Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #20
40 câu45 phútSưu tầm5.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Để tránh còi xương cho trẻ, vào 2 tháng cuối thai kỳ, bà mẹ nên uống thêm:
- A.Vitamin D1
- B.Vitamin D2
- C.Vitamin D3
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,25 điểm)
Để tránh còi xương cho trẻ, vào 2 tháng cuối thai kỳ, bà mẹ uống thêm Vitamin D2:
- A.1.000 đơn vị
- B.5.000 đơn vị
- C.10.000 đơn vị
- D.20.000 đơn vị
Câu 3. (0,25 điểm)
Phương châm bảo đảm chế độ dinh dưỡng cho trẻ:
- A.Trang điểm bữa ăn
- B.Tô màu bát bột
- C.Nuôi con bằng sữa mẹ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Phòng bệnh còi xương bằng cách tắm nắng cho trẻ:
- A.Từ 1 – 2 tháng
- B.Từ 2 – 4 tháng
- C.Từ 4 – 6 tháng
- D.Từ 6 – 8 tháng
Câu 5. (0,25 điểm)
Phòng bệnh còi xương bằng cách tắm nắng cho trẻ với thời gian:
- A.1 – 30 phút
- B.30 – 60 phút
- C.60 – 90 phút
- D.90 – 120 phút
Câu 6. (0,25 điểm)
Trẻ sinh 2, sinh 3 nên cho uống Vitamin D2 dự phòng còi xương:
- A.100 đơn vị/ngày
- B.200 đơn vị/ngày
- C.300 đơn vị/ngày
- D.400 đơn vị/ngày
Câu 7. (0,25 điểm)
Trẻ thiếu tháng, cân nặng < 2500 gram, có nguy cơ còi xương cần cho uống:
- A.Vitamin D1
- B.Vitamin D2
- C.Vitamin D3
- D.Tất cả đều đúng
Câu 8. (0,25 điểm)
Phòng bệnh hen phế quản:
- A.Tránh lạnh đột ngột, tăng sức đề kháng cho cơ thể
- B.Điều trị các bệnh hô hấp trên
- C.Không ăn các chất dễ gây dị ứng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Biểu hiện của Suy dinh dưỡng:
- A.Thiếu lipid – năng lượng
- B.Thiếu glucid – năng lượng đều sai
- C.Thiếu protid – năng lượng
- D.Tất cả
Câu 10. (0,25 điểm)
Viêm phổi:
- A.Là một bệnh hiếm gặp, thường xảy ra vào mùa xuân
- B.Là một bệnh cấp tính, thường xảy ra vào mùa hè
- C.Là một bệnh mạn tính, thường xảy ra vào mua thu
- D.Là một bệnh thường gặp, thường xảy ra vào mùa đông
Câu 11. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh viêm phổi:
- A.Tụ cầu
- B.Phế cầu
- C.Liên cầu
- D.Virus
Câu 12. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng:
- A.Cai sữa quá sớm
- B.Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn
- C.Chỉ cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Sai lầm về dinh dưỡng:
- A.Cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng
- B.Cho ăn bằng sữa bò đặc
- C.Cai sữa mẹ quá muộn
- D.Cho trẻ ăn bổ sung bên cạnh bú sữa
Câu 14. (0,25 điểm)
Nguyên nhân của suy dinh dưỡng, chọn câu sai?
- A.Mắc các bệnh nhiễm trùng: sởi, tiêu chảy, viêm phổi, lao, giun, sán…
- B.Rối loạn tiêu hóa kéo dài dẫn đến suy dinh dưỡng
- C.Cai sữa muộn
- D.Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn
Câu 15. (0,25 điểm)
Viêm phổi thùy:
- A.Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú chỉ ở một thùy phổi
- B.Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở nhiều thùy phổi
- C.Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở một hoặc nhiều thùy phổi
- D.Viêm phổi không có ranh giới rõ rệt, ở một hoặc nhiều thùy phổi
Câu 16. (0,25 điểm)
Yếu tố nguy cơ của suy dinh dưỡng:
- A.Trẻ bị dị tật bẩm sinh: sứt môi, hở hàm ếch, tim bẩm sinh
- B.Trẻ đẻ non, cân nặng lúc sinh < 3.000 gram
- C.Trẻ được bú sữa mẹ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,25 điểm)
Triệu chứng suy dinh dưỡng nhẹ:
- A.Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
- B.Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
- C.Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
- D.Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Câu 18. (0,25 điểm)
Thời kỳ khởi phát trong viêm phổi thùy:
- A.Tiến triển từ từ, mạn tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn mạn
- B.Tiến triển đột ngột, cấp tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn cấp
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 19. (0,25 điểm)
Triệu chứng suy dinh dưỡng nặng thể teo đét (Maramus):
- A.Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
- B.Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
- C.Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
- D.Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Câu 20. (0,25 điểm)
Viêm phổi đốm (phế quản phế viêm):
- A.Thường gặp ở thanh thiếu niên
- B.Thường gặp ở thanh niên
- C.Thường gặp ở trung niên
- D.Thường gặp ở trẻ em và người già
Câu 21. (0,25 điểm)
Triệu chứng suy dinh dưỡng nặng thể phù (Kwashiorkor):
- A.Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng
- B.Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất
- C.Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất
- D.Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét
Câu 22. (0,25 điểm)
Điều trị suy dinh dưỡng thể nhẹ:
- A.Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp
- B.Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ
- C.Bổ sung các vitamin PP, vitamin A, C và vitamin nhóm B
- D.Tất cả đều đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Điều trị suy dinh dưỡng thể nặng:
- A.Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp
- B.Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 24. (0,25 điểm)
Điều trị suy dinh dưỡng thể nặng, cần bổ sung:
- A.Vitamin PP, Vitamin nhóm B
- B.Vitamin A, Vitamin C
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Phòng ngừa suy dinh dưỡng cần:
- A.Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ
- B.Nuôi con bằng sữa bột
- C.Không cần tiêm chủng đúng lịch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Phòng ngừa suy dinh dưỡng cần:
- A.Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ
- B.Nuôi con bằng sữa bột
- C.Không cần tiêm chủng đúng lịch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Viêm đa khớp dạng thấp còn gọi là:
- A.Viêm đa khớp cấp tính tiến triển
- B.Viêm đa khớp mạn tính tiến triển
- C.Viêm cột sống dính khớp tiến triển
- D.Thoái hóa khớp tiến triển
Câu 28. (0,25 điểm)
Viêm đa khớp dạng thấp thường gặp ở phụ nữ:
- A.11 – 22 tuổi
- B.22 – 33 tuổi
- C.33 – 55 tuổi
- D.55 – 66 tuổi
Câu 29. (0,25 điểm)
Viêm đa khớp dạng thấp có đặc điểm:
- A.Bệnh lành tính, không để lại hậu quả nặng nề
- B.Bệnh diễn tiến không kéo dài, không để lại hậu quả biến dạng khớp
- C.Bệnh diễn tiến kéo dài, để lại hậu quả biến dạng khớp, gây tàn phế
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây viêm đa khớp dạng thấp:
- A.Do vi trùng, ký sinh trùng
- B.Do di truyền, miễn dịch
- C.Do chấn thương
- D.Chưa rõ ràng
Câu 31. (0,25 điểm)
Hội chứng viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp thường xảy ra:
- A.Cột sống cổ, cột sống thắt lưng
- B.Khớp tay, ngón tay, cổ tay, khớp bàn ngón, khớp gối…
- C.Đĩa đệm, cột sống thắt lưng, hông
- D.Dính khớp cổ, khớp cùng cụt, khớp chậu
Câu 32. (0,25 điểm)
Hội chứng viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp có đặc điểm:
- A.Viêm không đối xứng
- B.Viêm đối xứng
- C.Cứng khớp buổi tối
- D.Teo dây chằng quanh khớp
Câu 33. (0,25 điểm)
Tiến triển của viêm khớp dạng thấp:
- A.Kéo dài vài tuần
- B.Kéo dài vài tháng
- C.Kéo dài vài năm
- D.Kéo dài hàng chục năm
Câu 34. (0,25 điểm)
Biến chứng của viêm khớp dạng thấp:
- A.Nhiễm trùng như lao
- B.Chèn ép thần kinh: tủy sống, thần kinh ngoại biên
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Chế độ sinh hoạt trong điều trị viêm khớp dạng thấp:
- A.Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau
- B.Ăn nhiều chất đạm và vitamin
- C.Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Aspiri với liều:
- A.Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần
- B.Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần
- C.Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần
- D.Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần
Câu 37. (0,25 điểm)
Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Indomethacin với hàm lượng:
- A.Indomethacin 25mg x 4-6 viên/ngày
- B.Indomethacin 50mg x 4-6 viên/ngày
- C.Indomethacin 75mg x 4-6 viên/ngày
- D.Indomethacin 100mg x 4-6 viên/ngày
Câu 38. (0,25 điểm)
Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Voltaren với hàm lượng:
- A.Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày
- B.Voltaren 50mg x 4-6 viên/ngày
- C.Voltaren 75mg x 4-6 viên/ngày
- D.Voltaren 100mg x 4-6 viên/ngày
Câu 39. (0,25 điểm)
Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Voltaren với liều:
- A.Voltaren 25mg x 1-2 viên/ngày
- B.Voltaren 25mg x 2-4 viên/ngày
- C.Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày
- D.Voltaren 25mg x 6-8 viên/ngày
Câu 40. (0,25 điểm)
Điều trị viêm khớp dạng thấp bằng Prednisolon với liều:
- A.Prednisolon 0,5mg/kg/24h
- B.Prednisolon 1mg/kg/24h
- C.Prednisolon 1,5mg/kg/24h
- D.Prednisolon 2mg/kg/24h
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
