Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #17
40 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Amoxicilline điều trị viêm Amidal ở người lớn với liều và hàm lượng:
- A.75-125 mg x 1 lần
- B.125-250 mg x 2 lần
- C.250-500 mg x 3 lần
- D.500-650 mg x 4 lần
Câu 2. (0,25 điểm)
Amoxicilline + a.Clavulanic điều trị viêm Amidal ở người lớn với liều và hàm lượng?
- A.500 mg x 1 lần x 3 ngày
- B.625 mg x 3 lần x 3 ngày
- C.500 mg x 3 lần x 5 ngày
- D.625 mg x 3 lần x 5 ngày
Câu 3. (0,25 điểm)
Amoxicilline + a.Clavulanic điều trị viêm Amidal ở trẻ em ≥ 40kg với liều và hàm lượng:
- A.40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày
- B.625 mg x 3 lần x 3 ngày
- C.40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày
- D.625 mg x 3 lần x 5 ngày
Câu 4. (0,25 điểm)
Cefuroxim điều trị viêm Amidal ở người lớn với với liều và hàm lượng:
- A.125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày
- B.250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày
- C.500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày
- D.650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày
Câu 5. (0,25 điểm)
Cefuroxim điều trị viêm Amidal ở trẻ em với với liều và hàm lượng:
- A.125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày
- B.250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày
- C.500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày
- D.650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày
Câu 6. (0,25 điểm)
Paracetamol điều trị triệu chứng viêm Amidal với liều và hàm lượng:
- A.5-20 mg/kg/ngày
- B.20-60 mg/kg/ngày
- C.60-80 mg/kg/ngày
- D.80-120 mg/kg/ngày
Câu 7. (0,25 điểm)
Thuốc Zinnat, Zinmax, Zaniat có thành phần:
- A.Amoxiciline
- B.Cefaclor
- C.Cefuroxim
- D.Amoxiciline + acid Clavulanic
Câu 8. (0,25 điểm)
Thuốc Augmentin, Augmex, Curam, Moxiclav, Amoclavic có thành phần:
- A.Amoxiciline
- B.Cefaclor
- C.Cefuroxim
- D.Amoxiciline + acid Clavulanic
Câu 9. (0,25 điểm)
VA (Vegelations Adenoides):
- A.Amidal khẩu cái
- B.Amidal vòm họng
- C.Amidal dưới lưỡi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,25 điểm)
Trẻ em sinh ra đã có VA, nhưng sẽ teo đi sau….
- A.3 tuổi
- B.4 tuổi
- C.5 tuổi
- D.6 tuổi
Câu 11. (0,25 điểm)
Triệu chứng của VA cấp tính:
- A.Trẻ mệt mỏi, sốt cao, đưa đến co giật
- B.Đau đầu, nhức khớp, sốt nhẹ
- C.Chảy nước mũi vàng, loãng, có mùi hôi
- D.Đau răng, đau vùng xoang hàm trên
Câu 12. (0,25 điểm)
Triệu chứng của VA mạn tính:
- A.Ngạt mũi gây khó thở, mũi chảy nước loãng
- B.Trẻ mệt mỏi, sốt cao, đưa đến co giật
- C.Trẻ khó thở, phải há miệng để thở
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Biến chứng của VA:
- A.Viêm phổi
- B.Thủng màng nhĩ
- C.Viêm thanh quản, khí quản và phế quản
- D.Viêm amidal khẩu cái
Câu 14. (0,25 điểm)
Điều trị VA bằng kháng sinh Penicillin hoặc Erythromycin hoặc Ampicillin:
- A.1 – 7 ngày
- B.7 – 19 ngày
- C.19 – 25 ngày
- D.25 – 30 ngày
Câu 15. (0,25 điểm)
Điều trị VA cấp, sát trùng vùng mũi họng bằng:
- A.Dung dịch Ephedrin 1%
- B.Dung dịch Ephedrin 2%
- C.Dung dịch Ephedrin 3%
- D.Dung dịch Ephedrin 4%
Câu 16. (0,25 điểm)
Điều trị VA mạn, tốt nhất:
- A.Nên điều trị bằng kháng sinh một đợt
- B.Nên nạo VA
- C.Nên cắt Amidal
- D.Không làm gì cả
Câu 17. (0,25 điểm)
Điều trị nạo VA cho trẻ em:
- A.< 3 tháng
- B.Từ 3 đến 6 tháng
- C.Từ 6 tháng đến 1 tuổi
- D.> 1 tuổi
Câu 18. (0,25 điểm)
Điều trị VA cho trẻ em bằng dung dịch nhỏ mũi Ephedrin có nồng độ?
- A.1 %
- B.2 %
- C.3 %
- D.4 %
Câu 19. (0,25 điểm)
Điều trị VA bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin:
- A.Cho tất cả các trẻ em bị VA
- B.Cho trẻ < 7 tuổi
- C.Cho trẻ > 7 tuổi
- D.Tất cả đều sai
Câu 20. (0,25 điểm)
Điều trị VA cho trẻ từ 7 – 12 tuổi bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin có nồng độ:
- A.0,05 %
- B.0,75 %
- C.0,1 %
- D.0,2 %
Câu 21. (0,25 điểm)
Điều trị VA cho trẻ từ > 12 tuổi bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin có nồng độ?
- A.0,05 %
- B.0,75 %
- C.0,1 %
- D.0,2 %
Câu 22. (0,25 điểm)
Điều trị VA cho trẻ sơ sinh bằng:
- A.Ephedrin 1 %
- B.Naphtazolin 0,05 %
- C.Sulfarin
- D.Adrenalin 0,1 %
Câu 23. (0,25 điểm)
Điều trị VA cho trẻ sơ sinh bằng Adrenalin với nồng độ:
- A.0,05 %
- B.0,1 %
- C.0,2 %
- D.0,3 %
Câu 24. (0,25 điểm)
Điều trị VA bằng thuốc sát khuẩn, chống viêm Argyrol cho trẻ em với nồng độ:
- A.1 %
- B.2 %
- C.3 %
- D.4 %
Câu 25. (0,25 điểm)
Sâu răng có biểu hiện:
- A.Bệnh ở tổ chức cứng của răng
- B.Bệnh ở tổ chức mềm của răng
- C.Bệnh ở tổ chức cứng và mềm của răng
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Đặc điểm của lỗ sâu răng:
- A.Có thể tự tái tạo, phục hồi lại
- B.Không thể tự tái tạo, phục hồi lại
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Thiếu 1 trong các yếu tố sau sẽ không hình thành sâu răng:
- A.Răng
- B.Vi khuẩn, thời gian
- C.Đường, bột
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Chất lượng tổ chức cứng của răng:
- A.Mọi người đều giống nhau
- B.Mọi người cùng gia đình đều giống nhau
- C.Mỗi người rất khác nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong sâu răng:
- A.Chất lượng tổ chức cứng của răng
- B.Thức ăn
- C.Vi khuẩn
- D.Mảng bám
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong một môi trường, điều kiện sinh hoạt, ăn uống như nhau:
- A.Sâu răng sẽ giống nhau
- B.Sâu răng sẽ khác nhau
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đều sai
Câu 31. (0,25 điểm)
Sâu răng chỉ hình thành khi:
- A.Thức ăn, đường bám dính vào răng
- B.Thức ăn, đường bám dính vào nướu
- C.Thức ăn, đường bám dính vào lợi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 32. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây sâu răng sẽ hoạt động:
- A.Trên bề mặt chất bám dính tạo thành mảng bám
- B.Trong chất bám dính tạo thành mảng bám
- C.Dưới chất bám dính tạo thành mảng bám
- D.Tất cả đều đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Men răng, ngà răng bị phá hủy để tạo thành lỗ sâu do:
- A.Acid
- B.Kiềm
- C.Muối
- D.CO2 và H2O
Câu 34. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây sâu răng, xâm nhập đầu cuống răng gây:
- A.Nhiễm khuẩn tủy răng
- B.Hoại tử tủy răng
- C.Nhiễm khuẩn vùng cuống răng
- D.Hoại tử vùng cuống răng
Câu 35. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng gần:
- A.Họng, mũi, mắt
- B.Tim
- C.Thận
- D.Khớp tay, khớp chân
Câu 36. (0,25 điểm)
Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng xa:
- A.Họng
- B.Mũi
- C.Mắt
- D.Tim, thận
Câu 37. (0,25 điểm)
Sâu men răng là gì?
- A.Chưa thấy đau
- B.Cảm giác ê buốt khi ăn đồ chua, ăn đồ ngọt, uống nước nóng hay lạnh
- C.Đau nhiều hơn sâu ngà nông
- D.Đau tự nhiên, đay theo nhịp đập
Câu 38. (0,25 điểm)
Sâu ngà nông:
- A.Trên men răng
- B.Vào ngà răng
- C.Vào sát buồng tủy
- D.Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy
Câu 39. (0,25 điểm)
Sâu ngà sâu, khi khám cần chú ý tìm lỗ sâu ở:
- A.Mặt trước và mặt sau răng
- B.Mặt trước, mặt sau và mặt nhai của răng
- C.Mặt trước, mặt sau, 2 mặt cạnh bên của răng
- D.5 mặt răng, cổ răng
Câu 40. (0,25 điểm)
Sâu tủy răng:
- A.Trên men răng
- B.Vào ngà răng
- C.Vào sát buồng tủy
- D.Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
