Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #21

40 câu45 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thiếu máu là tình trạng:

  • A.Giảm số lượng nhưng không giảm chất lượng hồng cầu
  • B.Giảm chất lượng nhưng không giảm số lượng hồng cầu
  • C.Giảm số lượng hoặc chất lượng hồng cầu
  • D.Giảm cả số lượng và chất lượng hồng cầu

Câu 2. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phổi:

  • A.Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm bắp
  • B.Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm
  • C.Ampicillin 1g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm
  • D.Ampicillin 2g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm

Câu 3. (0,25 điểm)

Số lượng hồng cầu bình thường ở nam giới:

  • A.2,2 – 3,9 triệu/lít
  • B.3,9 – 4,2 triệu/lít
  • C.4 – 4,5 triệu/lít
  • D.4,5 – 5,5 triệu/lít

Câu 4. (0,25 điểm)

Số lượng hồng cầu bình thường ở nữ giới:

  • A.2,2 – 3,9 triệu/lít
  • B.3,9 – 4,2 triệu/lít
  • C.4 – 4,5 triệu/lít
  • D.4,5 – 5,5 triệu/lít

Câu 5. (0,25 điểm)

Điều trị viêm phổi, có thể dùng:

  • A.Cephalosporin
  • B.Metronidazol
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Huyết cầu tố (Hemoglobin) bình thường:

  • A.20 – 40 %
  • B.40 – 60 %
  • C.60 – 80 %
  • D.80 – 100 %

Câu 7. (0,25 điểm)

Điều trị khó thở trong viêm phổi bằng:

  • A.Ephedrin 0,005 g x 8 viên/ngày hoặc Salbutamol
  • B.Ephedrin 0,01 g x 4 viên/ngày hoặc Salbutamol
  • C.Ephedrin 0,04 g x 2 viên/ngày hoặc Salbutamol
  • D.Ephedrin 0,08 g x 1 viên/ngày hoặc Salbutamol

Câu 8. (0,25 điểm)

Thiếu máu khi số lượng hồng cầu:

  • A.< 3,5 triệu/lít
  • B.< 3,9 triệu/lít
  • C.< 4,2 triệu/lít
  • D.< 4,5 triệu/lít

Câu 9. (0,25 điểm)

Thiếu máu khi chất lượng hồng cầu:

  • A.Hb < 11 g/100 ml
  • B.Hb < 12 g/100 ml
  • C.Hb < 13 g/100 ml
  • D.Hb < 14 g/100 ml

Câu 10. (0,25 điểm)

Trợ tim trong điều trị viêm phổi bằng:

  • A.Ouabain
  • B.Vitamin các loại
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 11. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây thiếu máu cấp tính:

  • A.Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
  • B.Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
  • C.Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
  • D.Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu

Câu 12. (0,25 điểm)

Hạ sốt và giảm đau trong điều trị viêm phổi phổi:

  • A.Aspirin PH8, 0,5 g x 2 viên/ngày, uống, hoặc dùng Paracetamol
  • B.Aspirin PH8, 1 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol
  • C.Aspirin PH8, 2 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol
  • D.Aspirin PH8, 4 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol

Câu 13. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính:

  • A.Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
  • B.Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
  • C.Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
  • D.Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu

Câu 14. (0,25 điểm)

Giảm ho trong điều trị viêm phổi:

  • A.Terpin Codein, 1 viên/ngày, uống
  • B.Terpin Codein, 3 viên/ngày, uống
  • C.Terpin Codein, 5 viên/ngày, uống
  • D.Terpin Codein, 7 viên/ngày, uống

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu:

  • A.Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
  • B.Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
  • C.Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
  • D.xSốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu

Câu 16. (0,25 điểm)

Lao phổi:

  • A.Là dạng lao hiếm gặp nhất trong các dạng lao
  • B.Là dạng lao đôi khi mới gặp trong các dạng lao
  • C.Là dạng lao thường gặp nhất trong các dạng lao
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây thiếu máu tán huyết:

  • A.Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
  • B.Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
  • C.Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
  • D.d. Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu

Câu 18. (0,25 điểm)

Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… sẽ gây:

  • A.Thiếu máu do mất máu cấp tính
  • B.Thiếu máu do mất máu mạn tính
  • C.Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
  • D.Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)

Câu 19. (0,25 điểm)

Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… sẽ gây:

  • A.Thiếu máu do mất máu cấp tính
  • B.Thiếu máu do mất máu mạn tính
  • C.Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
  • D.Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)

Câu 20. (0,25 điểm)

Hẹp môn vị (thiếu Fe), ăn thiếu chất đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… sẽ gây:

  • A.Thiếu máu do mất máu cấp tính
  • B.Thiếu máu do mất máu mạn tính
  • C.Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
  • D.Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)

Câu 21. (0,25 điểm)

Lao phổi có đáp án đúng nào dưới đây:

  • A.Dễ thanh toán bệnh vì mọi người đều được tiêm phòng vaccine ngừa bệnh lao
  • B.Khó thanh toán bệnh vì lao phổi là loại lây truyền từ người bệnh sang người có tiếp xúc bệnh
  • C.Có khi dễ thanh toán, cũng có khi rất khó thành toán bệnh lao phổi
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu… sẽ gây:

  • A.Thiếu máu do mất máu cấp tính
  • B.Thiếu máu do mất máu mạn tính
  • C.Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
  • D.Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)

Câu 23. (0,25 điểm)

Ho ra máu trong bệnh Lao phổi:

  • A.70% các trường hợp do bệnh lao
  • B.80% các trường hợp do bệnh lao
  • C.90% các trường hợp do bệnh lao
  • D.100% các trường hợp do bệnh lao

Câu 24. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của thiếu máu:

  • A.Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch…
  • B.Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất
  • C.Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Triệu chứng quan trọng nhất của thiếu máu:

  • A.Xét nghiệm máu
  • B.Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch…
  • C.Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất
  • D.Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực

Câu 26. (0,25 điểm)

Biến chứng của thiếu máu:

  • A.Cao huyết áp
  • B.Ngất do thiếu máu não
  • C.Đái tháo đường
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Tràn dịch màng phổi trong bệnh lao:

  • A.Cần làm xét nghiệm máu
  • B.Cần làm xét nghiệm nước tiểu
  • C.Cần làm xét nghiệm BK đàm
  • D.Cần chụp X quang phổi

Câu 28. (0,25 điểm)

Điều trị nguyên nhân gây thiếu máu:

  • A.Tẩy giun móc, chữa trị loét dạ dày – tá tràng, viêm ruột, trĩ, sốt rét…
  • B.Truyền máu
  • C.Viêm sắt Oxalate
  • D.Vitamin B12

Câu 29. (0,25 điểm)

Một số trường hợp lao phổi có thể trá hình dưới dạng:

  • A.Giả cúm
  • B.Viêm phế quản
  • C.Viêm phổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,25 điểm)

Truyền máu điều trị thiếu máu:

  • A.Nếu thiếu máu nhẹ
  • B.Nếu thiếu máu vừa
  • C.Nếu thiếu máu nặng
  • D.Nếu thiếu máu mạn

Câu 31. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Viên sắt Oxalate với hàm lượng:

  • A.0,25 g x 4–5 viên/ngày
  • B.0,5 g x 4–5 viên/ngày
  • C.0,75 g x 4–5 viên/ngày
  • D.1 g x 4–5 viên/ngày

Câu 32. (0,25 điểm)

Giả cúm trong bệnh lao phổi:

  • A.Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng
  • B.Giống như cúm, không có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng
  • C.Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt kéo dài
  • D.Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt cách khoảng

Câu 33. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Viên sắt Oxalate với liều lượng:

  • A.0,25 g x 1–2 viên/ngày
  • B.0,25 g x 2–3 viên/ngày
  • C.0,25 g x 3–4 viên/ngày
  • D.0,25 g x 4–5 viên/ngày

Câu 34. (0,25 điểm)

Giả viêm phế quản trong bệnh lao phổi:

  • A.Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ
  • B.Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ
  • C.Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ
  • D.Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ

Câu 35. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Ferimax với liều lượng:

  • A.1-2 viên/ngày
  • B.2-4 viên/ngày
  • C.4-6 viên/ngày
  • D.6-8 viên/ngày

Câu 36. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Top-hema với liều lượng:

  • A.1-2 viên/ngày
  • B.2-4 viên/ngày
  • C.4-6 viên/ngày
  • D.6-8 viên/ngày

Câu 37. (0,25 điểm)

Giả viêm phổi trong bệnh lao phổi:

  • A.Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh
  • B.Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh
  • C.Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh
  • D.Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh

Câu 38. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Vitamin B12 với liều lượng:

  • A.100-200 gram/ngày
  • B.200-500 gram/ngày
  • C.500-750 gram/ngày
  • D.750-1000 gram/ngày

Câu 39. (0,25 điểm)

Triệu chứng Ho trong bệnh lao phổi có đặc điểm:

  • A.Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho khan
  • B.Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho có đàm
  • C.Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho khan
  • D.Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho có đàm

Câu 40. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị thiếu máu bằng Vitamin B12 với đường dùng:

  • A.Tiêm tĩnh mạch
  • B.Tiêm bắp
  • C.Tiêm động mạch
  • D.Tiêm dưới da.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #21 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền