Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #22

40 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Triệu chứng khạc đàm trong bệnh lao phổi:

  • A.Lúc đầu không khạc đàm, dần dần khạc ra đàm mủ xanh
  • B.Lúc đầu khạc đàm loãng, trong, dần dần có mủ trắng xanh
  • C.Lúc đầu khạc đàm nhầy, trong, dần dần có mủ trắng đục
  • D.Lúc đầu khạc đàm máu, màu đỏ, dần dần có mủ máu lẫn lộn

Câu 2. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây Sốt xuất huyết:

  • A.Virus Dengue
  • B.Vi khuẩn Dengue
  • C.Ký sinh trùng Dengue
  • D.Nấm Dengue

Câu 3. (0,25 điểm)

Triệu chứng Ho khạc đàm trong bệnh lao phổi:

  • A.Lúc đầu chủ yếu là ho, về sau kèm theo triệu chứng khạc đàm cả ngày
  • B.Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào ban đêm, về sau ho khạc đàm cả ngày
  • C.Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi chiều, về sau ho khạc đàm cả ngày
  • D.Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi sáng, về sau ho khạc đàm cả ngày

Câu 4. (0,25 điểm)

Loại muỗi truyền bệnh Sốt xuất huyết:

  • A.Muỗi Culex
  • B.Muỗi Borachinda
  • C.Muỗi Aedes
  • D.Muỗi Anopheles

Câu 5. (0,25 điểm)

Đặc điểm của Đàm giúp nghĩ đến một hang lao trong bệnh lao phổi:

  • A.Đàm ít, lẫn mủ
  • B.Đàm nhiều, lẫn mủ
  • C.Đàm ít, không có mủ
  • D.Đàm nhiều, không có mủ

Câu 6. (0,25 điểm)

Triệu chứng chủ yếu làm tăng nguy cơ lây bệnh lao phổi:

  • A.Ho
  • B.Khạc đàm
  • C.Sốt
  • D.A và B đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Triệu chứng toàn thân của bệnh lao phổi:

  • A.Mệt mỏi
  • B.Gầy, sốt
  • C.Rối loạn tiêu hóa, rối loạn tiểu tiện
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Triệu chứng sốt trong bệnh lao phổi có đặc điểm:

  • A.Sốt nhẹ, sốt về chiều, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi
  • B.Sốt cao, sốt buổi sáng, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi
  • C.Sốt nhẹ, sốt buổi sáng, đều
  • D.Sốt cao, sốt về chiều, đều

Câu 9. (0,25 điểm)

Bệnh sốt xuất huyết thường xảy ra vào:

  • A.Mùa xuân, mùa hè
  • B.Mùa hè, mùa thu
  • C.Mùa thu, mùa đông
  • D.Mùa đông, mùa xuân

Câu 10. (0,25 điểm)

Virus Dengue gây:

  • A.Dãn mạch máu
  • B.Co mạch máu
  • C.Teo tổ chức và hấp thu máu tổ chức
  • D.Hấp thu huyết tương và hồng cầu vào mạch máu

Câu 11. (0,25 điểm)

Thăm khám thực thể trong bệnh lao phổi:

  • A.Có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi
  • B.Không có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 12. (0,25 điểm)

Thời kỳ nung bệnh sốt xuất huyết két dài:

  • A.2 – 4 ngày
  • B.4 – 6 ngày
  • C.6 – 8 ngày
  • D.8 – 10 ngày

Câu 13. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của bệnh sốt xuất huyết gồm:

  • A.2 hội chứng
  • B.3 hội chứng
  • C.4 hội chứng
  • D.5 hội chứng

Câu 14. (0,25 điểm)

Hội chứng nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của sốt xuất huyết kéo dài:

  • A.2 – 3 ngày
  • B.3 – 4 ngày
  • C.4 – 5 ngày
  • D.5 – 6 ngày

Câu 15. (0,25 điểm)

Hội chứng nhiễm trùng của bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
  • B.Sốt vừa 38 – 39oC
  • C.Sốt cao 39 – 40oC
  • D.Sốt rất cao 40 – 41oC

Câu 16. (0,25 điểm)

Hội chứng thần kinh của bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Chán ăn, táo bón, tiêu chảy…
  • B.Nhức đầu liên tục, đau cơ, đau thắt lưng…
  • C.Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
  • D.Nôn ra máu, đi cầu phân đen…

Câu 17. (0,25 điểm)

Xuất huyết dưới da trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
  • B.Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
  • C.Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
  • D.Chảy máu thận, tiểu ra máu…

Câu 18. (0,25 điểm)

Xuất huyết niêm mạc trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
  • B.Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
  • C.Chảy máu thận, tiểu ra máu…
  • D.Chấm, nốt, mảng xuất huyết…

Câu 19. (0,25 điểm)

Xuất huyết tiêu hóa trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
  • B.Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
  • C.Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
  • D.Chảy máu thận, tiểu ra máu…

Câu 20. (0,25 điểm)

Xuất huyết tiết niệu trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
  • B.Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
  • C.Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
  • D.Chảy máu thận, tiểu ra máu…

Câu 21. (0,25 điểm)

Xét nghiệm máu trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Bạch cầu, tiểu cầu giảm, hồng cầu tăng
  • B.Hồng cầu, bạch cầu giảm, tiểu cầu tăng
  • C.Hồng cầu, tiểu cầu giảm, bạch cầu tăng
  • D.Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu đều giảm

Câu 22. (0,25 điểm)

Thời gian máu chảy bình thường trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.< 3 phút
  • B.> 3 phút
  • C.< 6 phút
  • D.> 6 phút

Câu 23. (0,25 điểm)

Điều trị sốt xuất huyết:

  • A.Nghỉ ngơi nhiều
  • B.Ăn chất lỏng, dễ tiêu, uống nhiều nước hoa quả
  • C.An thần: Seduxen, Rotunda…
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều trị sốt xuất huyết bằng Vitamin C liều cao:

  • A.250 – 500 mg/ngày
  • B.500 – 1000 mg/ngày
  • C.1000 – 1500 mg/ngày
  • D.1500 – 2000 mg/ngày

Câu 25. (0,25 điểm)

Điều trị hạ sốt trong bệnh sốt xuất huyết:

  • A.Aspirin
  • B.Paracetamol
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Cần hỏi gì ở bệnh nhân nghi ngờ bị bệnh lao phổi:

  • A.Đã được tiêm phòng lao BCG chưa?
  • B.Đã có bị sơ nhiễm lao không?
  • C.Trước kia có bị lao phổi không?
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Loại muỗi truyền bệnh Sốt rét:

  • A.Muỗi Culex
  • B.Muỗi Borachinda
  • C.Muỗi Anopheles
  • D.Muỗi Aedes

Câu 28. (0,25 điểm)

Ký sinh trùng Plasmodium gây bệnh sốt rét có mấy loại:

  • A.1 loại
  • B.2 loại
  • C.3 loại
  • D.4 loại

Câu 29. (0,25 điểm)

Phản ứng da với Tuberculin trong bệnh lao phổi:

  • A.Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 -4 ngày
  • B.Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tuần
  • C.Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tháng
  • D.Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 năm

Câu 30. (0,25 điểm)

2 loại ký sinh trùng Plasmodium gây bệnh sốt rét tại Việt Nam:

  • A.P. malaria và P. ovale
  • B.P. falciparum và P. vivax
  • C.P. malaria và P. vivax
  • D.P. falciparum và P. ovale

Câu 31. (0,25 điểm)

Giai đoạn phát triển vô tính của sốt rét gồm:

  • A.Thời kỳ ở gan và ở hồng cầu
  • B.Thời kỳ ở dạ dày muỗi
  • C.Thời kỳ ở tuyến nước bọt
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

Thời kỳ ở gan của sốt rét, muỗi đốt người:

  • A.Truyền các giao tử đực của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
  • B.Truyền các giao tử cái của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
  • C.Truyền các mảnh thoa trùng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
  • D.Truyền các thể tự dưỡng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể

Câu 33. (0,25 điểm)

Xét nghiệm vi khuẩn trong bệnh lao:

  • A.Chỉ cần làm xét nghiệm 1 lần
  • B.Cần làm xét nghiệm vài lần (1 – 3 lần)
  • C.Cần làm xét nghiệm nhiều lần (3 – 6 lần)
  • D.Không cần làm xét nghiệm

Câu 34. (0,25 điểm)

Thời kỳ thoa trùng sốt rét lưu hành trong máu:

  • A.10 phút
  • B.20 phút
  • C.30 phút
  • D.40 phút

Câu 35. (0,25 điểm)

Thời kỳ ở gan, thoa trùng sốt rét lưu hành trong…:

  • A.Dịch mật
  • B.Máu
  • C.Nước tiểu
  • D.Nước bọt

Câu 36. (0,25 điểm)

Để phát hiện nhanh trực khuẩn lao trong đàm bằng cách:

  • A.Nhuộm soi tươi
  • B.Nuôi cấy
  • C.Kháng sinh đồ
  • D.Điều trị thử nghiệm

Câu 37. (0,25 điểm)

Sau khi lưu hành trong máu, thoa trùng sốt rét xâm nhập…:

  • A.Tế bào phổi
  • B.Tế bào lách
  • C.Tế bào thận
  • D.Tế bào gan

Câu 38. (0,25 điểm)

Thời kỳ hồng cầu trong bệnh sốt rét, tại tế bào gan:

  • A.Thể tự dưỡng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành các giao tử
  • B.Thoa trùng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng
  • C.Giao tử đực xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành các thoa trùng
  • D.Giao tử cái xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng

Câu 39. (0,25 điểm)

Để nhận định loại trực khuẩn gây bệnh lao bằng cách:

  • A.Nhuộm soi tươi
  • B.Nuôi cấy
  • C.Kháng sinh đồ
  • D.Điều trị thử nghiệm

Câu 40. (0,25 điểm)

Thời kỳ hồng cầu, tại tế bào gan, các thoa trùng sốt rét xâm nhập hồng cầu:

  • A.Lớn lên thành thể tự dưỡng
  • B.Lớn lên thành thoa trùng
  • C.Lớn lên thành giao tử đực
  • D.Lớn lên thành giao tử cái

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #22 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền