Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đường máu lúc đói của đái tháo đường:

  • A.≥ 125 mg%
  • B.≥ 126 mg%
  • C.≥ 127 mg%
  • D.≥ 128 mg%

Câu 2. (0,25 điểm)

Ở bệnh nhân suy tim, khi ấn gan sẽ có dấu hiệu:

  • A.Phản hồi gan – động mạch cổ (+)
  • B.Phản hồi lách – tĩnh mạch cổ (+)
  • C.Phản hồi gan – tĩnh mạch cổ (+)
  • D.Phản hồi lách – động mạch cổ (+)

Câu 3. (0,25 điểm)

Thuốc điều trị đái tháo đường:

  • A.Insulin
  • B.Sulfamid
  • C.Biguanid
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi ở bệnh nhân suy tim, có triệu chứng phù nhẹ:

  • A.Ăn nhạt tuyệt đối
  • B.Ăn nhạt tương đối
  • C.Ăn mặn tuyệt đối
  • D.Ăn mặn tương đối

Câu 5. (0,25 điểm)

Insulin có mấy loại:

  • A.1 loại
  • B.2 loại
  • C.3 loại
  • D.4 loại

Câu 6. (0,25 điểm)

Biguanid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân:

  • A.Béo phì
  • B.Gầy ốm
  • C.Trung bình
  • D.Ai cũng được

Câu 7. (0,25 điểm)

Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi ở bệnh nhân suy tim, có triệu chứng phù nặng:

  • A.Ăn mặn tuyệt đối
  • B.Ăn mặn tương đối
  • C.Ăn nhạt tương đối
  • D.Ăn nhạt tuyệt đối

Câu 8. (0,25 điểm)

Sulfamid điều trị đái tháo đường ở bệnh nhân:

  • A.Béo phì
  • B.Suy kiệt
  • C.Gầy ốm
  • D.Ai cũng được

Câu 9. (0,25 điểm)

Chế độ ăn trong điều trị bệnh đái tháo đường:

  • A.Hạn chế Lipid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn
  • B.Hạn chế Protid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn
  • C.Hạn chế Glucid đến mức tối đa, nhưng không bỏ hẳn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Thuốc trợ tim cho điều trị suy tim:

  • A.Furosemid 20 mg x 2 viên/ngày
  • B.Hypothiazid 25 mg x 2 viên/ngày
  • C.Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp
  • D.Digoxin 0,25 mg x 2 viên/ngày x 7 ngày

Câu 11. (0,25 điểm)

Liều lượng Insulin dùng để điều trị đái tháo đường:

  • A.10-20 đơn vị/ngày
  • B.20-40 đơn vị/ngày
  • C.40-60 đơn vị/ngày
  • D.60-80 đơn vị/ngày

Câu 12. (0,25 điểm)

Insulin điều trị đái tháo đường được sử dụng theo đường:

  • A.Uống
  • B.Tiêm tĩnh mạch
  • C.Tiêm bắp
  • D.Tiêm dưới da

Câu 13. (0,25 điểm)

Thuốc trợ tim trong điều trị suy tim:

  • A.Digoxin 0,125 mg x 1 viên/ngày x 3 ngày
  • B.Digoxin 0,25 mg x 2 viên/ngày x 7 ngày
  • C.Digoxin 0,5 mg x 4 viên/ngày x 14 ngày
  • D.Digoxin 0,75 mg x 8 viên/ngày x 28 ngày

Câu 14. (0,25 điểm)

Insulin điều trị đái tháo đường sử dụng:

  • A.Trước bữa ăn 10 phút
  • B.Trước bữa ăn 20 phút
  • C.Trước bữa ăn 30 phút
  • D.Trước bữa ăn 40 phút

Câu 15. (0,25 điểm)

Thuốc lợi tiểu trong điều trị suy tim:

  • A.Furosemid 10 mg x 1 viên/ngày
  • B.Furosemid 10 mg x 2 viên/ngày
  • C.Furosemid 20 mg x 1 viên/ngày
  • D.Furosemid 20 mg x 2 viên/ngày

Câu 16. (0,25 điểm)

Tolbutamid là sulfamid điều trị đái tháo đường với hàm lượng:

  • A.Uống 0,5 g x 6 viên/ngày
  • B.Uống 0,4 g x 6 viên/ngày
  • C.Uống 0,3 g x 6 viên/ngày
  • D.Uống 0,2 g x 6 viên/ngày

Câu 17. (0,25 điểm)

Nếu bệnh nhân bị suy tim, có phù nặng, phù toàn thân, kèm theo khó thở:

  • A.Hypothiazid 25 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị
  • B.Furosemid 20 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị
  • C.Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp, chỉ tiêm 1 lần duy nhất trong đợt điều trị
  • D.Digoxin 0,25 mg, uống 2 viên, uống 1 lần duy nhất trong đợt điều trị

Câu 18. (0,25 điểm)

Vi khuẩn gây bệnh mắt hột:

  • A.Neisseria meningitidis
  • B.Chlamydia trachomatis
  • C.Staphylococcus aureus
  • D.Streptococcus pneumoniae

Câu 19. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh mắt hột:

  • A.Virus
  • B.Vi trùng
  • C.Ký sinh trùng
  • D.Dị ứng

Câu 20. (0,25 điểm)

Nếu bệnh nhân bị suy tim, có phù nặng, phù toàn thân, kèm khó thở:

  • A.Novurit 1 ml/lần, tiêm dưới da, tiêm 1 lần
  • B.Novurit 2 ml/lần, tiêm bắp, tiêm 1 lần
  • C.Novurit 4 ml/lần, tiêm tĩnh mạch, tiêm 1 lần
  • D.Novurit 8 ml/lần, tiêm trong da, tiêm 1 lần

Câu 21. (0,25 điểm)

Bệnh mắt hột lây từ:

  • A.Mắt lành sang mắt bệnh
  • B.Mắt lành sang mắt lành
  • C.Mắt bệnh sang mắt lành
  • D.Mắt bệnh sang mắt bệnh

Câu 22. (0,25 điểm)

Digoxin, Isolanid là thuốc … dùng cho điều trị suy tim:

  • A.Trợ tim
  • B.Lợi tiểu
  • C.Chống phù
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Diễn tiến bệnh đau mắt hột:

  • A.Âm thầm, kín đáo
  • B.Rầm rộ
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Dấu hiệu cơ năng quan trọng nhất của bệnh mắt hột:

  • A.Đỏ mắt
  • B.Ngứa mắt
  • C.Hột
  • D.Sẹo

Câu 25. (0,25 điểm)

Furosemid, Hypothiazid, Novurit là thuốc:

  • A.Trợ tim
  • B.Lợi tiểu
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Tổn thương cơ bản ở kết mạc trong bệnh mắt hột:

  • A.Hột, thẩm lậu, sẹo
  • B.Hột, màng sẹo
  • C.Quặm mi, sạn vôi
  • D.Loét giác mạc

Câu 27. (0,25 điểm)

Nhồi máu cơ tim là:

  • A.Tình trạng hẹp, hở van 2 lá, van 3 lá
  • B.Tình trạng ứ máu dẫn đến loạn vận động cơ tim
  • C.Tình trạng thiếu máu dẫn đến hoại tử cơ tim
  • D.Tình trạng hẹp, hở van động mạch phổi, cung động mạch chủ

Câu 28. (0,25 điểm)

Giai đoạn sơ phát (T1):

  • A.Triệu chứng nghèo nàn, không đau mắt, ít ghèn, tiến triển âm thầm
  • B.Bệnh nhân khó chịu, sốt, đau, nhiều ghèn, chảy nước mắt, cộm, ngứa
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,25 điểm)

Giai đoạn toàn phát (T2):

  • A.Triệu chứng nghèo nàn, không đau mắt, ít ghèn, tiến triển âm thầm
  • B.Bệnh nhân khó chịu, sốt, đau, nhiều ghèn, chảy nước mắt, cộm, ngứa
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 30. (0,25 điểm)

Nguyên nhân thường gặp gây nhồi máu cơ tim:

  • A.Xơ cứng động mạch phổi
  • B.Huyết khối cung động mạch chủ
  • C.Mảng cholesterol động mạch
  • D.Xơ vữa động mạch vành

Câu 31. (0,25 điểm)

Thời kỳ bệnh mắt hột kéo dài nhất và có nhiều biến chứng:

  • A.Giai đoạn sơ phát (T1)
  • B.Giai đoạn toàn phát (T2)
  • C.Giai đoạn thoái triển (T3)
  • D.Giai đoạn khỏi bệnh (T4)

Câu 32. (0,25 điểm)

Thời kỳ hoạt tính của bệnh mắt hột kéo dài:

  • A.T1
  • B.T1 – T2
  • C.T1 – T2 – T3
  • D.T1 – T2 – T3 – T4

Câu 33. (0,25 điểm)

Nhồi máu cơ tim thường gặp ở những bệnh nhân:

  • A.Thanh thiếu niên, < 20 tuổi
  • B.Thanh niên, 20 – 30 tuổi
  • C.Trung niên, 30 – 50 tuổi
  • D.Người lớn tuổi, > 50 tuổi

Câu 34. (0,25 điểm)

Bệnh mắt hột mức độ trung bình:

  • A.Có ít nhất 5 hột trên kết mạc sụn mi trên
  • B.Có ít nhất 4 hột trên kết mạc sụn mi trên
  • C.Có ít nhất 3 hột trên kết mạc sụn mi trên
  • D.Có ít nhất 2 hột trên kết mạc sụn mi trên

Câu 35. (0,25 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim:

  • A.Đau thắt ngực
  • B.Đau thắt bụng
  • C.Đau thắt lưng
  • D.Đau đầu

Câu 36. (0,25 điểm)

Bệnh mắt hột nặng:

  • A.Kết mạc sụn mi trên đỏ, nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên
  • B.Kết mạc sụn mi dưới đỏ, nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên
  • C.Kết mạc sụn mi trên đỏ, không nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên
  • D.Kết mạc sụn mi dưới đỏ, không nhìn rõ mạch máu ở ½ diện kết mạc sụn mi trên

Câu 37. (0,25 điểm)

Bệnh mắt hột để lại sẹo:

  • A.Không thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên
  • B.Không thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên
  • C.Thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi dưới
  • D.Thấy rõ sẹo trên kết mạc sụn mi trên

Câu 38. (0,25 điểm)

Bệnh mắt hột gây ra lông quặm lông xiêu:

  • A.Có ít nhất 1 lông mi cọ vào nhãn cầu, tính cả lông xiêu đã bị nhổ
  • B.Có ít nhất vài lông mi cọ vào nhãn cầu, tính cả lông xiêu đã bị nhổ
  • C.Có nhiều hàng lông mi cọ vào nhãn cầu
  • D.Không có lông mi cọ vào nhãn cầu

Câu 39. (0,25 điểm)

Mắt hột gây sẹo đục trên giác mạc:

  • A.Sẹo giác mạc do bệnh mắt hột làm che một phần bờ đồng tử
  • B.Sẹo giác mạc do bệnh mắt hột làm che toàn bộ bờ đồng tử
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Biến chứng của bệnh mắt hột:

  • A.Viêm kết mạc phối hợp
  • B.Đục thủy tinh thể
  • C.Viêm màng bồ đào
  • D.Tăng nhãn áp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền