Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #18

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khi chạm vào tủy viêm:

  • A.Không đau
  • B.Đau ít, giảm ngay sau đó
  • C.Đau dữ dội, nhưng giảm đau khi không còn kích thích
  • D.Đau dữ dội, kéo dài

Câu 2. (0,25 điểm)

Cần phân biệt bệnh sâu răng với:

  • A.Thiểu sản men
  • B.Mòn cổ răng
  • C.Sún răng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Thiểu sản men:

  • A.Không đối xứng
  • B.Đối xứng trên các răng mọc khác thời kỳ
  • C.Đối xứng trên các răng mọc cùng thời kỳ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Thiểu sản men răng:

  • A.Đáy cứng, không có lớp ngà mềm
  • B.Đáy cứng, có lớp ngà mềm
  • C.Đáy mềm, không có lớp ngà mềm
  • D.Đáy mềm, có lớp ngà mềm

Câu 5. (0,25 điểm)

Mòn cổ răng:

  • A.Đáy mềm, trơn láng
  • B.Đáy mềm, thô ráp
  • C.Đáy cứng, trơn láng
  • D.Đáy cứng, thô ráp

Câu 6. (0,25 điểm)

Mòn cổ răng xảy ra ở:

  • A.Mặt trong
  • B.Mặt ngoài
  • C.Mặt bên
  • D.Mặt nhai

Câu 7. (0,25 điểm)

Sún răng thường gặp ở:

  • A.Ở hệ răng sữa, trẻ < 7 tuổi
  • B.Ở hệ răng sữa, trẻ > 7 tuổi
  • C.Ở hệ răng vĩnh viễn, người < 18 tuổi
  • D.Ở hệ răng vĩnh viễn, người > 18 tuổi

Câu 8. (0,25 điểm)

Điều trị sâu ngà:

  • A.Nạo nhẹ nhàng, sạch thức ăn, ngà bị mủn
  • B.Hàn tạm Eugenat
  • C.Cho bệnh nhân đi khám răng hàm mặt
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,25 điểm)

Phòng ngừa sâu răng:

  • A.Cần ăn uống đầy đủ
  • B.Hạn chế ăn đường và ăn vặt
  • C.Không ăn kẹo, bánh ngọt trước khi đi ngủ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Phòng ngừa sâu răng, bổ sung Fluo vào thức ăn và nước uống cho:

  • A.Trẻ mới sinh đến 8 tuổi
  • B.8 đến 16 tuổi
  • C.16 đến 60 tuổi
  • D.> 60 tuổi

Câu 11. (0,25 điểm)

Lợi răng bình thường:

  • A.Có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam
  • B.Có màu đỏ vàng, lấm tấm chấm trắng
  • C.Có màu đỏ, bong láng, dễ chảy máu
  • D.Có màu tím, xù xì, dễ chảy máu

Câu 12. (0,25 điểm)

Viêm lợi răng được biểu hiện:

  • A.Có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam
  • B.Có màu vàng, lấm tấm chấm trắng
  • C.Có màu đỏ, bong láng, dễ chảy máu
  • D.Có màu tím, xù xì, dễ chảy máu

Câu 13. (0,25 điểm)

Viêm quanh răng (viêm nha chu):

  • A.Viêm quanh lợi răng
  • B.Viêm quanh chân răng
  • C.Viêm quanh cổ răng
  • D.Viêm tất cả các tổ chức mô nâng đỡ răng

Câu 14. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây viêm lợi, viêm quanh răng:

  • A.Mảnh bám răng và cao răng
  • B.Vệ sinh răng miệng kém
  • C.Răng mọc lệch, khớp cắn sai
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của viêm lợi:

  • A.Bình thường
  • B.Cảm giác ngứa, khó chịu, đau lợi răng
  • C.Ngứa lợi, khó chịu, ê ẩm xung quanh răng, miệng có mùi hôi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của viêm quanh răng giai đoạn mạn tính:

  • A.Bình thường
  • B.Cảm giác ngứa, khó chịu, đau lợi răng
  • C.Ngứa lợi, khó chịu, ê ẩm xung quanh răng, miệng có mùi hôi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của viêm quanh răng:

  • A.Lợi răng có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam
  • B.Lợi sưng to, bong láng, dễ chảy máu khi chạm vào
  • C.Lợi bị viêm có màu đỏ tím, lợi tụt vào để lộ cổ răng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Điều trị viêm lợi - viêm quanh răng:

  • A.Lấy cau răng, làm sạch vùng quanh răng
  • B.Chấm thuốc sát trùng, thuốc giảm đau, se lợi
  • C.Nếu có mủ, rửa quanh răng bằng nước muối hoặc nước Oxy già
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Tác nhân gây bệnh ghẻ ngứa:

  • A.Nấm ngoài da Dermatophytosis
  • B.Sarcoptes scabies
  • C.Nấm Aspergillus
  • D.Ký sinh trùng Trypanosoma

Câu 20. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh ghẻ:

  • A.Con đực
  • B.Con cái
  • C.Trứng, ấu trùng ghẻ
  • D.Cả con đực và con cái

Câu 21. (0,25 điểm)

Tổn thương ghẻ thường gặp ở:

  • A.Thắt lưng, bụng, rất nhiều ở mặt, cổ, lưng
  • B.Kẽ ngón, bàn tay, nách, bẹn, ít khi bị ở mặt, cổ, lưng
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Tác nhân gây bệnh hắc lào:

  • A.Nấm Dermatophytosis
  • B.Sarcoptes scabies
  • C.Nấm Aspergillus
  • D.Nấm Trichophiton

Câu 23. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của hắc lào:

  • A.Ngứa rất nhiều, càng gãi, nấm càng phát triển rộng ra
  • B.Nếu ở da đầu, có thể gây rụng tóc
  • C.Nếu ở móng, có thể ăn sâu làm cho móng sần sùi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều trị bệnh hắc lào, bôi dung dịch:

  • A.ASA hoặc BSI
  • B.Cồn Iod, Pommade Clotrimazole
  • C.Griseofulvin, Nystatin
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Thuốc bôi điều trị hắc lào:

  • A.Dung dịch DEP
  • B.Dung dịch ASA, BSI
  • C.Mỡ Sulfur
  • D.Crotaminton (Eurax)

Câu 26. (0,25 điểm)

Thời gian điều trị nấm da do hắc lào:

  • A.1 – 2 tuần
  • B.2 – 3 tuần
  • C.3 – 4 tuần
  • D.4 – 5 tuần

Câu 27. (0,25 điểm)

Thuốc bôi điều trị hắc lào có tác dụng bạt da bong vẩy:

  • A.Dung dịch ASA, BSI, mỡ Salicylic, Whitfield
  • B.Mỡ Gricin 3 %
  • C.Mỡ Clotrimazol
  • D.Kem Nizoral

Câu 28. (0,25 điểm)

Dung dịch BSI điều trị hắc lào có nồng độ:

  • A.1 %
  • B.2 %
  • C.3 %
  • D.4 %

Câu 29. (0,25 điểm)

Mỡ Salicylic điều trị hắc lào có nồng độ:

  • A.1 %
  • B.3 %
  • C.5 %
  • D.7 %

Câu 30. (0,25 điểm)

Mỡ Gricin điều trị nấm hắc lào có nồng độ:

  • A.1 %
  • B.2 %
  • C.3 %
  • D.4 %

Câu 31. (0,25 điểm)

Kháng nấm toàn thân điều trị hắc lào với liều và hàm lượng:

  • A.Gricin 0,125 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần
  • B.Gricin 0,25 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần
  • C.Gricin 0,5 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần
  • D.Gricin 0,75 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần

Câu 32. (0,25 điểm)

Biểu hiện của Chốc lở:

  • A.Là nhiễm khuẩn không tạo mủ, hay lây và lan rộng
  • B.Là nhiễm khuẩn có mủ ngoài da, không lây
  • C.Là nhiễm khuẩn có mủ ngoài da, hay lây và lan rộng
  • D.Là nhiễm khuẩn không tạo mủ, không lây

Câu 33. (0,25 điểm)

Nguyên nhân thường gặp gây Chốc lở:

  • A.Tụ cầu hoặc liên cầu
  • B.Song cầu hoặc phế cầu
  • C.Trực khuẩn mủ xanh
  • D.Lậu cầu

Câu 34. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của Chốc lở khởi đầu bằng:

  • A.Các vết rộp lan ra xung quanh, từng đám
  • B.Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy cứng, màu vàng, dưới có mủ
  • C.Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy mềm mỏng, màu trắng, không có mủ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của Chốc lở diễn tiến sau giai đoạn khởi đầu:

  • A.Các vết rộp lan ra xung quanh, từng đám
  • B.Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy cứng, màu vàng, dưới có mủ
  • C.Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy mềm mỏng, màu trắng, không có mủ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Điều trị Chốc lở:

  • A.Rửa sạch bằng nước chín
  • B.Rửa bằng dung dịch sát trùng
  • C.Rửa bằng thuốc tím, Chlohexidin, xà phòng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Điều trị Chốc lở, nếu bệnh nhân sốt nhiều hoặc có bội nhiễm lan rộng thì dùng:

  • A.Penicillin, Erythromycin, Ampicillin
  • B.Gentamycin, Ciprofloxacin, Erythromycin
  • C.Ofloxacin, Leuvofloxacin, Azithromycin
  • D.Gricin, Clotrimazol, Nizoral

Câu 38. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh Chàm (Eczema):

  • A.Vi khuẩn
  • B.Nhiễm độc dị ứng
  • C.Các nguyên nhân bên trong (táo bón, giun sán, suy gan…)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của bệnh chàm trãi qua:

  • A.2 giai đoạn
  • B.3 giai đoạn
  • C.4 giai đoạn
  • D.5 giai đoạn

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh Chàm (Eczema) có đặc tính:

  • A.Có những mảng màu trắng, mụn mủ, không ngứa, không tiến triển, tự khu trú và tự khỏi
  • B.Sinh bệnh học là một chuỗi những phản ứng viêm với vi trùng trên một cơ địa không bị dị ứng
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền