Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15

40 câu45 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các thuốc có tác dụng giống Beta 2:

  • A.Terbutalin
  • B.Salbutamol
  • C.Fenoterol
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp còn gọi là:

  • A.Đục thủy tinh thể
  • B.Viêm màng bồ đào
  • C.Glaucoma
  • D.Viêm mủ nội nhãn

Câu 3. (0,25 điểm)

Thiên đầu thống là tên gọi của bệnh:

  • A.Cườm khô
  • B.Cườm nước
  • C.Nhãn viêm giao cảm
  • D.Cườm phồng tăng áp

Câu 4. (0,25 điểm)

Các thuốc có tác dụng giống Beta 2 là loại thuốc:

  • A.Amophylin
  • B.Theostat
  • C.Theostat
  • D.Terbutalin

Câu 5. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp là bệnh:

  • A.Do nhãn áp tăng cao nhưng không gây rối loạn chức năng thị giác
  • B.Do nhãn áp tăng cao gây rối loạn chức năng thị giác
  • C.Rối loạn chức năng thị giác nhưng nhãn áp không tăng cao
  • D.Tất cả đều sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Ephedrin được dùng để điều trị bệnh hen phế quản với liều:

  • A.1/500, tiêm tĩnh mạch, liều lượng 0,02 ml/kg
  • B.1/1000, tiêm dưới da, liều lượng 0,01 ml/kg
  • C.1/2000, tiêm trong da, liều lượng 0,02 ml/kg
  • D.1/3000, tiêm bắp, liều lượng 0,01 ml/kg

Câu 7. (0,25 điểm)

Terbutalin, Salbutamol, Fenoterol, Metaproterenol là thuốc có tác dụng:

  • A.Giống Beta 2
  • B.Dãn phế quản
  • C.Kháng viêm
  • D.Kháng sinh

Câu 8. (0,25 điểm)

Corticoid được dùng để điều trị bệnh hen phế quản với liều:

  • A.Methyl Prednisolon, 0,5 mg/kg, tiêm động mạch hoặc dùng đường toàn thân
  • B.Methyl Prednisolon, 1 mg/kg, tiêm dưới da hoặc dùng đường toàn thân
  • C.Methyl Prednisolon, 2 mg/kg, tiêm tĩnh mạch hoặc dùng đường toàn thân
  • D.Methyl Prednisolon, 4 mg/kg, tiêm trong da hoặc dùng đường toàn thân

Câu 9. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp nếu không được điều trị hoặc điều trị không đúng cách:

  • A.Bình thường
  • B.Sẽ đưa đến mù tạm thời
  • C.Sẽ đưa đến mù vĩnh viễn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Các loại thuốc thương mại có thành phần Methy Prednisolon:

  • A.Solu Medrol
  • B.Medrol
  • C.Medisolon
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp sẽ đưa đến mù vì:

  • A.Phù dây thần kinh thị giác
  • B.Teo dây thần kinh thị giác
  • C.Đứt dây thần kinh thị giác
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp:

  • A.Bị ở cả 2 mắt đồng thời
  • B.Bị ở cả 2 mắt, một mắt bị trước, một mắt bị sau
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,25 điểm)

Tăng nhãn áp góc đóng thường gặp ở:

  • A.Người > 10 tuổi
  • B.Người > 20 tuổi
  • C.Người > 30 tuổi
  • D.Người > 40 tuổi

Câu 14. (0,25 điểm)

Triệu chứng báo hiệu một cơn tăng nhãn áp cấp tính góc đóng:

  • A.Bình thường
  • B.Nhức đầu thường xuyên, mờ mắt, nhìn vào nguồn sáng thấy bình thường
  • C.Thỉnh thoảng nhức đầu, mờ mắt, nhìn vào nguồn sáng thấy quầng xanh đỏ
  • D.Nhức đầu, thỉnh thoảng mờ mắt, cộm xốn, chảy nước mắt

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi lên cơn tăng nhãn áp, cơn đau thường xảy ra vào lúc:

  • A.Buổi sáng
  • B.Buổi trưa
  • C.Buổi chiều
  • D.Buổi tối

Câu 16. (0,25 điểm)

Khi lên cơn tăng nhãn áp, cơn đau thường xảy ra vào?

  • A.Mùa lạnh
  • B.Mùa nắng
  • C.Mùa mưa
  • D.Mùa khô

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi lên cơn tăng nhãn áp, tổng trạng bệnh nhân sẽ:

  • A.Bình thường
  • B.Mặt hồng hào, mạch chậm, huyết áp thấp đột ngột, buồn nôn và nôn
  • C.Mặt tái xanh, mạch nhanh, huyết áp tăng cao đột ngột, buồn nôn và nôn
  • D.Chỉ đau mắt và chán ăn, buồn nôn, mạch bình thường, huyết áp không thay đổi

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhãn áp bình thường ở mắt là:

  • A.10 – 15 mmHg
  • B.15 – 20 mmHg
  • C.20 – 30 mmHg
  • D.30 – 40 mmHg

Câu 19. (0,25 điểm)

Cơn tăng nhãn áp có triệu chứng:

  • A.Thị lực bình thường, cương tụ kết mạc cùng đồ
  • B.Thị lực giảm chậm, cương tụ kết mạc rìa
  • C.Thị lực giảm nhanh, cương tụ kết mạc cùng đồ
  • D.Thị lực giảm nhanh, cương tụ kết mạc rìa

Câu 20. (0,25 điểm)

Glaucom góc mở:

  • A.Thường gặp ở nam > nữ
  • B.Thường gặp ở nữ > nam
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,25 điểm)

Thuốc giảm đau Aspirin điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều dùng:

  • A.Aspirin 0,1 g x 2-3 viên/ngày
  • B.Aspirin 0,5 g x 2-3 viên/ngày
  • C.Aspirin 0,75 g x 2-3 viên/ngày
  • D.Aspirin 1 g x 2-3 viên/ngày

Câu 22. (0,25 điểm)

Thuốc giảm đau Paracetamol điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều dùng:

  • A.0,5 g x 2-3 viên/ngày
  • B.1 g x 2-3 viên/ngày
  • C.1,5 g x 2-3 viên/ngày
  • D.2 g x 2-3 viên/ngày

Câu 23. (0,25 điểm)

Thuốc an thần, giảm đau mạnh điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng:

  • A.Promedol 0,1 g
  • B.Promedol 0,2 g
  • C.Promedol 0,3 g
  • D.Promedol 0,4 g

Câu 24. (0,25 điểm)

Dolargan dùng giảm đau mạnh trong điều trị tăng nhãn áp có thể sử dụng bằng:

  • A.Tiêm tĩnh mạch
  • B.Tiêm dưới da
  • C.Tiêm bắp
  • D.Uống

Câu 25. (0,25 điểm)

Dùng Novocain để giảm đau trong điều trị tăng nhãn áp với hàm lượng và liều:

  • A.Novocain 1% x 1-1,5 ml
  • B.Novocain 2% x 1-1,5 ml
  • C.Novocain 3% x 1-1,5 ml
  • D.Novocain 4% x 1-1,5 ml

Câu 26. (0,25 điểm)

Cách dùng thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid:

  • A.Cần bổ sung Mg
  • B.Cần bổ sung Calci
  • C.Cần bổ sung Kali
  • D.Cần bổ sung Natri

Câu 27. (0,25 điểm)

Cách dùng thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid 0,25g (Diamox, Fonurit):

  • A.Ngày đầu 8 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 4 viên
  • B.Ngày đầu 4 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 2 viên
  • C.Ngày đầu 2 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau mỗi ngày 1 viên
  • D.Ngày đầu 1 viên, chia làm 2 lần, 2 ngày sau, mỗi ngày ½ viên

Câu 28. (0,25 điểm)

Thuốc hạ nhãn áp Acetazolamid (Diamox, Fonurit) có hàm lượng:

  • A.0,125 gram
  • B.0,25 gram
  • C.0,5 gram
  • D.1 gram

Câu 29. (0,25 điểm)

Để hạ nhãn áp, cần dùng Pilocarpin với hàm lượng bao nhiêu?

  • A.1 – 3 %
  • B.3 – 5 %
  • C.5 – 7%
  • D.7 – 10%

Câu 30. (0,25 điểm)

Để hạ nhãn áp, cần dùng Pilocarpin với liều:

  • A.5-10 phút tra 1 lần
  • B.10-15 phút tra 1 lần
  • C.15-30 phút tra 1 lần
  • D.30-45 phút tra 1 lần

Câu 31. (0,25 điểm)

Để hạ nhãn áp, cần dùng Travatan, Xalatan, Duotrav với liều:

  • A.Nhỏ 1-2 lần vào buổi sáng, khi mới dậy
  • B.Nhỏ 1-2 lần vào buổi trưa
  • C.Nhỏ 1-2 lần vào buổi chiều
  • D.Nhỏ 1-2 lần vào buổi tối trước khi đi ngủ

Câu 32. (0,25 điểm)

Để hạ nhãn áp, có thể dùng Manitol với hàm lượng:

  • A.250 ml
  • B.500 ml
  • C.750 ml
  • D.1 lít

Câu 33. (0,25 điểm)

Để hạ nhãn áp, có thể dùng Manitol theo đường:

  • A.Truyền động mạch chậm
  • B.Truyền động mạch nhanh
  • C.Truyền tĩnh mạch chậm
  • D.Truyền tĩnh mạch nhanh

Câu 34. (0,25 điểm)

Điều trị dự phòng quan trọng của tăng nhãn áp:

  • A.Laser Yag mở mống mắt chu biên
  • B.Cắt bè củng mạc
  • C.Cắt mống chu biên
  • D.Lấy thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn

Câu 35. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể bẩm sinh:

  • A.Cha mẹ bị giang mai
  • B.Mẹ bị cảm cúm trong thời kỳ mang thai
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể nhiều nhất:

  • A.Bẩm sinh
  • B.Chấn thương
  • C.Bệnh nội khoa
  • D.Tuổi già

Câu 37. (0,25 điểm)

Đục thủy tinh thể tuổi già thường gặp ở độ tuổi:

  • A.> 35 tuổi
  • B.> 40 tuổi
  • C.> 45 tuổi
  • D.> 50 tuổi

Câu 38. (0,25 điểm)

Các bệnh nội khoa có thể gây đục thủy tinh thể:

  • A.Đái tháo đường, bệnh tetani
  • B.Cao huyết áp, suy tim
  • C.Nhồi máu cơ tim, xơ gan
  • D.Suy thận, rối loạn lipid máu

Câu 39. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể:

  • A.Sử dụng Corticoid ngắn ngày
  • B.Sử dụng Corticoid lâu ngày
  • C.Sử dụng Non Corticoid ngắn ngày
  • D.Sử dụng Non Corticoid lâu ngày

Câu 40. (0,25 điểm)

Triệu chứng đục thủy tinh thể ở trẻ em:

  • A.Bé nhìn không rõ
  • B.Mắt nhắm kín, sợ ánh sáng, lé…
  • C.Chậm mọc răng, hay bị co giật
  • D.Tất cả đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền