Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

40 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây bệnh Basedow:

  • A.Chưa rõ
  • B.Cường hormon sinh dục
  • C.Cơ địa người bệnh
  • D.Nhiễm khuẩn, nhiễm độc

Câu 2. (0,25 điểm)

Doxazosin (Carduran) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 3. (0,25 điểm)

Prazosin (Minipress) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 4. (0,25 điểm)

Triệu chứng nhịp tim trong nhiễm độc tuyến giáp:

  • A.Nhịp tim chậm 40 – 60 lần/phút
  • B.Nhịp tim bình thường 60 – 80 lần/phút
  • C.Nhịp tim nhanh 80 – 100 lần/phút
  • D.Nhịp tim rất nhanh 100 – 120 lần/phút

Câu 5. (0,25 điểm)

Alfuzosine (Xatral) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 6. (0,25 điểm)

Triệu chứng tim mạch trong nhiễm độc tuyến giáp:

  • A.Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng trước tim
  • B.Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng trước tim
  • C.Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ
  • D.Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ

Câu 7. (0,25 điểm)

Bướu giáp trong nhiễm độc tuyến giáp:

  • A.Bướu giáp rất to, không cân đối, mật độ mềm
  • B.Bướu giáp to, cân đối, mật độ chắc
  • C.Bướu giáp không to lắm, cân đối, mật độ chắc
  • D.Bướu giáp không to lắm, không cân đối, mật độ mềm

Câu 8. (0,25 điểm)

Các thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển:

  • A.Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
  • B.Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
  • C.Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  • D.Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol

Câu 9. (0,25 điểm)

Bệnh nhân bị Basedow có triệu chứng:

  • A.Ăn nhiều, uống nhiều, sụt cân nhanh
  • B.Ăn nhiều, uống nhiều, mập nhanh
  • C.Ăn ít, uống ít, sụt cân nhanh
  • D.Ăn ít, uống ít, mập nhanh

Câu 10. (0,25 điểm)

Bệnh nhân bị Basedow có chuyển hóa cơ bản:

  • A.> 10 %
  • B.> 20 %
  • C.> 30 %
  • D.> 40 %

Câu 11. (0,25 điểm)

Chuyển hóa cơ bản bình thường trong cơ thể là:

  • A.+/- 10 %
  • B.+/- 20 %
  • C.+/- 30 %
  • D.+/- 40 %

Câu 12. (0,25 điểm)

Captopril (Capoten, Lopril) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 13. (0,25 điểm)

Triệu chứng rối loạn tuyến yên trong bệnh Basedow:

  • A.Lồi mắt 2 bên
  • B.Lồi mắt 1 bên
  • C.Không lồi mắt
  • D.Thụt mắt vào trong

Câu 14. (0,25 điểm)

Các triệu chứng của bệnh nhân bị Basedow:

  • A.Thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nóng giận
  • B.Khó ngủ, không chịu được nóng bức
  • C.Khát nước, đói, ăn nhiều nhưng vẫn gầy
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Enalapril (Benalapril, Renitec, Ednyt) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 16. (0,25 điểm)

Triệu chứng rối loạn kinh nguyệt của bệnh nhân bị Basedow:

  • A.Cường kinh
  • B.Mất kinh
  • C.Thống kinh
  • D.Rong kinh

Câu 17. (0,25 điểm)

Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh Basedow:

  • A.Suy tim
  • B.Nhiễm khuẩn
  • C.Suy kiệt cơ thể
  • D.Xơ gan

Câu 18. (0,25 điểm)

Lisinopril (Zestril) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 19. (0,25 điểm)

Nhiễm trùng thường gặp trong bệnh Basedow:

  • A.Viêm Amidan
  • B.Lao phổi
  • C.Bạch hầu
  • D.Tiêu chảy

Câu 20. (0,25 điểm)

Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow kéo dài:

  • A.2 – 4 tuần
  • B.2 – 6 tuần
  • C.4 – 6 tuần
  • D.4 – 8 tuần

Câu 21. (0,25 điểm)

Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow:

  • A.Levothyroxin (LT4)
  • B.Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil)
  • C.Dung dịch Lugol
  • D.Iod phóng xạ I131

Câu 22. (0,25 điểm)

Peridopril (Coversyl) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 23. (0,25 điểm)

Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil) điều trị Basedow với hàm lượng:

  • A.Viên 12,5 mg
  • B.Viên 25 mg
  • C.Viên 50 mg
  • D.Viên 75 mg

Câu 24. (0,25 điểm)

Quinapril (Accupril) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 25. (0,25 điểm)

Lugol điều trị Basedow với lượng truyền:

  • A.1 chai, X giọt/phút
  • B.1 chai, XX giọt/phút
  • C.1 chai, XXX giọt/phút
  • D.1 chai, VX giọt/phút

Câu 26. (0,25 điểm)

Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế men chuyển

Câu 27. (0,25 điểm)

Propranolol điều trị Basedow với liều lượng:

  • A.10 mg x 1 viên/ngày
  • B.20 mg x 1-2 viên/ngày
  • C.30 mg x 2-3 viên/ngày
  • D.40 mg x 3-4 viên/ngày

Câu 28. (0,25 điểm)

Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow kéo dài:

  • A.1 – 2 tuần
  • B.2 – 4 tuần
  • C.4 – 8 tuần
  • D.8 – 16 tuần

Câu 29. (0,25 điểm)

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể Angiotensin II:

  • A.Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
  • B.Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril
  • C.Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine
  • D.Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil

Câu 30. (0,25 điểm)

Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow bằng kháng giáp tổng hợp với liều:

  • A.Bằng liều tấn công
  • B.½ liều tấn công
  • C.¾ liều tấn công
  • D.¼ liều tấn công

Câu 31. (0,25 điểm)

Giai đoạn duy trì trong điều trị Basedow bằng thuốc an thần:

  • A.Iod phóng xạ I131
  • B.Seduxen, Gardenal
  • C.Propranolol
  • D.Methyl Thiouracil

Câu 32. (0,25 điểm)

Losartan (Cozaar) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

Câu 33. (0,25 điểm)

Điều trị ngoại khoa bệnh Basedow:

  • A.Cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp
  • B.Cắt bỏ 1 phần tuyến giáp
  • C.Để nguyên tuyến giáp, không cắt
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,25 điểm)

Irbesartan (Aprovel, Irovel) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

Câu 35. (0,25 điểm)

Bướu cổ đơn thuần là:

  • A.Nhược giáp
  • B.Bình giáp
  • C.Cường giáp
  • D.U lành tuyến giáp

Câu 36. (0,25 điểm)

Telmisartan (Micardis) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

Câu 37. (0,25 điểm)

Tỷ lệ nam so với nữ bị bướu cổ đơn thuần:

  • A.Nam nhiều hơn nữ
  • B.Nam ít hơn nữ
  • C.Nam và nữ như nhau
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,25 điểm)

Nguyên nhân gây Bướu cổ đơn thuần:

  • A.Chưa rõ nguyên nhân
  • B.Do thừa Iod
  • C.Do thiếu Iod
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Valsartan (Diovan, Valzaar) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II

Câu 40. (0,25 điểm)

Bướu cổ lẻ tẻ là:

  • A.Bướu cổ đơn thuần do tăng nhu cầu cơ thể trong các giai đoạn sinh lý
  • B.Tình trạng cường giáp làm tăng cường chức năng tuyến giáp
  • C.Tình trạng nhiễm độc tuyến giáp làm rối loạn chức năng tuyến giáp
  • D.Tình trạng nhược giáp làm giảm chức năng tuyến giáp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền