.Một phần ở lại gan, một phần vào máu
  • B.Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong bệnh sốt rét, khi ký sinh trùng vào dạ dày muỗi:

  • A.Thể tự dưỡng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
  • B.Thoa trùng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
  • C.Giao tử đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Trứng ký sinh trùng sốt rét ra khỏi dạ dày muỗi, tập trung ở:

  • A.Tuyến mang tai của muỗi
  • B.Tuyến nước bọt của muỗi
  • C.Đầu của muỗi
  • D.Kim chích của muỗi

Câu 8. (0,25 điểm)

Trứng ký sinh trùng sốt rét tập trung ở tuyến nước bọt và tạo thành:

  • A.Thể tự dưỡng
  • B.Giao tử đực
  • C.Giao tử cái
  • D.Thoa trùng

Câu 9. (0,25 điểm)

Khi muỗi đốt người, sẽ truyền …… vào cơ thể người:

  • A.Thể tự dưỡng
  • B.Giao tử đực
  • C.Giao tử cái
  • D.Thoa trùng

Câu 10. (0,25 điểm)

Tác dụng phụ của Ethambutol trong điều trị bệnh lao:

  • A.Mất thị lực, mất thị trường có hồi phục
  • B.Mất thị lực, mất thị trường không hồi phục
  • C.Mất thính lực có hồi phục
  • D.Mất thính lực không hồi phục

Câu 11. (0,25 điểm)

Những cơn rét run trong bệnh sốt rét tương ứng với:

  • A.Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào hồng cầu
  • B.Từng đợt hồng cầu bị phá hủy
  • C.Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào gan
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Chu kỳ sốt rét của P. falciparum:

  • A.24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
  • B.48 giờ, sốt cách nhật
  • C.72 giờ, sốt cách 2 ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Thời gian điều trị bệnh lao:

  • A.6 – 9 ngày
  • B.6 – 9 tuần
  • C.6 – 9 tháng
  • D.6 – 9 năm

Câu 14. (0,25 điểm)

Chu kỳ sốt rét của P. vivax:

  • A.24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
  • B.48 giờ, sốt cách nhật
  • C.72 giờ, sốt cách 2 ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Chu kỳ sốt rét của P. malaria:

  • A.24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
  • B.48 giờ, sốt cách nhật ng
  • C.72 giờ, sốt cách 2 ngày
  • D.Tất cả đều đú

Câu 16. (0,25 điểm)

Sốt rét bị lần đầu, sốt liên tục nhiều ngày dễ nhầm lẫn với:

  • A.Cảm cúm
  • B.Tả
  • C.Lỵ
  • D.Thương hàn

Câu 17. (0,25 điểm)

Cơn sốt rét điển hình trãi qua:

  • A.1 giai đoạn: rét run
  • B.2 giai đoạn: rét run, sốt nóng
  • C.3 giai đoạn: rét run, sốt nóng và vã mồ hôi
  • D.4 giai đoạn: rét run, sốt nóng, vã mồ hôi và hồi sức

Câu 18. (0,25 điểm)

Để tránh bị kháng thuốc điều trị lao, cần phối hợp:

  • A.Chỉ cần 1 loại thuốc có tác dụng
  • B.Ít nhất 2 loại thuốc có tác dụng
  • C.Ít nhất 3 loại thuốc có tác dụng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,25 điểm)

Trình tự của 1 cơn sốt rét điển hình:

  • A.Sốt nóng, vã mồ hôi, rét run
  • B.Vã mồ hôi, rét run, sốt nóng
  • C.Rét run, sốt nóng, vã mồ hôi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

Giai đoạn rét run trong bệnh sốt rét kéo dài:

  • A.½ - 2 giờ
  • B.2 – 4 giờ
  • C.4 – 6 giờ
  • D.6 – 8 giờ

Câu 21. (0,25 điểm)

Giai đoạn vã mồ hôi trong bệnh sốt rét:

  • A.Da tái xanh, nhợt nhạt, toát mồ hôi, kéo dài từ ½ - 2 giờ
  • B.Mạch nhanh, khát nước, kéo dài khoảng vài giờ
  • C.Thân nhiệt đột ngột giảm, người bệnh dễ chịu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao ở giai đoạn tấn công kéo dài:

  • A.1 – 2 tháng
  • B.2 – 3 tháng
  • C.3 – 6 tháng
  • D.6 – 9 tháng

Câu 23. (0,25 điểm)

Giai đoạn sốt nóng trong bệnh sốt rét, bệnh nhân sốt:

  • A.37,5 – 38oC
  • B.38 – 39oC
  • C.39 – 40oC
  • D.40 – 41oC

Câu 24. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao:

  • A.1 lần trong ngày
  • B.2 lần trong ngày
  • C.3 lần trong ngày
  • D.4 lần trong ngày

Câu 25. (0,25 điểm)

Dấu hiệu nổi bật nhất của thể não trong bệnh sốt rét ác tính:

  • A.Nhức đầu, buồn nôn
  • B.Rối loạn ý thức, sốt cao
  • C.Cổ cứng, Kernick (+)
  • D.Hôn mê, tử vong

Câu 26. (0,25 điểm)

Dấu hiệu kích thích màng não của sốt rét ác tính:

  • A.Sốt cao
  • B.Rối loạn ý thức
  • C.Nhức đầu, nôn, cổ cứng, Kernick (+), hôn mê…
  • D.Tiểu ra máu, thiếu máu nặng, trụy tim mạch, suy thận cấp

Câu 27. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao đúng cách:

  • A.Dùng thuốc đều đặn
  • B.Dùng thuốc đủ thời gian
  • C.Dùng thuốc không gian đoạn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Sốt rét gây thiếu máu về số lượng:

  • A.Hồng cầu giảm < 4 triệu/lít
  • B.Hồng cầu giảm < 3,5 triệu/lít
  • C.Hồng cầu giảm < 3 triệu/lít
  • D.Hồng cầu giảm < 2,5 triệu/lít

Câu 29. (0,25 điểm)

Sốt rét gây giảm số lượng bạch cầu còn…:

  • A.2 – 3 triệu/lít
  • B.3 – 4 triệu/lít
  • C.4 – 5 triệu/lít
  • D.5 – 6 triệu/lít

Câu 30. (0,25 điểm)

Sốt rét gây hậu quả tổn thương đầu tiên ở:

  • A.Phổi
  • B.Tim
  • C.Lách
  • D.Gan

Câu 31. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao hợp lý vào lúc nào?

  • A.Uống 1 lần duy nhất vào lúc đói, xa bữa ăn
  • B.Uống 1 lần duy nhất vào lúc no, xa bữa ăn
  • C.Uống 2 lần vào lúc đói, gần bữa ăn
  • D.Uống 2 lần lúc no, gần bữa ăn

Câu 32. (0,25 điểm)

Sốt rét gây tổn thương gan:

  • A.Gan nhỏ, teo, xơ hóa
  • B.Gan to, đau, tăng sinh
  • C.Gan xơ cứng, dày, cứng
  • D.Gan mềm, nhão, hoại tử

Câu 33. (0,25 điểm)

Ký sinh trùng sốt rét thường gây hoại tử tế bào gan, suy gan, xơ gan:

  • A.P. vivax
  • B.P. malaria
  • C.P. ovale
  • D.P. falciparum

Câu 34. (0,25 điểm)

Sốt rét gây tổn thương lách:

  • A.Lách bình thường
  • B.Lách to lên
  • C.Lách teo đi
  • D.Lách xơ hóa

Câu 35. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao vào khoảng thời gian nào là hợp lý?

  • A.Uống lúc no, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
  • B.Uống lúc no, ngay sau bữa ăn
  • C.Uống lúc đói, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
  • D.Uống lúc đói, ngay trước bữa ăn

Câu 36. (0,25 điểm)

Tổn thương lách trong bệnh sốt rét là do:

  • A.Tăng cường hoạt động do hồng cầu bị vỡ nhiều
  • B.Rối loạn thần kinh làm máu đến lách ít hơn
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Bệnh sốt rét làm lách dễ dập vỡ vì:

  • A.Lách to
  • B.Lách nhỏ
  • C.Lách bình thường
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc kháng lao. Nhận định nào là đúng:

  • A.Uống lúc đói
  • B.Uống lúc no
  • C.Uống lúc nào cũng được
  • D.Tất cả đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với hàm lượng:

  • A.0,25g x 3 viên/ngày
  • B.0,5g x 3 viên/ngày
  • C.0,75g x 3 viên/ngày
  • D.1g x 3 viên/ngày

Câu 40. (0,25 điểm)

Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với liều lượng:

  • A.0,5g x 1 viên/ngày
  • B.0,5g x 2 viên/ngày
  • C.0,5g x 3 viên/ngày
  • D.0,5g x 4 viên/ngày

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #23 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền