Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #16
40 câu45 phútSưu tầm4.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Đục thủy tinh thể 1 phần, ở trẻ em có dấu hiệu:
- A.Đồng tử có màu trắng
- B.Đồng tử có màu đen
- C.Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 2. (0,25 điểm)
Đục thủy tinh thể toàn bộ, ở trẻ em có dấu hiệu:
- A.Đồng tử có màu trắng
- B.Đồng tử có màu đen
- C.Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau
- D.Tất cả đều sai
Câu 3. (0,25 điểm)
Đục thủy tinh thể ở người lớn:
- A.Nhìn mờ nhanh, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng
- B.Nhìn mờ từ từ, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng
- C.Nhìn mờ nhanh, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng
- D.Nhìn mờ từ từ, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng
Câu 4. (0,25 điểm)
Nếu đục thủy tinh thể toàn bộ cả hai mắt ở trẻ em thì phải mổ sớm:
- A.Từ 1 - 6 tháng tuổi
- B.Từ 6 – 12 tháng tuổi
- C.Từ 12 – 20 tháng tuổi
- D.Từ 20 – 30 tháng tuổi
Câu 5. (0,25 điểm)
Đặt vấn đề phẫu thuật đục thủy tinh thể ở người lớn:
- A.Nếu có đục thủy tinh thể là phải mổ
- B.Đục thủy tinh thể ngoại vi, không bị chói sáng, ít ảnh hưởng công việc
- C.Đục thủy tinh thể trung tâm và chói sáng khi ra ngoài, ảnh hưởng công việc
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,25 điểm)
Viêm tai giữa cấp tính:
- A.Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai ngoài
- B.Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai giữa
- C.Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai trong
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,25 điểm)
Viêm tai giữa cấp tính thường gặp:
- A.Trẻ em
- B.Người lớn
- C.Người già
- D.Phụ nữ có thai
Câu 8. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây viêm tai giữa cấp tính:
- A.Viêm đường hô hấp dưới
- B.Viêm thanh quản, viêm phế quản
- C.Viêm mũi, họng, VA
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Triệu chứng giai đoạn đầu của viêm tai giữa cấp tính:
- A.Không sốt, sổ mũi, khò khè
- B.Sốt nhẹ, hắt hơi, khó thở
- C.Sốt vừa, khò khè, đau họng
- D.Sốt cao, ngạt mũi, sổ mũi
Câu 10. (0,25 điểm)
Triệu chứng vỡ mủ của viêm tai giữa cấp tính:
- A.Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai
- B.Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai
- C.Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai
- D.Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai
Câu 11. (0,25 điểm)
Nguyên nhân của viêm tai giữa cấp xuất tiết:
- A.Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai ngoài
- B.Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai trong
- C.Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai trong và tai ngoài
- D.Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa màng nhĩ và tai trong
Câu 12. (0,25 điểm)
Triệu chứng của viêm tai giữa cấp xuất tiết:
- A.Ù tai tiếng vang
- B.Đau nhói trong tai hay tức ở tai
- C.Nghe kém nhiều kiểu truyền âm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Diễn tiến của viêm tai giữa cấp xuất tiết:
- A.Diễn tiến nhẹ, sau vài ngày có thể tự khỏi, nhưng hay bị tái phát
- B.Diễn tiến nặng, không tự khỏi, hay bị tái phát
- C.Diễn tiến nhẹ, tự khỏi, không bị tái phát
- D.Diễn tiến nặng, tự khỏi, không bị tái phát
Câu 14. (0,25 điểm)
Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết:
- A.Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai ngoài
- B.Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai giữa
- C.Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai trong
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,25 điểm)
Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết bằng Penicillin với liều:
- A.1 triệu đơn vị/ngày
- B.2 triệu đơn vị/ngày
- C.3 triệu đơn vị/ngày
- D.4 triệu đơn vị/ngày
Câu 16. (0,25 điểm)
Điều trị viêm tai giữa cấp xuất tiết bằng Penicillin hoặc Erythromycin với thời gian:
- A.3 – 5 ngày
- B.5 – 7 ngày
- C.7 – 10 ngày
- D.10 – 14 ngày
Câu 17. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây viêm mũi cấp tính:
- A.Cảm cúm, thay đổi thời tiết
- B.Cơ địa mẫn cảm, dị ứng
- C.Nhiễm trùng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,25 điểm)
Nguyên nhân chính gây viêm mũi cấp tính:
- A.Chưa xác định
- B.Cảm cúm, thay đổi thời tiết
- C.Cơ địa mẫn cảm, dị ứng
- D.Nhiễm trùng
Câu 19. (0,25 điểm)
Triệu chứng của viêm mũi cấp tính:
- A.Đau đầu, sốt cao, mệt mỏi
- B.Đau họng, nhức cơ xương, sốt vừa
- C.Hắt hơi, nhức đầu, ngạt mũi, sổ mũi
- D.Khó thở, ngạt mũi, đau lưng
Câu 20. (0,25 điểm)
Điều trị viêm mũi cấp tính bằng Ephedrin với hàm lượng:
- A.Dung dịch 1%
- B.Dung dịch 2%
- C.Dung dịch 3%
- D.Dung dịch 4%
Câu 21. (0,25 điểm)
Điều trị viêm mũi cấp tính bằng Argyrol với hàm lượng:
- A.Dung dịch 1 – 3%
- B.Dung dịch 3 – 5%
- C.Dung dịch 5 – 7%
- D.Dung dịch 7 – 10%
Câu 22. (0,25 điểm)
Điều trị viêm mũi cấp tính:
- A.Xông mũi xoang: nước muối sinh lý, nước đường
- B.Xông mũi xoang: thuốc tím, thuốc đỏ
- C.Xông mũi xoang: nước chanh, gấc
- D.Xông mũi xoang: tinh dầu bạc hà, dầu gió
Câu 23. (0,25 điểm)
Phòng bệnh viêm mũi cấp tính:
- A.Tránh lạnh đột ngột, giữ ấm cổ, ngực trong mùa lạnh
- B.Không uống nước lạnh, nước đá
- C.Không ngủ dưới quạt, máy lạnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Amidal là từ chỉ cấu trúc:
- A.Amidal vòm họng
- B.Amidal khẩu cái
- C.Amidan dưới lưỡi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Amidal khẩu cái:
- A.Tổ chức bạch huyết nằm 2 bên thành họng
- B.Tổ chức bạch huyết nằm trên vòm họng
- C.Tổ chức bạch huyết nằm toàn bộ quanh hầu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Amidal khẩu cái viêm cấp hoặc có mủ khi:
- A.Sức đề kháng cơ thể quá mạnh phản ứng lại vi khuẩn xâm nhập
- B.Độc tố vi khuẩn quá yếu bị tổ chức bạch huyết bao vây, tiêu diệt
- C.Sức đề kháng cơ thể kém hoặc do độc tố vi khuẩn quá lớn
- D.Tất cả đều đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây viêm Amidal thường gặp nhất:
- A.Tụ cầu
- B.Song cầu
- C.Phế cầu
- D.Liên cầu
Câu 28. (0,25 điểm)
Hội chứng nhiễm trùng của viêm Amidal:
- A.Rét run, sốt 37,5-38oC, có khi 39oC
- B.Rét run, sốt 38-39oC, có khi 40oC
- C.Rét run, sốt 39-40oC, có khi 41oC
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Triệu chứng cơ năng của viêm Amidal:
- A.Khô, rát họng quanh vị trí Amidal
- B.Ẩm ướt, đau họng phía trước Amidal
- C.Khô, rát họng quanh vòm họng
- D.Ẩm ướt, đau họng phía hạ thanh môn
Câu 30. (0,25 điểm)
Triệu chứng thực thể của viêm Amidal:
- A.Niêm mạc hồng, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết hạ họng đỏ, sưng
- B.Niêm mạc đỏ, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết thành họng đỏ, sưng
- C.Niêm mạc nhợt nhạt, 2 amidal sưng to, tổ chức bạch huyết vòm họng đỏ, sưng
- D.Niêm mạc trắng bệch, 2 amidal hoại tử, tổ chức bạch huyết vùng vòm họng xung huyết
Câu 31. (0,25 điểm)
Xét nghiệm cận lâm sàng của viêm Amidal:
- A.Bạch cầu giảm, tốc độ máu lắng giảm
- B.Bạch cầu giảm, tốc độ lắng máu tăng
- C.Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng giảm
- D.Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng tăng
Câu 32. (0,25 điểm)
Nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng, viêm Amidal sẽ gây biến chứng tại chỗ:
- A.Viêm tấy quanh Amidal, abces họng
- B.Viêm khớp, viêm cầu thận cấp
- C.Viêm màng tim (nội tâm mạc, ngoại tâm mạc)
- D.Tất cả đều đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng, viêm Amidal sẽ gây biến chứng toàn thân:
- A.Viêm tấy quanh Amidal
- B.Abces họng
- C.Viêm cầu thận cấp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 34. (0,25 điểm)
Điều trị viêm Amidal bằng Penicillin với thời gian:
- A.1 ngày
- B.3 ngày
- C.1 tuần
- D.3 tuần
Câu 35. (0,25 điểm)
Điều trị viêm Amidal bằng Amoxicilin, Amoxiciline + acid Clavulanic với thời gian:
- A.1 ngày
- B.1 tuần
- C.1 tháng
- D.Tất cả đều sai
Câu 36. (0,25 điểm)
Điều trị viêm Amidal bằng Erythromycin với thời gian:
- A.1 ngày
- B.3 ngày
- C.7 ngày
- D.10 ngày
Câu 37. (0,25 điểm)
Điều trị viêm Amidal bằng Ampicillin, Cefuroxim với thời gian:
- A.1 ngày
- B.3 ngày
- C.5 ngày
- D.7 ngày
Câu 38. (0,25 điểm)
Hạ sốt, giảm đau, an thần trong điều trị viêm Amidal:
- A.Paracetamol, Seduxen…
- B.Erythromycin, Amoxicillin…
- C.Tanakan, Duxil…
- D.Vastarel, Daflon..
Câu 39. (0,25 điểm)
Nếu Amidal viêm tái đi tái lại nhiều lần:
- A.Nên kiên trì với kháng sinh đang dùng
- B.Nên điều trị bằng kháng sinh khác
- C.Nên bổ sung thuốc kháng viêm Steroid
- D.Nên cắt Amidal
Câu 40. (0,25 điểm)
Phác đồ điều trị viêm Amidal:
- A.Súc họng bằng dung dịch Glucose
- B.Súc họng bằng nước tinh khiết
- C.Súc họng bằng dung dịch NaCl 0,9%
- D.Súc họng bằng dung dịch Lactat Ringer
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
