Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #2
40 câu45 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
viêm khớp trong bệnh thấp tim có biểu hiện thế nào:
- A.Tất cả các khớp đều bị sưng, nóng nhưng không có đỏ, đau
- B.Tất cả các khớp đều bị đỏ, đau nhưng không có sưng, nóng
- C.Các khớp lớn, khớp nhỏ đều bị sưng, nóng, đỏ, đau
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Viêm gan do virus B lây theo đường:
- A.Tiệt niệu
- B.Hô hấp
- C.Máu, sinh dục
- D.Tiêu hóa
Câu 3. (0,25 điểm)
Bệnh Borkin là tên gọi của bệnh viêm gan do:
- A.Virus A
- B.Virus B
- C.Virus C
- D.Virus D
Câu 4. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus A là:
- A.10 – 20 ngày
- B.20 – 40 ngày
- C.40 – 60 ngày
- D.60 – 120 ngày
Câu 5. (0,25 điểm)
Đặc điểm của khớp bị viêm trong bệnh thấp khớp cấp là đáp án nào dưới đây:
- A.Vận động kém
- B.Sưng, nóng, đỏ, đau
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus B là:
- A.10 – 20 ngày
- B.20 – 40 ngày
- C.40 – 60 ngày
- D.60 – 120 ngày
Câu 7. (0,25 điểm)
Hội chứng viêm khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm:
- A.Có tính toàn thể: tất cả các khớp đều bị đau đồng loạt
- B.Có tính cụ thể khớp lớn: chỉ bị ở một vài khớp lớn
- C.Có tính cụ thể khớp nhỏ: chỉ bị ở một vài khớp nhỏ
- D.Có tính di chuyển hết khớp này đến khớp khác
Câu 8. (0,25 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là:
- A.Thời kỳ tiền vàng da
- B.Thời kỳ vàng da
- C.Thời kỳ hậu vàng da
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài:
- A.1 – 3 ngày
- B.3 – 5 ngày
- C.5 – 7 ngày
- D.7 – 9 ngày
Câu 10. (0,25 điểm)
Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus, bệnh nhân có biểu hiện:
- A.Sốt nhẹ hoặc không sốt
- B.Sốt vừa
- C.Sốt cao
- D.Sốt rất cao
Câu 11. (0,25 điểm)
Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài:
- A.1 – 3 ngày
- B.3 – 5 ngày
- C.5 – 7 ngày
- D.7 – 9 ngày
Câu 12. (0,25 điểm)
Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là:
- A.Thời kỳ tiền vàng da
- B.Thời kỳ vàng da
- C.Thời kỳ hậu vàng da
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Các khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm:
- A.Không hóa mủ nhưng để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
- B.Không hóa mủ, không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
- C.Hóa mủ nhưng không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
- D.Hóa mủ, để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
Câu 14. (0,25 điểm)
Liên quan giữa dấu hiệu vàng da và sốt ở thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:
- A.Vàng da xuất hiện khi hết sốt
- B.Sốt xuất hiện khi hết vàng da
- C.Vàng da và sốt cùng xuất hiện
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,25 điểm)
Diễn tiến viêm khớp trong bệnh thấp tim:
- A.Sau khi viêm khớp từ 5-10 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
- B.Sau khi viêm khớp từ 10-15 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
- C.Sau khi viêm khớp từ 15-20 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
- D.Sau khi viêm khớp từ 20-25 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
Câu 16. (0,25 điểm)
Đặc điểm của dấu hiệu vàng da trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:
- A.Vàng da toàn thân, kèm theo vàng mắt
- B.Vàng da ở mặt, kèm theo vàng da lòng bàn tay
- C.Vàng da ở lưng, kèm theo vàng da lòng bàn chân
- D.Vàng da ở bụng, kèm theo vàng da mu bàn tay, bàn chân
Câu 17. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim:
- A.Sốt
- B.Đau khớp
- C.VS máu tăng cao
- D.Viêm tim
Câu 18. (0,25 điểm)
Đặc điểm lâm sàng trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:
- A.Nước tiểu nhiều, màu vàng nhạt
- B.Nước tiểu ít, màu vàng sậm
- C.Nước tiểu nhiều, màu vàng sậm
- D.Nước tiểu ít, màu vàng nhạt
Câu 19. (0,25 điểm)
Bệnh nhân ngừa toàn thân trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan virus là do:
- A.Nhiễm độc Acid Lactic
- B.Nhiễm độc Acid Mật
- C.Nhiễm độc Muối Mật
- D.Nhiễm độc Bazơ Mật
Câu 20. (0,25 điểm)
Di chứng của bệnh viêm gan do virus:
- A.Vàng da tái phát
- B.Phản ứng túi mật
- C.Xơ gan
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là:
- A.Đoạn PQ trên ECG kéo dài
- B.Đau khớp
- C.VS máu tăng cao
- D.Viêm khớp
Câu 22. (0,25 điểm)
Chế độ ăn uống ở bệnh nhân viêm gan do virus:
- A.Nhiều nước hoa quả
- B.Ít nước hoa quả
- C.Hạn chế tối đa đạm, mỡ
- D.Hạn chết tối da đường
Câu 23. (0,25 điểm)
Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus với liều:
- A.Prednisolon 5 mg/ngày
- B.Prednisolon 15 mg/ngày
- C.Prednisolon 25 mg/ngày
- D.Prednisolon 35 mg/ngày
Câu 24. (0,25 điểm)
Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus dùng mỗi đợt kéo dài:
- A.Prednisolon 5 – 10 ngày
- B.Prednisolon 10 – 15 ngày
- C.Prednisolon 15 – 20 ngày
- D.Prednisolon 20 – 25 ngày
Câu 25. (0,25 điểm)
Thuốc lợi mật, lợi tiểu có thể dùng thêm cho bệnh nhân viêm gan do virus:
- A.Bắp cải, củ dền
- B.Nhân trần, rau má
- C.Lá đu đủ, khổ qua
- D.Hạt sen, lá chanh
Câu 26. (0,25 điểm)
Phòng bệnh viêm gan do virus:
- A.Tiêm phòng vaccin chống viêm gan virus
- B.Xử lý phân, nước, rác hợp vệ sinh
- C.Xử lý tốt chất thải của người bệnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là đpá án nào dưới đây:
- A.PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao
- B.Đau khớp
- C.Sốt
- D.Múa giật Syndenham
Câu 28. (0,25 điểm)
Cách phòng ngừa bệnh viêm ngan virus:
- A.Cách ly sớm người bệnh
- B.Điều trị tích cực
- C.Tiệt trùng kỹ dụng cụ tiêm truyền trước khi sử dụng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn câu sai:
- A.Viêm khớp
- B.Viêm tim
- C.Nốt dưới da
- D.Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao
Câu 30. (0,25 điểm)
Xơ gan thường là hậu quả của bệnh lý:
- A.Viêm gan virus A
- B.Viêm gan virus B, C
- C.Viêm gan virus D
- D.Viêm gan virus E
Câu 31. (0,25 điểm)
Xơ gan giai đoạn sớm:
- A.Hoàn toàn bình thường
- B.Gần như bình thường trong thời gian ngắn
- C.Gần như bình thường trong thời gian dài
- D.Có triệu chứng rõ ràng
Câu 32. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn đáp án sai:
- A.Hồng ban vòng
- B.Nốt dưới da
- C.Viêm tim
- D.Đau khớp
Câu 33. (0,25 điểm)
Xơ gan giai đoạn sớm có thể có biểu hiện:
- A.Đau nhẹ vùng thượng vị
- B.Đau nhẹ vùng hạ vị
- C.Đau nhẹ vùng hạ sườn phải
- D.Đau nhẹ vùng hạ sườn trái
Câu 34. (0,25 điểm)
ơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện:
- A.Vàng da, thường vàng đậm
- B.Vàng da, thường không vàng đậm
- C.Không vàng da
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Xơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện:
- A.Xuất huyết dưới da tạo thành những đám thâm tím
- B.Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ sậm
- C.Xuất huyết dưới da tạo thành những đốm xuất huyết li ti
- D.Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ tươi
Câu 36. (0,25 điểm)
Tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim là:
- A.Sốt, đau khớp
- B.PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao
- C.Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao
- D.Hồng ban vòng
Câu 37. (0,25 điểm)
Xơ gan giai đoạn muộn có các xét nghiệm chức năng gan:
- A.Bình thường
- B.Lúc tăng lúc giảm
- C.Đều giảm
- D.Đều tăng
Câu 38. (0,25 điểm)
Biến chứng của bệnh thấp tim:
- A.Viêm màng trong và màng ngoài tim
- B.Viêm cơ tim
- C.Hẹp van 2 lá, hở van 2 lá, hẹp hở van 2 lá, hở van 3 lá, hở van động mạch chủ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 39. (0,25 điểm)
Chế độ điều trị bệnh nhân xơ gan:
- A.Ăn giảm đạm, đường, mỡ, không uống rượu
- B.Ăn giảm đạm, đường, tăng mỡ, không uống rượu
- C.Ăn tăng đạm, đường, giảm mỡ, không uống rượu
- D.Ăn tăng đạm, đường, mỡ, không uống rượu
Câu 40. (0,25 điểm)
Chế độ không dùng thuốc trong điều trị thấp tim:
- A.Nghỉ ngơi tương đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng
- B.Nghỉ ngơi tuyệt đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng
- C.Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nhẹ ngay sau khi xuất viện
- D.Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nặng ngay sau khi xuất viện
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
